| STT | Tên dịch vụ | Giá VP |
| Công khám | ||
| 1 | Khám Nội | 29.000 |
| 2 | Khám Nhi | 29.000 |
| 3 | Khám Phụ khoa | 29.000 |
| 4 | Khám Da liễu | 29.000 |
| 5 | Khám sản | 29.000 |
| 6 | Khám thai | 29.000 |
| 7 | Khám sơ sinh | 29.000 |
| 8 | Khám nhiễm | 29.000 |
| 9 | Khám ngoại | 29.000 |
| 10 | Khám Bệnh Chuyên khoa TMH (lần 1) | 29.000 |
| 11 | Khám Bệnh Chuyên khoa RHM (lần 1) | 29.000 |
| 12 | Khám Bệnh Chuyên khoa YHCT (lần 1) | 29.000 |
| 13 | Khám bệnh không tiền công | 29.000 |
| 14 | Khám sức khỏe không CLS | 145.000 |
| 15 | Khám sức khỏe không CLS 2 tờ | 217.000 |
| 16 | Khám sức khỏe không CLS 3 tờ | 289.000 |
| 17 | Khám sức khỏe không CLS 4 Tờ | 361.000 |
| 18 | Y Chứng | 145.000 |
| Ngày giường | ||
| 19 | Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu | 272.000 |
| 20 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tổng hợp | 141.000 |
| 21 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi | 162.000 |
| 22 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | 141.000 |
| 23 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền | 141.000 |
| 24 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền | 115.000 |
| Kỹ thuật | ||
| Phụ sản | ||
| 25 | Nong cổ tử cung do bế sản dịch | 277.000 |
| 26 | Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa | 55.000 |
| 27 | Đỡ đẻ ngôi ngược | 980.000 |
| 28 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 697.000 |
| 29 | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | 1.193.000 |
| 30 | Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) | 574.000 |
| 31 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ | 340.000 |
| 32 | Chích apxe tuyến vú | 215.000 |
| 33 | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | 1.552.000 |
| 34 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 1.872.000 |
| 35 | Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo | 383.000 |
| 36 | Lấy dị vật âm đạo | 563.000 |
| 37 | Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn | 658.000 |
| 38 | Soi cổ tử cung | 60.700 |
| 39 | Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung | 115.000 |
| 40 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1.263.000 |
| 41 | Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết | 200.000 |
| 42 | Chích áp xe tuyến Bartholin | 817.000 |
| 43 | Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ | 574.000 |
| 44 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không | 376.000 |
| 45 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc | 181.000 |
| 46 | Chích áp xe vú | 215.000 |
| 47 | Chích áp xe tầng sinh môn | 799.000 |
| 48 | Khâu vòng cổ tử cung | 545.000 |
| 49 | Đặt và tháo dụng cụ tử cung | 218.000 |
| 50 | Cắt polyp cổ tử cung | 1.915.000 |
| 51 | Đặt sonde hậu môn sơ sinh | 80.900 |
| 52 | Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 325.000 |
| 53 | Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện | 325.000 |
| 54 | Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 325.000 |
| 55 | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | 2.812.000 |
| 56 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 2.218.000 |
| 57 | Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động | 40.000 |
| 58 | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | 84.600 |
| 59 | Vi nấm nhuộm soi | 41.200 |
| Tiểu phẩu | ||
| 59 | Thay băng vết mổ [dài từ 15cm đến dưới 30cm, không nhiễm trùng] | 81.600 |
| 60 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | 132.000 |
| 61 | Thay băng vết mổ [dài dưới 30cm, nhiễm trùng] | 132.000 |
| 62 | Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN( Dưới 15cm) | 132.000 |
| 63 | Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính | 242.000 |
| 64 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường | 236.000 |
| 65 | Thay băng vết mổ [dài từ 30cm đến dưới 50cm, nhiễm trùng] | 177.000 |
| 66 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | 132.000 |
| 67 | Thay băng vết mổ [dài từ 30cm đến 50cm, không nhiễm trùng] | 111.000 |
| 68 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | 32.000 |
| 69 | Thay băng vết mổ [dài từ 50cm trở lên, nhiễm trùng] | 236.000 |
| 70 | Thay canuyn mở khí quản | 245.000 |
| 71 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm | 176.000 |
| 72 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm | 233.000 |
| 73 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông, ngắn hơn 10cm] | 176.000 |
| 74 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông, dài hơn hoặc bằng 10cm] | 233.000 |
| 75 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu, dài hơn hoặc bằng 10cm] | 299.000 |
| 76 | Thụt giữ | 80.900 |
| 77 | Thụt tháo | 80.900 |
| 78 | Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng | 80.900 |
| 79 | Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn | 80.900 |
| 80 | Cắt chỉ sau phẫu thuật | 32.000 |
| 81 | Chích áp xe phần mềm lớn | 182.000 |
| 82 | Cắt chỉ khâu da | 32.000 |
| 83 | Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản | 176.000 |
| 84 | Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu | 2.578.000 |
| 85 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường | 242.000 |
| 86 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường | 242.000 |
| Cấp cứu- Nội - Nhi - Nhiễm | ||
| 87 | Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh | 473.000 |
| 88 | Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị | 135.000 |
| 89 | Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 174.000 |
| 90 | Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh | 313.000 |
| 91 | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | 450.000 |
| 92 | Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ | 219.000 |
| 93 | Đặt nội khí quản | 564.000 |
| 94 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang | 88.700 |
| 95 | Đặt ống thông hậu môn | 80.900 |
| 96 | Đặt sonde bàng quang | 88.700 |
| 97 | Hút đờm | 10.800 |
| 98 | Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm | 108.000 |
| 99 | Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm | 150.000 |
| 100 | Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ | 182.000 |
| 101 | Thông bàng quang | 88.700 |
| 102 | Đặt sonde dạ dày | 88.700 |
| 103 | Thở máy (01 ngày điều trị) | 19.600 |
| 104 | Bóp bóng Ambu qua mặt nạ | 212.000 |
| 105 | Rửa dạ dày | 115.000 |
| 106 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp | 473.000 |
| 107 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | 473.000 |
| 108 | Kéo nắn cột sống thắt lưng | 44.100 |
| 109 | Ép tim ngoài lồng ngực | 473.000 |
| 110 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 32.000 |
| 111 | Test nội bì | 473.000 |
| 112 | Thông tiểu | 88.700 |
| 113 | Trích màng nhĩ | 60.200 |
| 114 | Vận động trị liệu bàng quang | 300.000 |
| 115 | Vận động trị liệu hô hấp | 29.700 |
| 116 | Nắn trật khớp thái dương hàm | 102.000 |
| 117 | Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | 34.600 |
| 118 | Mở khí quản | 715.000 |
| 119 | Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) | 19.600 |
| 120 | Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em | 31.800 |
| 121 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng | 649.000 |
| 122 | Đặt ống thông dạ dày | 88.700 |
| 123 | Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản | 48.900 |
| 124 | Chọc hút nước tiểu trên xương mu | 108.000 |
| 125 | Chọc dò túi cùng Douglas | 276.000 |
| 126 | Chọc dò ổ bụng cấp cứu | 135.000 |
| 127 | Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm | 135.000 |
| 128 | Chọc dò dịch màng phổi | 135.000 |
| 129 | Chọc rửa xoang hàm | 274.000 |
| 130 | Bẻ cuốn dưới | 129.000 |
| 131 | Điện tim thường | 32000 |
| Răng hàm mặt | ||
| 132 | Nhổ răng số 8 bình thường | 212.000 |
| 133 | Nhổ răng sữa/chân răng sữa | 36.200 |
| 134 | Nhổ răng thừa | 203.000 |
| 135 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | 101.000 |
| 136 | Nhổ răng đơn giản | 101.000 |
| 137 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | 187.000 |
| Tai mũi họng | ||
| 138 | Khâu vết rách vành tai | 176.000 |
| 139 | Chích rạch vành tai | 51.200 |
| 140 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) | 154.000 |
| 141 | Chích nhọt ống tai ngoài | 182.000 |
| 142 | Lấy nút biểu bì ống tai ngoài | 62.000 |
| 143 | Lấy dị vật tai ngoài đơn giản | 62.000 |
| 144 | Làm thuốc tai, mũi, thanh quản | 20.400 |
| 145 | Nội soi bẻ cuốn mũi dưới | 129.000 |
| 146 | Bẻ cuốn mũi | 129.000 |
| 147 | Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat) | 940.000 |
| 148 | Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) | 204.000 |
| 149 | A- Nâng xương chính mũi sau chấn thương (gây mê) | 2.657.000 |
| 150 | Hút rửa mũi, xoang sau mổ | 138.000 |
| 151 | A- Nội soi lấy dị vật mũi gây tê | 192.000 |
| 152 | Đốt điện cuốn mũi dưới | 442.000 |
| 153 | Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu | 32.000 |
| 154 | Nhét bấc mũi sau | 113.000 |
| 155 | Nhét bấc mũi trước | 113.000 |
| 156 | Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê | 192.000 |
| 157 | Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | 509.000 |
| 158 | Đốt họng hạt | 77.900 |
| 159 | Lấy dị vật họng | 40.600 |
| 160 | Khí dung mũi họng | 19.600 |
| 161 | Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) | 259.000 |
| 162 | Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) | 259.000 |
| 163 | Lấy dị vật hạ họng | 40.600 |
| 164 | Bơm hơi vòi nhĩ | 114.000 |
| 165 | Phương pháp Proetz | 56.200 |
| 166 | Làm Proetz | 56.200 |
| 167 | Khí dung thuốc giãn phế quản | 19.600 |
| 168 | Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới | 442.000 |
| 169 | Nội soi họng | 40.000 |
| 170 | Nội soi mũi | 40.000 |
| 171 | Nội soi tai | 40.000 |
| 172 | Nội soi Tai Mũi Họng | 103.000 |
| 173 | Thay băng, cắt chỉ | 32.000 |
| 174 | Thông vòi nhĩ | 85.200 |
| 175 | Demodex soi tươi | 41.200 |
| 176 | Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo 1 bên | 274.000 |
| 177 | Rửa vòm họng | 26.600 |
| Mắt | ||
| 178 | Soi đáy mắt cấp cứu | 51.700 |
| 179 | Lấy dị vật kết mạc nông một mắt | 63.600 |
| 180 | Soi đáy mắt bằng Schepens | 51.700 |
| 181 | Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương | 51.700 |
| 182 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) | 657.000 |
| 183 | Cắt chỉ khâu da mi đơn giản | 32.000 |
| 184 | Khâu da mi | 798.000 |
| 185 | Thông lệ đạo hai mắt | 93.100 |
| 186 | Thông lệ đạo một mắt | 58.800 |
| 187 | Cắt chỉ khâu kết mạc | 32.000 |
| 188 | Đo thị lực | 70.800 |
| 189 | Bóc giả mạc | 80.100 |
| 190 | Chích chắp/ lẹo | 77.600 |
| 191 | Đo nhãn áp | 25.300 |
| 192 | Rạch áp xe mi | 182.000 |
| Y dược cổ truyền | ||
| 193 | Chôn chỉ (cấy chỉ) | 141.000 |
| 194 | Giác hút | 930.000 |
| 195 | Chườm ngải | 35.400 |
| 196 | Cứu (Ngải cứu, túi chườm) | 35.400 |
| 197 | Điện châm | 73.100 |
| 198 | Điện châm (Kim ngắn) | 66.100 |
| 199 | Điện châm điều trị bí đái | 66.100 |
| 200 | Điện châm điều trị cảm cúm | 66.100 |
| 201 | Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 66.100 |
| 202 | Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | 66.100 |
| 203 | Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp | 66.100 |
| 204 | Điện châm điều trị đau lưng | 66.100 |
| 205 | Điện châm điều trị đau thần kinh toạ | 66.100 |
| 206 | Điện châm điều trị di chứng bại liệt | 66.100 |
| 207 | Điện châm điều trị hội chứng tiền đình | 66.100 |
| 208 | Điện châm điều trị hội chứng vai gáy | 66.100 |
| 209 | Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 66.100 |
| 210 | Điện châm điều trị liệt nửa người | 66.100 |
| 211 | Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 66.100 |
| 212 | Điện châm điều trị mất ngủ | 66.100 |
| 213 | Điện châm điều trị thoái hóa khớp | 66.100 |
| 214 | Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp | 66.100 |
| 215 | Điều trị bằng sóng xung kích | 60.600 |
| 216 | Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh | 66.100 |
| 217 | Giác hơi điều trị các chứng đau | 32.800 |
| 218 | Hồng ngoại | 34.600 |
| 219 | Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người | 41.100 |
| 220 | Kỹ thuật xoa bóp toàn thân | 49.000 |
| 221 | Kỹ thuật xoa bóp vùng | 40.600 |
| 222 | Ôn châm | 64.100 |
| 223 | Kéo nắn cột sống cổ | 44.100 |
| 224 | Sắc thuốc thang | 12.400 |
| 225 | Tập vận động có trợ giúp | 45.400 |
| 226 | Tập với xe đạp tập | 10.800 |
| 227 | Thủy châm | 64.800 |
| 228 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em | 64.200 |
| 229 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai | 64.200 |
| 230 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới | 64.200 |
| 231 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên | 64.200 |
| 232 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày | 64.200 |
| 233 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 64.200 |
| 234 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp | 64.200 |
| 235 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng | 64.200 |
| 236 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn | 64.200 |
| 237 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ | 64.200 |
| 238 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 64.200 |
| 239 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình | 64.200 |
| 240 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy | 64.200 |
| 241 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh | 64.200 |
| 242 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới | 64.200 |
| 243 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên | 64.200 |
| 244 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 64.200 |
| 245 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người | 64.200 |
| 246 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 64.200 |
| 247 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ | 64.200 |
| 248 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ | 64.200 |
| 249 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp | 64.200 |
| 250 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 64.200 |
| 251 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp | 64.200 |
| 252 | xong hơi thuốc | 42.000 |
| 253 | Phụ thu hồng ngoại | 20.000 |
| 254 | Bó thuốc | 49.700 |
| 255 | Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai | 66.100 |
| 256 | Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 66.100 |
| 257 | Điện nhĩ châm điều trị đau lưng | 66.100 |
| 258 | Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ | 66.100 |
| 259 | Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa | 66.100 |
| 260 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy | 66.100 |
| 261 | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới | 66.100 |
| 262 | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên | 66.100 |
| 263 | Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 66.100 |
| 264 | Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ | 66.100 |
| 265 | Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người | 66.100 |
| 266 | Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ | 66.100 |
| 267 | Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp | 66.100 |
| 268 | Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính | 66.100 |
| 269 | Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | 66.100 |
| 270 | Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 66.100 |
| 271 | Xoa bóp phòng chống loét | 49.000 |
| 272 | Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) | 49.000 |
| 273 | Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn | 35.400 |
| 274 | Xoa bóp toàn thân bằng tay (60 phút) | 49.000 |
| 275 | Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi | 10.800 |
| 276 | Tập với hệ thống ròng rọc | 10.800 |
| 277 | Tập vận động có kháng trở | 45.400 |
| 278 | Tập vận động thụ động | 45.400 |
| 279 | Tập do cứng khớp | 44.400 |
| Chẩn đoán hình ảnh | ||
| 280 | Chụp Xquang Blondeau | 49.200 |
| 281 | Chụp Xquang bụng không chuẩn bị nghiêng | 55.200 |
| 282 | Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng | 55.200 |
| 283 | Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng nghiêng | 55.200 |
| 284 | Chụp Xquang cột sống cổ nghiêng | 55.200 |
| 285 | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng | 68.200 |
| 286 | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng | 68.200 |
| 287 | Chụp Xquang cột sống cùng cụt nghiêng | 55.200 |
| 288 | Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng | 55.200 |
| 289 | Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng | 68.200 |
| 290 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên | 55.200 |
| 291 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng | 55.200 |
| 292 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng | 68.200 |
| 293 | Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn | 49.200 |
| 294 | Chụp Xquang Hirtz | 49.200 |
| 295 | Chụp XQuang hóc mắt thẳng | 55.200 |
| 296 | Chụp XQuang hốc mắt thẳng nghiêng | 55.200 |
| 297 | Chụp XQuang khớp gối phải thẳng | 49.200 |
| 298 | Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch | 68.200 |
| 299 | Chụp Xquang khớp gối trái nghiêng | 49.200 |
| 300 | Chụp Xquang khớp gối trái thẳng | 49.200 |
| 301 | Chụp Xquang khớp gối trái thẳng nghiêng | 55.200 |
| 302 | Chụp Xquang khớp háng nghiêng | 55.200 |
| 303 | Chụp XQuang khớp háng phải nghiêng | 55.200 |
| 304 | Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên | 55.200 |
| 305 | Chụp XQuang khớp háng trái nghiêng | 55.200 |
| 306 | Chụp XQuang khớp háng trái thẳng | 55.200 |
| 307 | Chụp XQuang khớp háng trái thẳng nghiêng | 68.200 |
| 308 | Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) | 49.200 |
| 309 | Chụp XQuang khớp khuỷu thẳng nghiêng | 68.200 |
| 310 | Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch | 68.200 |
| 311 | Chụp XQuang khớp thái dương hàm | 49.200 |
| 312 | Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch | 55.200 |
| 313 | Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch | 55.200 |
| 314 | Chụp Xquang khớp vai phải nghiêng | 55.200 |
| 315 | Chụp Xquang khớp vai thẳng | 49.200 |
| 316 | Chụp Xquang khớp vai trái nghiêng | 55.200 |
| 317 | Chụp Xquang khớp vai trái thẳng | 68.200 |
| 318 | Chụp Xquang khung chậu nghiêng | 55.200 |
| 319 | Chụp XQuang khung chậu thẳng | 55.200 |
| 320 | Chụp Xquang mõm trâm | 49.200 |
| 321 | Chụp Xquang ngực chếch phải | 55.200 |
| 322 | Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên | 49.200 |
| 323 | Chụp Xquang ngực thẳng | 55.200 |
| 324 | Chụp Xquang sọ thẳng | 49.200 |
| 325 | Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng | 68.200 |
| 326 | Chụp Xquang sọ tiếp tuyến | 49.200 |
| 327 | Chụp XQuang xương bả vai nghiêng | 55.200 |
| 328 | Chụp XQuang xương bả vai thẳng | 55.200 |
| 329 | Chụp XQuang xương bả vai thẳng nghiêng | 68.200 |
| 330 | Chụp Xquang xương bàn ngón chân phải nghiêng | 55.200 |
| 331 | Chụp Xquang xương bàn ngón chân phải thẳng | 55.200 |
| 332 | Chụp Xquang xương bàn ngón chân phải thẳng nghiêng | 68.200 |
| 333 | Chụp Xquang xương bàn ngón chân trái nghiêng | 55.200 |
| 334 | Chụp Xquang xương bàn ngón chân trái thẳng | 55.200 |
| 335 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay phải nghiêng | 55.200 |
| 336 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay phải thẳng | 55.200 |
| 337 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | 68.200 |
| 338 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay trái nghiêng | 55.200 |
| 339 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay trái thẳng | 55.200 |
| 340 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay trái thẳng nghiêng | 68.200 |
| 341 | Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | 68.200 |
| 342 | Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè | 55.200 |
| 343 | Chụp Xquang xương cẳng chân phải nghiêng | 55.200 |
| 344 | Chụp Xquang xương cẳng chân phải thẳng | 55.200 |
| 345 | Chụp Xquang xương cẳng chân phải thẳng nghiêng | 68.200 |
| 346 | Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng | 68.200 |
| 347 | Chụp Xquang xương cẳng chân trái thẳng | 55.200 |
| 348 | Chụp Xquang xương cẳng chân trái thẳng nghiêng | 68.200 |
| 349 | Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng | 68.200 |
| 350 | Chụp Xquang xương cánh tay phải nghiêng | 55.200 |
| 351 | Chụp Xquang xương cánh tay phải thẳng | 55.200 |
| 352 | Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng | 68.200 |
| 353 | Chụp Xquang xương cánh tay trái nghiêng | 55.200 |
| 354 | Chụp Xquang xương cánh tay trái thẳng | 55.200 |
| 355 | Chụp XQuang xương cổ chân phải nghiêng | 55.200 |
| 356 | Chụp XQuang xương cổ chân phải thẳng | 55.200 |
| 357 | Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | 68.200 |
| 358 | Chụp XQuang xương cổ chân trái nghiêng | 55.200 |
| 359 | Chụp XQuang xương cổ chân trái thẳng | 68.200 |
| 360 | Chụp XQuang xương cổ chân trái thẳng nghiêng | 68.200 |
| 361 | Chụp Xquang xương cổ tay phải nghiêng | 55.200 |
| 362 | Chụp Xquang xương cổ tay phải thẳng | 55.200 |
| 363 | Chụp Xquang xương cổ tay phải thẳng nghiêng | 68.200 |
| 364 | Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | 68.200 |
| 365 | Chụp Xquang xương cổ tay trái nghiêng | 55.200 |
| 366 | Chụp Xquang xương cổ tay trái thẳng nghiêng | 68.200 |
| 367 | Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch | 55.200 |
| 368 | Chụp XQuang xương đùi phải thẳng | 55.200 |
| 369 | Chụp XQuang xương đùi phải thẳng nghiêng | 68.200 |
| 370 | Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng | 68.200 |
| 371 | Chụp XQuang xương đùi trái nghiêng | 55.200 |
| 372 | Chụp XQuang xương đùi trái thẳng | 55.200 |
| 373 | Chụp XQuang xương đùi trái thẳng nghiêng | 68.200 |
| 374 | Chụp Xquang xương gót chân phải nghiêng | 49.200 |
| 375 | Chụp Xquang xương gót chân trái nghiêng | 49.200 |
| 376 | Chụp Xquang xương gót chân trái thẳng | 49.200 |
| 377 | Chụp Xquang xương gót chân trái thẳng nghiêng | 55.200 |
| 378 | Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng | 55.200 |
| 379 | Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng | 68.200 |
| 380 | Đo mật độ xương bằng máy siêu âm | 21.000 |
| 381 | Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết | 209.000 |
| 382 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng | 240.000 |
| 383 | Siêu âm các tuyến nước bọt | 42.100 |
| 384 | Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới | 219.000 |
| 385 | Siêu âm Doppler ổ bụng tổng quát | 219.000 |
| 386 | Siêu âm dương vật | 42.100 |
| 387 | Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) | 42.100 |
| 388 | Siêu âm qua thóp | 42.100 |
| 389 | Siêu âm tại giường bệnh | 42.100 |
| 390 | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | 42.100 |
| 391 | siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối | 42.100 |
| 392 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu | 42.100 |
| 393 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa | 42.100 |
| 394 | Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) | 42.100 |
| 395 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 219.000 |
| 396 | Siêu âm tinh hoàn hai bên | 42.100 |
| 397 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | 179.000 |
| 398 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng | 42.100 |
| 399 | Siêu âm tử cung phần phụ | 42.100 |
| 400 | Siêu âm tuyến giáp | 42.100 |
| 401 | Siêu âm tuyến vú hai bên | 42.100 |
| 402 | Siêu âm ổ bụng | 42.100 |
| Xét nghiệm | ||
| 403 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) | 30.800 |
| 404 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công | 36.500 |
| 405 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) | 40.000 |
| 406 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) | 38.800 |
| 407 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 22.900 |
| 408 | Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) | 12.500 |
| 409 | Thời gian máu đông | 12.500 |
| 410 | Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) | 40.000 |
| 411 | Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động | 56.000 |
| 412 | Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng máy bán tự động, tự động | 62.900 |
| 413 | Tổng phân tích nước tiểu | 27.300 |
| 414 | Định lượng Troponin I [Máu] | 75.000 |
| 415 | Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] | 37.500 |
| 416 | Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] | 32.100 |
| 417 | Streptococcus pyogenes ASO | 41.200 |
| 418 | Điện giải đồ (Na, K, CL) | 28.900 |
| 419 | Định lượng Axit Uric | 21.400 |
| 420 | Định lượng Bilirubin gián tiếp | 21.400 |
| 421 | Định lượng Bilirubin TT | 21.400 |
| 422 | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | 26.800 |
| 423 | Định lượng Creatinin (máu) | 21.400 |
| 424 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] | 19.200 |
| 425 | Định lượng Glucose [Máu] | 21.400 |
| 426 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 26.800 |
| 427 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 26.800 |
| 428 | Định lượng Protein toàn phần [Máu] | 21.400 |
| 429 | Định lượng sắt huyết thanh | 32.100 |
| 430 | Định lượng Urê máu [Máu] | 21.400 |
| 431 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | 15.200 |
| 432 | Định lượng HbA1c [Máu] | 100.000 |
| 433 | Ðịnh lượng Bilirubin toàn phần [Máu] | 21.400 |
| 434 | Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] | 26.800 |
| 435 | Định lượng Albumin | 21.400 |
| 436 | Định lượng ALT (SGPT) | 21.400 |
| 437 | Định lượng Amylase | 21.400 |
| 438 | Định lượng AST (SGOT) | 21.400 |
| 439 | CRP định lượng [Giá phản ứng CRP] | 21.400 |
| 440 | Định lượng Calci toàn phần [Máu] | 12.800 |
| 441 | HEV Ab test nhanh | 118.000 |
| 442 | AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen | 67.200 |
| 443 | HAV Ab test nhanh | 118.000 |
| 444 | Anti-HCV (nhanh) (BT: âm tính) | 53.000 |
| 445 | Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi | 31.800 |
| 446 | Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanlcolaou | 341.000 |
| 447 | HBeAg test nhanh | 59.000 |
| 448 | Helicobacter pylori Ab test nhanh | 236.000 |
| 449 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] | 58.900 |
| 450 | Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] | 64.300 |
| 451 | Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] | 64.300 |
| 452 | Anti-HIV (nhanh) | 53.000 |
| 453 | Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động | 141.000 |
| 454 | Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động | 118.000 |
| 455 | Đơn bào đường ruột nhuộm soi | 41.200 |
| 456 | Dengue NS1Ag test nhanh (BT: Âm tính) | 129.000 |
| 457 | Vi khuẩn nhuộm soi | 67.200 |
| 458 | HBsAg test nhanh (BT: Âm tính) | 53.000 |
| 459 | Dengue IgM-IgG test nhanh (BT: Âm tính) | 129.000 |
| 460 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp | 37.800 |
| 461 | Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi | 41.200 |
| 462 | Chlamydia test nhanh | 70.800 |
| 463 | FT3 | 64.300 |
| 464 | FT4 | 64.300 |
| 465 | TSH | 58.900 |
| Dịch vụ chăm sóc đặc biệt | ||
| 466 | Tiêm bắp thịt | 11.000 |
| 467 | Tiêm dưới da | 11.000 |
| 468 | Tiêm tĩnh mạch | 11.000 |
| 469 | Tiêm trong da | 11.000 |
| 470 | Truyền tĩnh mạch | 21.000 |