Bảng Giá Viện phí

Thứ tư - 01/05/2019 10:48
BIỂU GIÁ THU VIỆN PHÍ
Căn cứ thông tư 39/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 của Bộ Y tế
Căn cứ quyết định số 616/QĐ-UBND ngày 10/04/2019 về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND ngày 02/04/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Từ đó BVĐK Tp Cà Mau ra quyết định số 33/QĐ-BVĐK ngày 26/4/2019 V/v áp dụng biểu giá thu viện phí
(ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA TP CÀ MAU 01/05/2019)
STT Tên dịch vụ Giá VP
  Công khám  
1 Khám Nội 29.000
2 Khám Nhi 29.000
3 Khám Phụ khoa 29.000
4 Khám Da liễu 29.000
5 Khám sản 29.000
6 Khám thai 29.000
7 Khám sơ sinh 29.000
8 Khám nhiễm 29.000
9 Khám ngoại 29.000
10 Khám Bệnh Chuyên khoa TMH (lần 1) 29.000
11 Khám Bệnh Chuyên khoa RHM (lần 1) 29.000
12 Khám Bệnh Chuyên khoa YHCT (lần 1) 29.000
13 Khám bệnh không tiền công 29.000
14 Khám sức khỏe không CLS 145.000
15 Khám sức khỏe không CLS 2 tờ 217.000
16 Khám sức khỏe không CLS 3 tờ 289.000
17 Khám sức khỏe không CLS 4 Tờ 361.000
18 Y Chứng 145.000
  Ngày giường  
19 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu 272.000
20 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tổng hợp 141.000
21 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi 162.000
22 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản 141.000
23 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền 141.000
24 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền 115.000
  Kỹ thuật   
  Phụ sản  
25 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 277.000
26 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa 55.000
27 Đỡ đẻ ngôi ngược 980.000
28 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 697.000
29 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1.193.000
30 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) 574.000
31 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 340.000
32 Chích apxe tuyến vú 215.000
33 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1.552.000
34 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1.872.000
35 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo 383.000
36 Lấy dị vật âm đạo 563.000
37 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn 658.000
38 Soi cổ tử cung 60.700
39 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 115.000
40 Bóc nang tuyến Bartholin 1.263.000
41 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 200.000
42 Chích áp xe tuyến Bartholin 817.000
43 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ 574.000
44 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 376.000
45 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 181.000
46 Chích áp xe vú 215.000
47 Chích áp xe tầng sinh môn 799.000
48 Khâu vòng cổ tử cung 545.000
49 Đặt và tháo dụng cụ tử cung 218.000
50 Cắt polyp cổ tử cung 1.915.000
51 Đặt sonde hậu môn sơ sinh 80.900
52 Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 325.000
53 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện                                                                                     325.000
54 Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 325.000
55 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 2.812.000
56 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2.218.000
57 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động 40.000
58 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 84.600
59 Vi nấm nhuộm soi 41.200
  Tiểu phẩu  
59 Thay băng vết mổ [dài từ 15cm đến dưới 30cm, không nhiễm trùng] 81.600
60 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 132.000
61 Thay băng vết mổ [dài dưới 30cm, nhiễm trùng] 132.000
62 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN( Dưới 15cm) 132.000
63 Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính 242.000
64 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường 236.000
65 Thay băng vết mổ [dài từ 30cm đến dưới 50cm, nhiễm trùng] 177.000
66 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 132.000
67 Thay băng vết mổ [dài từ 30cm đến 50cm, không nhiễm trùng] 111.000
68 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 32.000
69 Thay băng vết mổ [dài từ 50cm trở lên, nhiễm trùng] 236.000
70 Thay canuyn mở khí quản 245.000
71 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 176.000
72 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 233.000
73 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông, ngắn hơn 10cm] 176.000
74 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông, dài hơn hoặc bằng 10cm] 233.000
75 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu, dài hơn hoặc bằng 10cm] 299.000
76 Thụt giữ 80.900
77 Thụt tháo 80.900
78 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng 80.900
79 Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn 80.900
80 Cắt chỉ sau phẫu thuật 32.000
81 Chích áp xe phần mềm lớn 182.000
82 Cắt chỉ khâu da 32.000
83 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 176.000
84 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu 2.578.000
85 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường 242.000
86 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường 242.000
  Cấp cứu- Nội - Nhi - Nhiễm  
87 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh 473.000
88 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 135.000
89 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 174.000
90 Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh 313.000
91 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 450.000
92 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ 219.000
93 Đặt nội khí quản 564.000
94 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 88.700
95 Đặt ống thông hậu môn 80.900
96 Đặt sonde bàng quang 88.700
97 Hút đờm 10.800
98 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm 108.000
99 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm 150.000
100 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ 182.000
101 Thông bàng quang 88.700
102 Đặt sonde dạ dày 88.700
103 Thở máy (01 ngày điều trị) 19.600
104 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 212.000
105 Rửa dạ dày 115.000
106 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp 473.000
107 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 473.000
108 Kéo nắn cột sống thắt lưng 44.100
109 Ép tim ngoài lồng ngực 473.000
110 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 32.000
111 Test nội bì 473.000
112 Thông tiểu 88.700
113 Trích màng nhĩ 60.200
114 Vận động trị liệu bàng quang  300.000
115 Vận động trị liệu hô hấp 29.700
116 Nắn trật khớp thái dương hàm 102.000
117 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 34.600
118 Mở khí quản 715.000
119 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 19.600
120 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em 31.800
121 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng 649.000
122 Đặt ống thông dạ dày 88.700
123 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản 48.900
124 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 108.000
125 Chọc dò túi cùng Douglas 276.000
126 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 135.000
127 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 135.000
128 Chọc dò dịch màng phổi 135.000
129 Chọc rửa xoang hàm 274.000
130 Bẻ cuốn dưới 129.000
131 Điện tim thường 32000
  Răng hàm mặt  
132 Nhổ răng số 8 bình thường 212.000
133 Nhổ răng sữa/chân răng sữa 36.200
134 Nhổ răng thừa 203.000
135 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 101.000
136 Nhổ răng đơn giản 101.000
137 Nhổ chân răng vĩnh viễn 187.000
  Tai mũi họng  
138 Khâu vết rách vành tai 176.000
139 Chích rạch vành tai 51.200
140 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) 154.000
141 Chích nhọt ống tai ngoài 182.000
142 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 62.000
143 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 62.000
144 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản 20.400
145 Nội soi bẻ cuốn mũi dưới 129.000
146 Bẻ cuốn mũi 129.000
147 Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat) 940.000
148 Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) 204.000
149 A- Nâng xương chính mũi sau chấn thương (gây mê) 2.657.000
150 Hút rửa mũi, xoang sau mổ 138.000
151 A- Nội soi lấy dị vật mũi gây tê 192.000
152 Đốt điện cuốn mũi dưới 442.000
153 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 32.000
154 Nhét bấc mũi sau 113.000
155 Nhét bấc mũi trước 113.000
156 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 192.000
157 Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 509.000
158 Đốt họng hạt 77.900
159 Lấy dị vật họng 40.600
160 Khí dung mũi họng 19.600
161 Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 259.000
162 Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) 259.000
163 Lấy dị vật hạ họng 40.600
164 Bơm hơi vòi nhĩ 114.000
165 Phương pháp Proetz 56.200
166 Làm Proetz 56.200
167 Khí dung thuốc giãn phế quản 19.600
168 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới 442.000
169 Nội soi họng 40.000
170 Nội soi mũi 40.000
171 Nội soi tai 40.000
172 Nội soi Tai Mũi Họng 103.000
173 Thay băng, cắt chỉ 32.000
174 Thông vòi nhĩ 85.200
175 Demodex soi tươi 41.200
176 Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo 1 bên 274.000
177 Rửa vòm họng 26.600
  Mắt  
178 Soi đáy mắt cấp cứu 51.700
179 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 63.600
180 Soi đáy mắt bằng Schepens 51.700
181 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 51.700
182 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 657.000
183 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 32.000
184 Khâu da mi 798.000
185 Thông lệ đạo hai mắt 93.100
186 Thông lệ đạo một mắt 58.800
187 Cắt chỉ khâu kết mạc 32.000
188 Đo thị lực 70.800
189 Bóc giả mạc 80.100
190 Chích chắp/ lẹo 77.600
191 Đo nhãn áp 25.300
192 Rạch áp xe mi 182.000
  Y dược cổ truyền  
193 Chôn chỉ (cấy chỉ) 141.000
194 Giác hút 930.000
195 Chườm ngải 35.400
196 Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.400
197 Điện châm 73.100
198 Điện châm (Kim ngắn) 66.100
199 Điện châm điều trị bí đái 66.100
200 Điện châm điều trị cảm cúm 66.100
201 Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 66.100
202 Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn 66.100
203 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp 66.100
204 Điện châm điều trị đau lưng 66.100
205 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ 66.100
206 Điện châm điều trị di chứng bại liệt 66.100
207 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình 66.100
208 Điện châm điều trị hội chứng vai gáy 66.100
209 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 66.100
210 Điện châm điều trị liệt nửa người 66.100
211 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 66.100
212 Điện châm điều trị mất ngủ 66.100
213 Điện châm điều trị thoái hóa khớp 66.100
214 Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp 66.100
215 Điều trị bằng sóng xung kích 60.600
216 Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh 66.100
217 Giác hơi điều trị các chứng đau 32.800
218 Hồng ngoại 34.600
219 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người 41.100
220 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân 49.000
221 Kỹ thuật xoa bóp vùng 40.600
222 Ôn châm 64.100
223 Kéo nắn cột sống cổ 44.100
224 Sắc thuốc thang 12.400
225 Tập vận động có trợ giúp 45.400
226 Tập với xe đạp tập 10.800
227 Thủy châm 64.800
228 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em 64.200
229 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai 64.200
230 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 64.200
231 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 64.200
232 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày 64.200
233 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 64.200
234 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp 64.200
235 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 64.200
236 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 64.200
237 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ 64.200
238 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông 64.200
239 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 64.200
240 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 64.200
241 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh 64.200
242 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 64.200
243 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 64.200
244 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 64.200
245 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người 64.200
246 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 64.200
247 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 64.200
248 Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ 64.200
249 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp 64.200
250 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 64.200
251 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp 64.200
252 xong hơi thuốc 42.000
253 Phụ thu hồng ngoại 20.000
254 Bó thuốc 49.700
255 Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai 66.100
256 Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 66.100
257 Điện nhĩ châm điều trị đau lưng 66.100
258 Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ 66.100
259 Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa 66.100
260 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy 66.100
261 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới 66.100
262 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên 66.100
263 Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 66.100
264 Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ 66.100
265 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người 66.100
266 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ 66.100
267 Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp 66.100
268 Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính 66.100
269 Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 66.100
270 Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 66.100
271 Xoa bóp phòng chống loét 49.000
272 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) 49.000
273 Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn 35.400
274 Xoa bóp toàn thân bằng tay (60 phút) 49.000
275 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi 10.800
276 Tập với hệ thống ròng rọc 10.800
277 Tập vận động có kháng trở 45.400
278 Tập vận động thụ động 45.400
279 Tập do cứng khớp 44.400
  Chẩn đoán hình ảnh  
280 Chụp Xquang Blondeau 49.200
281 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị nghiêng 55.200
282 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 55.200
283 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng nghiêng 55.200
284 Chụp Xquang cột sống cổ nghiêng 55.200
285 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng 68.200
286 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 68.200
287 Chụp Xquang cột sống cùng cụt nghiêng 55.200
288 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng 55.200
289 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 68.200
290 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 55.200
291 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 55.200
292 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 68.200
293 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 49.200
294 Chụp Xquang Hirtz 49.200
295 Chụp XQuang hóc mắt thẳng 55.200
296 Chụp XQuang hốc mắt thẳng nghiêng 55.200
297 Chụp XQuang khớp gối phải thẳng 49.200
298 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 68.200
299 Chụp Xquang khớp gối trái nghiêng 49.200
300 Chụp Xquang khớp gối trái thẳng 49.200
301 Chụp Xquang khớp gối trái thẳng nghiêng 55.200
302 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 55.200
303 Chụp XQuang khớp háng phải nghiêng 55.200
304 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 55.200
305 Chụp XQuang khớp háng trái nghiêng 55.200
306 Chụp XQuang khớp háng trái thẳng 55.200
307 Chụp XQuang khớp háng trái thẳng nghiêng 68.200
308 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 49.200
309 Chụp XQuang khớp khuỷu thẳng nghiêng 68.200
310 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 68.200
311 Chụp XQuang khớp thái dương hàm 49.200
312 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 55.200
313 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 55.200
314 Chụp Xquang khớp vai phải nghiêng 55.200
315 Chụp Xquang khớp vai thẳng 49.200
316 Chụp Xquang khớp vai trái nghiêng 55.200
317 Chụp Xquang khớp vai trái thẳng 68.200
318 Chụp Xquang khung chậu nghiêng 55.200
319 Chụp XQuang khung chậu thẳng 55.200
320 Chụp Xquang mõm trâm 49.200
321 Chụp Xquang ngực chếch phải 55.200
322 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 49.200
323 Chụp Xquang ngực thẳng 55.200
324 Chụp Xquang sọ thẳng 49.200
325 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng 68.200
326 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến 49.200
327 Chụp XQuang xương bả vai nghiêng 55.200
328 Chụp XQuang xương bả vai thẳng 55.200
329 Chụp XQuang xương bả vai thẳng nghiêng 68.200
330 Chụp Xquang xương bàn ngón chân phải nghiêng 55.200
331 Chụp Xquang xương bàn ngón chân phải thẳng 55.200
332 Chụp Xquang xương bàn ngón chân phải thẳng nghiêng 68.200
333 Chụp Xquang xương bàn ngón chân trái nghiêng 55.200
334 Chụp Xquang xương bàn ngón chân trái thẳng 55.200
335 Chụp Xquang xương bàn ngón tay phải nghiêng 55.200
336 Chụp Xquang xương bàn ngón tay phải thẳng 55.200
337 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 68.200
338 Chụp Xquang xương bàn ngón tay trái nghiêng 55.200
339 Chụp Xquang xương bàn ngón tay trái thẳng 55.200
340 Chụp Xquang xương bàn ngón tay trái thẳng nghiêng 68.200
341 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 68.200
342 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 55.200
343 Chụp Xquang xương cẳng chân phải nghiêng 55.200
344 Chụp Xquang xương cẳng chân phải thẳng 55.200
345 Chụp Xquang xương cẳng chân phải thẳng nghiêng 68.200
346 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 68.200
347 Chụp Xquang xương cẳng chân trái thẳng 55.200
348 Chụp Xquang xương cẳng chân trái thẳng nghiêng 68.200
349 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 68.200
350 Chụp Xquang xương cánh tay phải nghiêng 55.200
351 Chụp Xquang xương cánh tay phải thẳng 55.200
352 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 68.200
353 Chụp Xquang xương cánh tay trái nghiêng 55.200
354 Chụp Xquang xương cánh tay trái thẳng 55.200
355 Chụp XQuang xương cổ chân phải nghiêng 55.200
356 Chụp XQuang xương cổ chân phải thẳng 55.200
357 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 68.200
358 Chụp XQuang xương cổ chân trái nghiêng 55.200
359 Chụp XQuang xương cổ chân trái thẳng 68.200
360 Chụp XQuang xương cổ chân trái thẳng nghiêng 68.200
361 Chụp Xquang xương cổ tay phải nghiêng 55.200
362 Chụp Xquang xương cổ tay phải thẳng 55.200
363 Chụp Xquang xương cổ tay phải thẳng nghiêng 68.200
364 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 68.200
365 Chụp Xquang xương cổ tay trái nghiêng 55.200
366 Chụp Xquang xương cổ tay trái thẳng nghiêng 68.200
367 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 55.200
368 Chụp XQuang xương đùi phải thẳng 55.200
369 Chụp XQuang xương đùi phải thẳng nghiêng 68.200
370 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 68.200
371 Chụp XQuang xương đùi trái nghiêng 55.200
372 Chụp XQuang xương đùi trái thẳng 55.200
373 Chụp XQuang xương đùi trái thẳng nghiêng 68.200
374 Chụp Xquang xương gót chân  phải nghiêng 49.200
375 Chụp Xquang xương gót chân trái nghiêng 49.200
376 Chụp Xquang xương gót chân trái thẳng 49.200
377 Chụp Xquang xương gót chân trái thẳng nghiêng 55.200
378 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 55.200
379 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 68.200
380 Đo mật độ xương bằng máy siêu âm 21.000
381 Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết 209.000
382 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 240.000
383 Siêu âm các tuyến nước bọt 42.100
384 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 219.000
385 Siêu âm Doppler ổ bụng tổng quát 219.000
386 Siêu âm dương vật 42.100
387 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 42.100
388 Siêu âm qua thóp 42.100
389 Siêu âm tại giường bệnh 42.100
390 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 42.100
391 siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 42.100
392 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 42.100
393 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 42.100
394 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 42.100
395 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 219.000
396 Siêu âm tinh hoàn hai bên 42.100
397 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 179.000
398 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 42.100
399 Siêu âm tử cung phần phụ 42.100
400 Siêu âm tuyến giáp 42.100
401 Siêu âm tuyến vú hai bên 42.100
402  Siêu âm ổ bụng 42.100
  Xét nghiệm  
403 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) 30.800
404 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 36.500
405 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 40.000
406  Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 38.800
407 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 22.900
408 Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) 12.500
409 Thời gian máu đông 12.500
410 Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) 40.000
411 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp  gián tiếp, bằng máy bán tự động 56.000
412 Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng máy bán tự động, tự động 62.900
413 Tổng phân tích nước tiểu 27.300
414 Định lượng Troponin I [Máu] 75.000
415 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] 37.500
416 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] 32.100
417 Streptococcus pyogenes ASO 41.200
418 Điện giải đồ (Na, K, CL) 28.900
419 Định lượng Axit Uric 21.400
420 Định lượng Bilirubin gián tiếp 21.400
421 Định lượng Bilirubin TT 21.400
422 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 26.800
423 Định lượng Creatinin (máu) 21.400
424 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 19.200
425 Định lượng Glucose [Máu] 21.400
426 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26.800
427 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26.800
428 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 21.400
429 Định lượng sắt huyết thanh 32.100
430 Định lượng Urê máu [Máu] 21.400
431  Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 15.200
432 Định lượng HbA1c [Máu] 100.000
433 Ðịnh lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 21.400
434 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 26.800
435 Định lượng Albumin 21.400
436 Định lượng ALT (SGPT) 21.400
437 Định lượng Amylase 21.400
438 Định lượng AST (SGOT) 21.400
439 CRP định lượng [Giá phản ứng CRP] 21.400
440 Định lượng Calci toàn phần [Máu] 12.800
441 HEV Ab test nhanh 118.000
442 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 67.200
443 HAV Ab test nhanh 118.000
444 Anti-HCV (nhanh) (BT: âm tính) 53.000
445 Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi 31.800
446 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanlcolaou 341.000
447 HBeAg test nhanh 59.000
448 Helicobacter pylori Ab test nhanh 236.000
449 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] 58.900
450 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] 64.300
451 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] 64.300
452 Anti-HIV (nhanh) 53.000
453 Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động 141.000
454 Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động 118.000
455 Đơn bào đường ruột nhuộm soi 41.200
456 Dengue NS1Ag test nhanh (BT: Âm tính) 129.000
457 Vi khuẩn nhuộm soi 67.200
458 HBsAg test nhanh (BT: Âm tính) 53.000
459 Dengue IgM-IgG test nhanh (BT: Âm tính) 129.000
460 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp 37.800
461 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 41.200
462 Chlamydia test nhanh 70.800
463 FT3 64.300
464 FT4 64.300
465 TSH 58.900
  Dịch vụ chăm sóc đặc biệt  
466 Tiêm bắp thịt 11.000
467 Tiêm dưới da 11.000
468 Tiêm tĩnh mạch 11.000
469 Tiêm trong da 11.000
470 Truyền tĩnh mạch 21.000

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây