BIỂU GIÁ THU VIỆN PHÍ
- Thứ hai - 11/01/2021 15:15
- In ra
- Đóng cửa sổ này
| SỞ Y TẾ TỈNH CÀ MAU BỆNH VIỆN ĐA KHOA TP CÀ MAU |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc |
| BIỂU GIÁ THU VIỆN PHÍ | |
| Căn cứ thông tư 14/2019/TT-BYT ngày 05/07/2019 của Bộ Y tế Căn cứ quyết định số 2237/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Từ đó BVĐK Tp Cà Mau ra quyết định số 153/QĐ-BVĐK ngày 31/12/2019 V/v áp dụng biểu giá thu viện phí (ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA TP CÀ MAU 01/01/2020) |
|
| STT | Tên dịch vụ | Giá VP |
| Công khám | ||
| 1 | Khám Nội | 30,500 |
| 2 | Khám Nhi | 30,500 |
| 3 | Khám Phụ khoa | 30,500 |
| 4 | Khám Da liễu | 30,500 |
| 5 | Khám sản | 30,500 |
| 6 | Khám thai | 30,500 |
| 7 | Khám sơ sinh | 30,500 |
| 8 | Khám nhiễm | 30,500 |
| 9 | Khám ngoại | 30,500 |
| 10 | Khám Bệnh Chuyên khoa TMH (lần 1) | 30,500 |
| 11 | Khám Bệnh Chuyên khoa RHM (lần 1) | 30,500 |
| 12 | Khám Bệnh Chuyên khoa YHCT (lần 1) | 30,500 |
| 13 | Khám bệnh không tiền công | 30,500 |
| 14 | Khám sức khỏe không CLS | 160,000 |
| 15 | Khám sức khỏe không CLS 2 tờ | 240,000 |
| 16 | Khám sức khỏe không CLS 3 tờ | 320,000 |
| 17 | Khám sức khỏe không CLS 4 Tờ | 400,000 |
| 18 | Y Chứng | 160,000 |
| Ngày giường | ||
| 19 | Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu | 282,000 |
| 20 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tổng hợp | 149,100 |
| 21 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi | 171,100 |
| 22 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | 149,100 |
| 23 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền | 149,100 |
| 24 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền | 121,100 |
| 25 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Truyền nhiễm | 171,100 |
| Kỹ thuật | ||
| Phụ sản | ||
| 26 | Nong cổ tử cung do bế sản dịch | 281,000 |
| 27 | Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa | 55,000 |
| 28 | Đỡ đẻ ngôi ngược | 1,002,000 |
| 29 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 706,000 |
| 30 | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | 1,227,000 |
| 31 | Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) | 587,000 |
| 32 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ | 344,000 |
| 33 | Chích apxe tuyến vú | 219,000 |
| 34 | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | 1,564,000 |
| 35 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 1,898,000 |
| 36 | Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo | 388,000 |
| 37 | Lấy dị vật âm đạo | 573,000 |
| 38 | Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn | 682,000 |
| 39 | Soi cổ tử cung | 61,500 |
| 40 | Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung | 117,000 |
| 41 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1,274,000 |
| 42 | Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết | 204,000 |
| 43 | Chích áp xe tuyến Bartholin | 831,000 |
| 44 | Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ | 587,000 |
| 45 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không | 384,000 |
| 46 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc | 183,000 |
| 47 | Chích áp xe vú | 219,000 |
| 48 | Chích áp xe tầng sinh môn | 807,000 |
| 49 | Khâu vòng cổ tử cung | 549,000 |
| 50 | Đặt và tháo dụng cụ tử cung | 222,000 |
| 51 | Cắt polyp cổ tử cung | 1,935,000 |
| 52 | Đặt sonde hậu môn sơ sinh | 81,200 |
| 53 | Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 333,000 |
| 54 | Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện | 333,000 |
| 55 | Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 333,000 |
| 56 | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | 2,844,000 |
| 57 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 2,248,000 |
| 58 | Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động | 40,400 |
| 59 | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | 85,600 |
| 60 | Vi nấm nhuộm soi | 41,700 |
| Tiểu phẩu | ||
| 61 | Thay băng vết mổ [dài từ 15cm đến dưới 30cm, không nhiễm trùng] | 82,400 |
| 62 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | 134,000 |
| 63 | Thay băng vết mổ [dài dưới 30cm, nhiễm trùng] | 134,000 |
| 64 | Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN( Dưới 15cm) | 134,000 |
| 65 | Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính | 246,000 |
| 66 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường | 240,000 |
| 67 | Thay băng vết mổ [dài từ 30cm đến dưới 50cm, nhiễm trùng] | 179,000 |
| 68 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | 134,000 |
| 69 | Thay băng vết mổ [dài từ 30cm đến 50cm, không nhiễm trùng] | 112,000 |
| 70 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | 32,900 |
| 71 | Thay băng vết mổ [dài từ 50cm trở lên, nhiễm trùng] | 240,000 |
| 72 | Thay canuyn mở khí quản | 247,000 |
| 73 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm | 178,000 |
| 74 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm | 237,000 |
| 75 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông, ngắn hơn 10cm] | 178,000 |
| 76 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông, dài hơn hoặc bằng 10cm] | 237,000 |
| 77 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu, dài hơn hoặc bằng 10cm] | 305,000 |
| 78 | Thụt giữ | 82,100 |
| 79 | Thụt tháo | 82,100 |
| 80 | Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng | 82,100 |
| 81 | Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn | 82,100 |
| 82 | Cắt chỉ sau phẫu thuật | 32,900 |
| 83 | Chích áp xe phần mềm lớn | 186,000 |
| 84 | Cắt chỉ khâu da | 32,900 |
| 85 | Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản | 178,000 |
| 86 | Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu | 2,598,000 |
| 87 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường | 246,000 |
| 88 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường | 246,000 |
| Cấp cứu- Nội - Nhi - Nhiễm | ||
| 89 | Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh | 479,000 |
| 90 | Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị | 137,000 |
| 91 | Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 176,000 |
| 92 | Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh | 319,000 |
| 93 | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | 459,000 |
| 94 | Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ | 222,000 |
| 95 | Đặt nội khí quản | 568,000 |
| 96 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang | 90,100 |
| 97 | Đặt ống thông hậu môn | 82,100 |
| 98 | Đặt sonde bàng quang | 90,100 |
| 99 | Hút đờm | 11,100 |
| 100 | Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm | 110,000 |
| 101 | Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm | 152,000 |
| 102 | Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ | 186,000 |
| 103 | Thông bàng quang | 90,100 |
| 104 | Đặt sonde dạ dày | 90,100 |
| 105 | Thở máy (01 ngày điều trị) | 20,400 |
| 106 | Bóp bóng Ambu qua mặt nạ | 216,000 |
| 107 | Rửa dạ dày | 119,000 |
| 108 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp | 479,000 |
| 109 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | 479,000 |
| 110 | Kéo nắn cột sống thắt lưng | 45,300 |
| 111 | Ép tim ngoài lồng ngực | 479,000 |
| 112 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 32,800 |
| 113 | Test nội bì | 475,000 |
| 114 | Thông tiểu | 90,100 |
| 115 | Trích màng nhĩ | 61,200 |
| 116 | Vận động trị liệu bàng quang | 302,000 |
| 117 | Vận động trị liệu hô hấp | 30,100 |
| 118 | Nắn trật khớp thái dương hàm | 103,000 |
| 119 | Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | 35,200 |
| 120 | Mở khí quản | 719,000 |
| 121 | Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) | 20,400 |
| 122 | Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em | 32,300 |
| 123 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng | 653,000 |
| 124 | Đặt ống thông dạ dày | 90,100 |
| 125 | Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản | 49,900 |
| 126 | Chọc hút nước tiểu trên xương mu | 110,000 |
| 127 | Chọc dò túi cùng Douglas | 280,000 |
| 128 | Chọc dò ổ bụng cấp cứu | 137,000 |
| 129 | Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm | 137,000 |
| 130 | Chọc dò dịch màng phổi | 137,000 |
| 131 | Chọc rửa xoang hàm | 278,000 |
| 132 | Bẻ cuốn dưới | 133,000 |
| 133 | Điện tim thường | 32,800 |
| Răng hàm mặt | ||
| 134 | Nhổ răng số 8 bình thường | 215,000 |
| 135 | Nhổ răng sữa/chân răng sữa | 37,300 |
| 136 | Nhổ răng thừa | 207,000 |
| 137 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | 102,000 |
| 138 | Nhổ răng đơn giản | 102,000 |
| 139 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | 190,000 |
| Tai mũi họng | ||
| 140 | Khâu vết rách vành tai | 178,000 |
| 141 | Chích rạch vành tai | 62,600 |
| 142 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) | 155,000 |
| 143 | Chích nhọt ống tai ngoài | 186,000 |
| 144 | Lấy nút biểu bì ống tai ngoài | 62,900 |
| 145 | Lấy dị vật tai ngoài đơn giản | 62,900 |
| 146 | Làm thuốc tai, mũi, thanh quản | 20,500 |
| 147 | Nội soi bẻ cuốn mũi dưới | 133,000 |
| 148 | Bẻ cuốn mũi | 133,000 |
| 149 | Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat) | 954,000 |
| 150 | Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) | 205,000 |
| 151 | A- Nâng xương chính mũi sau chấn thương (gây mê) | 2,672,000 |
| 152 | Hút rửa mũi, xoang sau mổ | 140,000 |
| 153 | A- Nội soi lấy dị vật mũi gây tê | 194,000 |
| 154 | Đốt điện cuốn mũi dưới | 447,000 |
| 155 | Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu | 32,900 |
| 156 | Nhét bấc mũi sau | 116,000 |
| 157 | Nhét bấc mũi trước | 116,000 |
| 158 | Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê | 194,000 |
| 159 | Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | 513,000 |
| 160 | Đốt họng hạt | 79,100 |
| 161 | Lấy dị vật họng | 40,800 |
| 162 | Khí dung mũi họng | 20,400 |
| 163 | Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) | 263,000 |
| 164 | Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) | 263,000 |
| 165 | Lấy dị vật hạ họng | 40,800 |
| 166 | Bơm hơi vòi nhĩ | 115,000 |
| 167 | Phương pháp Proetz | 57,600 |
| 168 | Làm Proetz | 57,600 |
| 169 | Khí dung thuốc giãn phế quản | 20,400 |
| 170 | Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới | 447,000 |
| 171 | Nội soi họng | 40,000 |
| 172 | Nội soi mũi | 40,000 |
| 173 | Nội soi tai | 40,000 |
| 174 | Nội soi Tai Mũi Họng | 104,000 |
| 175 | Thay băng, cắt chỉ | 32,900 |
| 176 | Thông vòi nhĩ | 86,600 |
| 177 | Demodex soi tươi | 41,700 |
| 178 | Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo 1 bên | 275,000 |
| 179 | Rửa vòm họng | 27,400 |
| Mắt | ||
| 180 | Soi đáy mắt cấp cứu | 52,500 |
| 181 | Lấy dị vật kết mạc nông một mắt | 64,400 |
| 182 | Soi đáy mắt bằng Schepens | 52,500 |
| 183 | Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương | 52,500 |
| 184 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) | 82,100 |
| 185 | Cắt chỉ khâu da mi đơn giản | 32,900 |
| 186 | Khâu da mi | 809,000 |
| 187 | Thông lệ đạo hai mắt | 94,400 |
| 188 | Thông lệ đạo một mắt | 59,400 |
| 189 | Cắt chỉ khâu kết mạc | 32,900 |
| 190 | Đo thị lực | 73,000 |
| 191 | Bóc giả mạc | 82,100 |
| 192 | Chích chắp/ lẹo | 78,400 |
| 193 | Đo nhãn áp | 25,900 |
| 194 | Rạch áp xe mi | 186,000 |
| Y dược cổ truyền | ||
| 195 | Chôn chỉ (cấy chỉ) | 143,000 |
| 196 | Giác hút | 952,000 |
| 197 | Chườm ngải | 35,500 |
| 198 | Cứu (Ngải cứu, túi chườm) | 35,500 |
| 199 | Điện châm | 74,300 |
| 200 | Điện châm (Kim ngắn) | 67,300 |
| 201 | Điện châm điều trị bí đái | 67,300 |
| 202 | Điện châm điều trị cảm cúm | 67,300 |
| 203 | Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 67,300 |
| 204 | Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | 67,300 |
| 205 | Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp | 67,300 |
| 206 | Điện châm điều trị đau lưng | 67,300 |
| 207 | Điện châm điều trị đau thần kinh toạ | 67,300 |
| 208 | Điện châm điều trị di chứng bại liệt | 67,300 |
| 209 | Điện châm điều trị hội chứng tiền đình | 67,300 |
| 210 | Điện châm điều trị hội chứng vai gáy | 67,300 |
| 211 | Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 67,300 |
| 212 | Điện châm điều trị liệt nửa người | 67,300 |
| 213 | Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 67,300 |
| 214 | Điện châm điều trị mất ngủ | 67,300 |
| 215 | Điện châm điều trị thoái hóa khớp | 67,300 |
| 216 | Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp | 67,300 |
| 217 | Điều trị bằng sóng xung kích | 61,700 |
| 218 | Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh | 67,300 |
| 219 | Giác hơi điều trị các chứng đau | 33,200 |
| 220 | Hồng ngoại | 35,200 |
| 221 | Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người | 42,300 |
| 222 | Kỹ thuật xoa bóp toàn thân | 50,700 |
| 223 | Kỹ thuật xoa bóp vùng | 41,800 |
| 224 | Ôn châm | 65,300 |
| 225 | Kéo nắn cột sống cổ | 45,300 |
| 226 | Sắc thuốc thang | 12,500 |
| 227 | Tập vận động có trợ giúp | 46,900 |
| 228 | Tập với xe đạp tập | 11,200 |
| 229 | Thủy châm | 66,100 |
| 230 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em | 65,500 |
| 231 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai | 65,500 |
| 232 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới | 65,500 |
| 233 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên | 65,500 |
| 234 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày | 65,500 |
| 235 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 65,500 |
| 236 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp | 65,500 |
| 237 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng | 65,500 |
| 238 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn | 65,500 |
| 239 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ | 65,500 |
| 240 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 65,500 |
| 241 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình | 65,500 |
| 242 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy | 65,500 |
| 243 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh | 65,500 |
| 244 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới | 65,500 |
| 245 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên | 65,500 |
| 246 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 65,500 |
| 247 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người | 65,500 |
| 248 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 65,500 |
| 249 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ | 65,500 |
| 250 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ | 65,500 |
| 251 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp | 65,500 |
| 252 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 65,500 |
| 253 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp | 65,500 |
| 254 | Xong hơi thuốc | 42,900 |
| 255 | Bó thuốc | 50,500 |
| 256 | Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai | 67,300 |
| 257 | Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 67,300 |
| 258 | Điện nhĩ châm điều trị đau lưng | 67,300 |
| 259 | Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ | 67,300 |
| 260 | Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa | 67,300 |
| 261 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy | 67,300 |
| 262 | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới | 67,300 |
| 263 | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên | 67,300 |
| 264 | Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 67,300 |
| 265 | Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ | 67,300 |
| 266 | Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người | 67,300 |
| 267 | Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ | 67,300 |
| 268 | Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp | 67,300 |
| 269 | Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính | 67,300 |
| 270 | Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | 67,300 |
| 271 | Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 67,300 |
| 272 | Xoa bóp phòng chống loét | 50,700 |
| 273 | Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) | 50,700 |
| 274 | Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn | 35,500 |
| 275 | Xoa bóp toàn thân bằng tay (60 phút) | 50,700 |
| 276 | Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi | 11,200 |
| 277 | Tập với hệ thống ròng rọc | 11,200 |
| 278 | Tập vận động có kháng trở | 46,900 |
| 279 | Tập vận động thụ động | 46,900 |
| 280 | Tập do cứng khớp | 45,700 |
| Chẩn đoán hình ảnh | ||
| 281 | Chụp Xquang Blondeau | 50,200 |
| 282 | Chụp Xquang bụng không chuẩn bị nghiêng | 56,200 |
| 283 | Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng | 56,200 |
| 284 | Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng nghiêng | 56,200 |
| 285 | Chụp Xquang cột sống cổ nghiêng | 56,200 |
| 286 | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng | 69,200 |
| 287 | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng | 69,200 |
| 288 | Chụp Xquang cột sống cùng cụt nghiêng | 56,200 |
| 289 | Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng | 56,200 |
| 290 | Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng | 69,200 |
| 291 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên | 56,200 |
| 292 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng | 56,200 |
| 293 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng | 69,200 |
| 294 | Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn | 50,200 |
| 295 | Chụp Xquang Hirtz | 50,200 |
| 296 | Chụp XQuang hóc mắt thẳng | 56,200 |
| 297 | Chụp XQuang hốc mắt thẳng nghiêng | 56,200 |
| 298 | Chụp XQuang khớp gối phải thẳng | 50,200 |
| 299 | Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch | 69,200 |
| 300 | Chụp Xquang khớp gối trái nghiêng | 50,200 |
| 301 | Chụp Xquang khớp gối trái thẳng | 50,200 |
| 302 | Chụp Xquang khớp gối trái thẳng nghiêng | 56,200 |
| 303 | Chụp Xquang khớp háng nghiêng | 56,200 |
| 304 | Chụp XQuang khớp háng phải nghiêng | 56,200 |
| 305 | Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên | 56,200 |
| 306 | Chụp XQuang khớp háng trái nghiêng | 56,200 |
| 307 | Chụp XQuang khớp háng trái thẳng | 56,200 |
| 308 | Chụp XQuang khớp háng trái thẳng nghiêng | 69,200 |
| 309 | Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) | 50,200 |
| 310 | Chụp XQuang khớp khuỷu thẳng nghiêng | 69,200 |
| 311 | Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch | 69,200 |
| 312 | Chụp XQuang khớp thái dương hàm | 50,200 |
| 313 | Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch | 56,200 |
| 314 | Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch | 56,200 |
| 315 | Chụp Xquang khớp vai phải nghiêng | 56,200 |
| 316 | Chụp Xquang khớp vai thẳng | 50,200 |
| 317 | Chụp Xquang khớp vai trái nghiêng | 56,200 |
| 318 | Chụp Xquang khớp vai trái thẳng | 69,200 |
| 319 | Chụp Xquang khung chậu nghiêng | 56,200 |
| 320 | Chụp XQuang khung chậu thẳng | 56,200 |
| 321 | Chụp Xquang mõm trâm | 50,200 |
| 322 | Chụp Xquang ngực chếch phải | 56,200 |
| 323 | Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên | 50,200 |
| 324 | Chụp Xquang ngực thẳng | 56,200 |
| 325 | Chụp Xquang sọ thẳng | 50,200 |
| 326 | Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng | 69,200 |
| 327 | Chụp Xquang sọ tiếp tuyến | 50,200 |
| 328 | Chụp XQuang xương bả vai nghiêng | 56,200 |
| 329 | Chụp XQuang xương bả vai thẳng | 56,200 |
| 330 | Chụp XQuang xương bả vai thẳng nghiêng | 69,200 |
| 331 | Chụp Xquang xương bàn ngón chân phải nghiêng | 56,200 |
| 332 | Chụp Xquang xương bàn ngón chân phải thẳng | 56,200 |
| 333 | Chụp Xquang xương bàn ngón chân phải thẳng nghiêng | 69,200 |
| 334 | Chụp Xquang xương bàn ngón chân trái nghiêng | 56,200 |
| 335 | Chụp Xquang xương bàn ngón chân trái thẳng | 56,200 |
| 336 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay phải nghiêng | 56,200 |
| 337 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay phải thẳng | 56,200 |
| 338 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | 69,200 |
| 339 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay trái nghiêng | 56,200 |
| 340 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay trái thẳng | 56,200 |
| 341 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay trái thẳng nghiêng | 69,200 |
| 342 | Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | 69,200 |
| 343 | Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè | 56,200 |
| 344 | Chụp Xquang xương cẳng chân phải nghiêng | 56,200 |
| 345 | Chụp Xquang xương cẳng chân phải thẳng | 56,200 |
| 346 | Chụp Xquang xương cẳng chân phải thẳng nghiêng | 69,200 |
| 347 | Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng | 69,200 |
| 348 | Chụp Xquang xương cẳng chân trái thẳng | 56,200 |
| 349 | Chụp Xquang xương cẳng chân trái thẳng nghiêng | 69,200 |
| 350 | Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng | 69,200 |
| 351 | Chụp Xquang xương cánh tay phải nghiêng | 56,200 |
| 352 | Chụp Xquang xương cánh tay phải thẳng | 56,200 |
| 353 | Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng | 69,200 |
| 354 | Chụp Xquang xương cánh tay trái nghiêng | 56,200 |
| 355 | Chụp Xquang xương cánh tay trái thẳng | 56,200 |
| 356 | Chụp XQuang xương cổ chân phải nghiêng | 56,200 |
| 357 | Chụp XQuang xương cổ chân phải thẳng | 56,200 |
| 358 | Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | 69,200 |
| 359 | Chụp XQuang xương cổ chân trái nghiêng | 56,200 |
| 360 | Chụp XQuang xương cổ chân trái thẳng | 69,200 |
| 361 | Chụp XQuang xương cổ chân trái thẳng nghiêng | 69,200 |
| 362 | Chụp Xquang xương cổ tay phải nghiêng | 56,200 |
| 363 | Chụp Xquang xương cổ tay phải thẳng | 56,200 |
| 364 | Chụp Xquang xương cổ tay phải thẳng nghiêng | 69,200 |
| 365 | Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | 69,200 |
| 366 | Chụp Xquang xương cổ tay trái nghiêng | 56,200 |
| 367 | Chụp Xquang xương cổ tay trái thẳng nghiêng | 69,200 |
| 368 | Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch | 56,200 |
| 369 | Chụp XQuang xương đùi phải thẳng | 56,200 |
| 370 | Chụp XQuang xương đùi phải thẳng nghiêng | 69,200 |
| 371 | Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng | 69,200 |
| 372 | Chụp XQuang xương đùi trái nghiêng | 56,200 |
| 373 | Chụp XQuang xương đùi trái thẳng | 56,200 |
| 374 | Chụp XQuang xương đùi trái thẳng nghiêng | 69,200 |
| 375 | Chụp Xquang xương gót chân phải nghiêng | 50,200 |
| 376 | Chụp Xquang xương gót chân trái nghiêng | 50,200 |
| 377 | Chụp Xquang xương gót chân trái thẳng | 50,200 |
| 378 | Chụp Xquang xương gót chân trái thẳng nghiêng | 56,200 |
| 379 | Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng | 56,200 |
| 380 | Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng | 69,200 |
| 381 | Đo mật độ xương bằng máy siêu âm | 21,400 |
| 382 | Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết | 213,000 |
| 383 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng | 244,000 |
| 384 | Siêu âm các tuyến nước bọt | 43,900 |
| 385 | Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới | 222,000 |
| 386 | Siêu âm Doppler ổ bụng tổng quát | 222,000 |
| 387 | Siêu âm dương vật | 43,900 |
| 388 | Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) | 43,900 |
| 389 | Siêu âm qua thóp | 43,900 |
| 390 | Siêu âm tại giường bệnh | 43,900 |
| 391 | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | 43,900 |
| 392 | siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối | 43,900 |
| 393 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu | 43,900 |
| 394 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa | 43,900 |
| 395 | Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) | 43,900 |
| 396 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 222,000 |
| 397 | Siêu âm tinh hoàn hai bên | 43,900 |
| 398 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | 181,000 |
| 399 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng | 43,900 |
| 400 | Siêu âm tử cung phần phụ | 43,900 |
| 401 | Siêu âm tuyến giáp | 43,900 |
| 402 | Siêu âm tuyến vú hai bên | 43,900 |
| 403 | Siêu âm ổ bụng | 43,900 |
| Xét nghiệm | ||
| 404 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) | 31,100 |
| 405 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công | 36,900 |
| 406 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) | 40,400 |
| 407 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) | 39,100 |
| 408 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 23,100 |
| 409 | Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) | 12,600 |
| 410 | Thời gian máu đông | 12,600 |
| 411 | Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) | 40,400 |
| 412 | Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động | 56,500 |
| 413 | Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng máy bán tự động, tự động | 63,500 |
| 414 | Tổng phân tích nước tiểu | 27,400 |
| 415 | Định lượng Troponin I [Máu] | 75,400 |
| 416 | Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] | 37,700 |
| 417 | Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] | 32,300 |
| 418 | Streptococcus pyogenes ASO | 41,700 |
| 419 | Điện giải đồ (Na, K, CL) | 29,000 |
| 420 | Định lượng Axit Uric | 21,500 |
| 421 | Định lượng Bilirubin gián tiếp | 21,500 |
| 422 | Định lượng Bilirubin TT | 21,500 |
| 423 | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | 26,900 |
| 424 | Định lượng Creatinin (máu) | 21,500 |
| 425 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] | 19,200 |
| 426 | Định lượng Glucose [Máu] | 21,500 |
| 427 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 26,900 |
| 428 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 26,900 |
| 429 | Định lượng Protein toàn phần [Máu] | 21,500 |
| 430 | Định lượng sắt huyết thanh | 32,300 |
| 431 | Định lượng Urê máu [Máu] | 21,500 |
| 432 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | 15,200 |
| 433 | Định lượng HbA1c [Máu] | 101,000 |
| 434 | Ðịnh lượng Bilirubin toàn phần [Máu] | 21,500 |
| 435 | Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] | 26,900 |
| 436 | Định lượng Albumin | 21,500 |
| 437 | Định lượng ALT (SGPT) | 21,500 |
| 438 | Định lượng Amylase | 21,500 |
| 439 | Định lượng AST (SGOT) | 21,500 |
| 440 | CRP định lượng [Giá phản ứng CRP] | 21,500 |
| 441 | Định lượng Calci toàn phần [Máu] | 12,900 |
| 442 | HEV Ab test nhanh | 119,000 |
| 443 | AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen | 68,000 |
| 444 | HAV Ab test nhanh | 119,000 |
| 445 | Anti-HCV (nhanh) (BT: âm tính) | 53,600 |
| 446 | Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi | 32,100 |
| 447 | Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanlcolaou | 349,000 |
| 448 | HBeAg test nhanh | 59,700 |
| 449 | Helicobacter pylori Ab test nhanh | 238,000 |
| 450 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] | 59,200 |
| 451 | Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] | 64,600 |
| 452 | Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] | 64,600 |
| 453 | Anti-HIV (nhanh) | 53,600 |
| 454 | Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động | 143,000 |
| 455 | Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động | 119,000 |
| 456 | Đơn bào đường ruột nhuộm soi | 41,700 |
| 457 | Dengue NS1Ag test nhanh (BT: Âm tính) | 130,000 |
| 458 | Vi khuẩn nhuộm soi | 68,000 |
| 459 | HBsAg test nhanh (BT: Âm tính) | 53,600 |
| 460 | Dengue IgM-IgG test nhanh (BT: Âm tính) | 130,000 |
| 461 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp | 38,200 |
| 462 | Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi | 41,700 |
| 463 | Chlamydia test nhanh | 71,600 |
| Dịch vụ chăm sóc đặc biệt | ||
| 464 | Tiêm bắp thịt | 11,400 |
| 465 | Tiêm dưới da | 11,400 |
| 466 | Tiêm tĩnh mạch | 11,400 |
| 467 | Tiêm trong da | 11,400 |
| 468 | Truyền tĩnh mạch | 21,400 |
| DANH MỤC GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT THEO QUYẾT ĐỊNH CỦA BỆNH VIỆN | ||
| (Ban hành kèm theo Quyết định số 153/QĐ-BVĐK ngày 31 tháng 12 năm 2019) | ||
| STT | Tên dịch vụ | Giá VP |
| Ngày giường | ||
| 1 | Giường chăm sóc đặc biệt (**) | 300,000 |
| 2 | Giường chăm sóc đặc biệt (**) dùng cho cha, mẹ, chồng, vợ, con của nhân viên BV | 150,000 |
| 3 | Giường chăm sóc đặc biệt (*) | 150,000 |
| 4 | Giường chăm sóc đặc biệt (*) dùng cho cha, mẹ, chồng, vợ, con của nhân viên BV | 75,000 |
| 5 | Giường chăm sóc đặc biệt (Khoa sản) | 100,000 |
| 6 | Giường chăm sóc đặc biệt dùng cho cha, mẹ, chồng, vợ, con của nhân viên BV (Khoa sản) | 50,000 |
| 7 | Giường chăm sóc đặc biệt (Khoa nội) | 100,000 |
| 8 | Giường chăm sóc đặc biệt dùng cho cha, mẹ, chồng, vợ, con của nhân viên BV (Khoa nội) | 50,000 |
| 9 | Giường chăm sóc đặc biệt (Khoa nhiễm) | 100,000 |
| 10 | Giường chăm sóc đặc biệt dùng cho cha, mẹ, chồng, vợ, con của nhân viên BV (Khoa nhiễm) | 50,000 |
| Phụ sản | ||
| 11 | Đo tim thai bằng doppler | 50,000 |
| 12 | Cắt và khâu tầng sinh môn | 800,000 |
| 13 | Làm thuốc âm đạo | 20,000 |
| 14 | Phá thai bệnh lý (bệnh lý mẹ, bệnh lý thai) | 500,000 |
| 15 | Tháo vòng khó | 300,000 |
| Tiểu phẩu | ||
| 16 | Cầm máu (vết thương chảy máu) | 100,000 |
| 17 | Băng bó vết thương đơn giản | 50,000 |
| 18 | Băng bó vết thương phức tạp | 100,000 |
| Cấp cứu- Nội - Nhi - Nhiễm | ||
| 19 | Điều chỉnh tăng/giảm kali máu bằng thuốc tĩnh mạch | 250,000 |
| 20 | Thử kính | 20,000 |
| Răng hàm mặt | ||
| 21 | Chích áp xe lợi | 138,000 |
| 22 | Chích Apxe lợi trẻ em | 200,000 |
| Tai mũi họng | ||
| 23 | Khâu cắt lọc vết thương vành tai | 503,000 |
| 24 | Khâu vành tai rách sau chấn thương | 286,000 |
| 25 | Rút meche, rút merocel hốc mũi | 138,000 |
| Y dược cổ truyền | ||
| 26 | Xoa bóp đầu mặt cổ, vai gáy, tay | 68,300 |
| 27 | Xoa bóp lưng, chân | 68,300 |
| 28 | Tập vận động cột sống | 45,000 |
| 29 | VLTL-PHCN viêm quanh khớp vai | 44,000 |
| 30 | Phụ thu hồng ngoại | 20,000 |
| Xét nghiệm | ||
| 31 | eGFR(MDRD) | 20,000 |
| 32 | Test Marijuana (cần sa) | 60,000 |
| 33 | Test Amphetamin | 60,000 |
| 34 | Định tính Heroin (test nhanh) | 50,000 |
| 35 | Phẩy khuẩn tả | 12,000 |
| 36 | Clo test | 20,000 |
| 37 | TPSA (ung thư tiền liệt tuyến) | 170,000 |
| 38 | CEA (ung thư đại tràng) | 130,000 |
| 39 | AFP (ung thư gan) | 130,000 |
| 40 | TPSA (ung thư tiền liệt tuyến) dùng cho nhân viên | 50,000 |
| 41 | CEA (ung thư đại tràng) dùng cho nhân viên | 50,000 |
| 42 | AFP (ung thư gan) dùng cho nhân viên | 50,000 |
| Dịch vụ chăm sóc đặc biệt | ||
| 43 | Tiêm truyền thuốc | 25,000 |
| 44 | Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ | 80,000 |