Bệnh viện đa khoa Khu vực Cà Mau

http://benhvienthanhphocamau.vn


BIỂU GIÁ THU VIỆN PHÍ

SỞ Y TẾ TỈNH CÀ MAU
BỆNH VIỆN ĐA KHOA TP CÀ MAU
 
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
 
BIỂU GIÁ THU VIỆN PHÍ
Căn cứ thông tư 14/2019/TT-BYT ngày 05/07/2019 của Bộ Y tế
Căn cứ quyết định số 2237/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Từ đó BVĐK Tp Cà Mau ra quyết định số 153/QĐ-BVĐK ngày 31/12/2019 V/v áp dụng biểu giá thu viện phí (ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA TP CÀ MAU 01/01/2020)
 
STT Tên dịch vụ Giá VP
  Công khám  
1 Khám Nội 30,500
2 Khám Nhi 30,500
3 Khám Phụ khoa 30,500
4 Khám Da liễu 30,500
5 Khám sản 30,500
6 Khám thai 30,500
7 Khám sơ sinh 30,500
8 Khám nhiễm 30,500
9 Khám ngoại 30,500
10 Khám Bệnh Chuyên khoa TMH (lần 1) 30,500
11 Khám Bệnh Chuyên khoa RHM (lần 1) 30,500
12 Khám Bệnh Chuyên khoa YHCT (lần 1) 30,500
13 Khám bệnh không tiền công 30,500
14 Khám sức khỏe không CLS 160,000
15 Khám sức khỏe không CLS 2 tờ 240,000
16 Khám sức khỏe không CLS 3 tờ 320,000
17 Khám sức khỏe không CLS 4 Tờ 400,000
18 Y Chứng 160,000
  Ngày giường  
19 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu 282,000
20 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tổng hợp 149,100
21 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi 171,100
22 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản 149,100
23 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền 149,100
24 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền 121,100
25 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Truyền nhiễm 171,100
  Kỹ thuật    
  Phụ sản  
26 Nong cổ tử cung do bế sản dịch  281,000
27 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa 55,000
28 Đỡ đẻ ngôi ngược 1,002,000
29 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 706,000
30 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1,227,000
31 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) 587,000
32 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 344,000
33 Chích apxe tuyến vú 219,000
34 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1,564,000
35 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1,898,000
36 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo 388,000
37 Lấy dị vật âm đạo 573,000
38 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn 682,000
39 Soi cổ tử cung  61,500
40 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 117,000
41 Bóc nang tuyến Bartholin 1,274,000
42 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 204,000
43 Chích áp xe tuyến Bartholin 831,000
44 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ 587,000
45 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 384,000
46 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 183,000
47 Chích áp xe vú 219,000
48 Chích áp xe tầng sinh môn 807,000
49 Khâu vòng cổ tử cung 549,000
50 Đặt và tháo dụng cụ tử cung 222,000
51 Cắt polyp cổ tử cung 1,935,000
52 Đặt sonde hậu môn sơ sinh 81,200
53 Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333,000
54 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện                                                                                     333,000
55 Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333,000
56 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 2,844,000
57 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2,248,000
58 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động 40,400
59 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 85,600
60 Vi nấm nhuộm soi 41,700
  Tiểu phẩu  
61 Thay băng vết mổ [dài từ 15cm đến dưới 30cm, không nhiễm trùng] 82,400
62 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 134,000
63 Thay băng vết mổ [dài dưới 30cm, nhiễm trùng] 134,000
64 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN( Dưới 15cm) 134,000
65 Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính 246,000
66 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường 240,000
67 Thay băng vết mổ [dài từ 30cm đến dưới 50cm, nhiễm trùng] 179,000
68 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 134,000
69 Thay băng vết mổ [dài từ 30cm đến 50cm, không nhiễm trùng] 112,000
70 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 32,900
71 Thay băng vết mổ [dài từ 50cm trở lên, nhiễm trùng] 240,000
72 Thay canuyn mở khí quản 247,000
73 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 178,000
74 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 237,000
75 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông, ngắn hơn 10cm] 178,000
76 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông, dài hơn hoặc bằng 10cm] 237,000
77 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu, dài hơn hoặc bằng 10cm] 305,000
78 Thụt giữ 82,100
79 Thụt tháo 82,100
80 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng 82,100
81 Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn 82,100
82 Cắt chỉ sau phẫu thuật 32,900
83 Chích áp xe phần mềm lớn 186,000
84 Cắt chỉ khâu da 32,900
85 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 178,000
86 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu 2,598,000
87 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường 246,000
88 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường 246,000
  Cấp cứu- Nội - Nhi - Nhiễm  
89 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh 479,000
90 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 137,000
91 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 176,000
92 Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh 319,000
93 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 459,000
94 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ 222,000
95 Đặt nội khí quản 568,000
96 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 90,100
97 Đặt ống thông hậu môn 82,100
98 Đặt sonde bàng quang 90,100
99 Hút đờm 11,100
100 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm 110,000
101 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm 152,000
102 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ 186,000
103 Thông bàng quang 90,100
104 Đặt sonde dạ dày  90,100
105 Thở máy (01 ngày điều trị) 20,400
106 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 216,000
107 Rửa dạ dày 119,000
108 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp 479,000
109 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 479,000
110 Kéo nắn cột sống thắt lưng 45,300
111 Ép tim ngoài lồng ngực 479,000
112 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 32,800
113 Test nội bì 475,000
114 Thông tiểu 90,100
115 Trích màng nhĩ 61,200
116 Vận động trị liệu bàng quang   302,000
117 Vận động trị liệu hô hấp 30,100
118 Nắn trật khớp thái dương hàm 103,000
119 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 35,200
120 Mở khí quản 719,000
121 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 20,400
122 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em 32,300
123 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng 653,000
124 Đặt ống thông dạ dày 90,100
125 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản 49,900
126 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 110,000
127 Chọc dò túi cùng Douglas 280,000
128 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 137,000
129 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 137,000
130 Chọc dò dịch màng phổi 137,000
131 Chọc rửa xoang hàm 278,000
132 Bẻ cuốn dưới 133,000
133 Điện tim thường 32,800
  Răng hàm mặt  
134 Nhổ răng số 8 bình thường 215,000
135 Nhổ răng sữa/chân răng sữa 37,300
136 Nhổ răng thừa 207,000
137 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 102,000
138 Nhổ răng đơn giản 102,000
139 Nhổ chân răng vĩnh viễn 190,000
  Tai mũi họng  
140 Khâu vết rách vành tai 178,000
141 Chích rạch vành tai 62,600
142 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) 155,000
143 Chích nhọt ống tai ngoài 186,000
144 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 62,900
145 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 62,900
146 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản 20,500
147 Nội soi bẻ cuốn mũi dưới 133,000
148 Bẻ cuốn mũi 133,000
149 Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat) 954,000
150 Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) 205,000
151 A- Nâng xương chính mũi sau chấn thương (gây mê) 2,672,000
152 Hút rửa mũi, xoang sau mổ 140,000
153 A- Nội soi lấy dị vật mũi gây tê 194,000
154 Đốt điện cuốn mũi dưới 447,000
155 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 32,900
156 Nhét bấc mũi sau 116,000
157 Nhét bấc mũi trước 116,000
158 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 194,000
159 Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 513,000
160 Đốt họng hạt 79,100
161 Lấy dị vật họng 40,800
162 Khí dung mũi họng 20,400
163 Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 263,000
164 Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) 263,000
165 Lấy dị vật hạ họng  40,800
166 Bơm hơi vòi nhĩ 115,000
167 Phương pháp Proetz 57,600
168 Làm Proetz 57,600
169 Khí dung thuốc giãn phế quản 20,400
170 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới 447,000
171 Nội soi họng 40,000
172 Nội soi mũi 40,000
173 Nội soi tai 40,000
174 Nội soi Tai Mũi Họng 104,000
175 Thay băng, cắt chỉ 32,900
176 Thông vòi nhĩ 86,600
177 Demodex soi tươi 41,700
178 Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo 1 bên 275,000
179 Rửa vòm họng 27,400
  Mắt  
180 Soi đáy mắt cấp cứu 52,500
181 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt  64,400
182 Soi đáy mắt bằng Schepens 52,500
183 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 52,500
184 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 82,100
185 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 32,900
186 Khâu da mi 809,000
187 Thông lệ đạo hai mắt 94,400
188 Thông lệ đạo một mắt 59,400
189 Cắt chỉ khâu kết mạc 32,900
190 Đo thị lực 73,000
191 Bóc giả mạc  82,100
192 Chích chắp/ lẹo 78,400
193 Đo nhãn áp 25,900
194 Rạch áp xe mi 186,000
  Y dược cổ truyền  
195 Chôn chỉ (cấy chỉ) 143,000
196 Giác hút 952,000
197 Chườm ngải 35,500
198 Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35,500
199 Điện châm 74,300
200 Điện châm (Kim ngắn) 67,300
201 Điện châm điều trị bí đái 67,300
202 Điện châm điều trị cảm cúm 67,300
203 Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 67,300
204 Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn 67,300
205 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp 67,300
206 Điện châm điều trị đau lưng 67,300
207 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ 67,300
208 Điện châm điều trị di chứng bại liệt 67,300
209 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình 67,300
210 Điện châm điều trị hội chứng vai gáy 67,300
211 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 67,300
212 Điện châm điều trị liệt nửa người 67,300
213 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 67,300
214 Điện châm điều trị mất ngủ 67,300
215 Điện châm điều trị thoái hóa khớp 67,300
216 Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp 67,300
217 Điều trị bằng sóng xung kích 61,700
218 Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh 67,300
219 Giác hơi điều trị các chứng đau 33,200
220 Hồng ngoại 35,200
221 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người 42,300
222 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân 50,700
223 Kỹ thuật xoa bóp vùng 41,800
224 Ôn châm  65,300
225 Kéo nắn cột sống cổ 45,300
226 Sắc thuốc thang 12,500
227 Tập vận động có trợ giúp 46,900
228 Tập với xe đạp tập 11,200
229 Thủy châm  66,100
230 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em 65,500
231 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai 65,500
232 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 65,500
233 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 65,500
234 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày 65,500
235 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 65,500
236 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp 65,500
237 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 65,500
238 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 65,500
239 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ 65,500
240 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông 65,500
241 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 65,500
242 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 65,500
243 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh 65,500
244 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 65,500
245 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 65,500
246 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 65,500
247 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người 65,500
248 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 65,500
249 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 65,500
250 Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ 65,500
251 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp 65,500
252 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 65,500
253 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp 65,500
254 Xong hơi thuốc 42,900
255 Bó thuốc 50,500
256 Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai 67,300
257 Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 67,300
258 Điện nhĩ châm điều trị đau lưng 67,300
259 Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ 67,300
260 Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa 67,300
261 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy 67,300
262 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới 67,300
263 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên 67,300
264 Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 67,300
265 Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ 67,300
266 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người 67,300
267 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ 67,300
268 Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp 67,300
269 Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính 67,300
270 Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 67,300
271 Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 67,300
272 Xoa bóp phòng chống loét 50,700
273 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) 50,700
274 Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn 35,500
275 Xoa bóp toàn thân bằng tay (60 phút) 50,700
276 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi 11,200
277 Tập với hệ thống ròng rọc 11,200
278 Tập vận động có kháng trở 46,900
279 Tập vận động thụ động 46,900
280 Tập do cứng khớp 45,700
  Chẩn đoán hình ảnh  
281 Chụp Xquang Blondeau 50,200
282 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị nghiêng 56,200
283 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 56,200
284 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng nghiêng 56,200
285 Chụp Xquang cột sống cổ nghiêng 56,200
286 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng 69,200
287 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 69,200
288 Chụp Xquang cột sống cùng cụt nghiêng 56,200
289 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng 56,200
290 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 69,200
291 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 56,200
292 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 56,200
293 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 69,200
294 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 50,200
295 Chụp Xquang Hirtz 50,200
296 Chụp XQuang hóc mắt thẳng 56,200
297 Chụp XQuang hốc mắt thẳng nghiêng 56,200
298 Chụp XQuang khớp gối phải thẳng 50,200
299 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 69,200
300 Chụp Xquang khớp gối trái nghiêng 50,200
301 Chụp Xquang khớp gối trái thẳng 50,200
302 Chụp Xquang khớp gối trái thẳng nghiêng 56,200
303 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 56,200
304 Chụp XQuang khớp háng phải nghiêng 56,200
305 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 56,200
306 Chụp XQuang khớp háng trái nghiêng 56,200
307 Chụp XQuang khớp háng trái thẳng 56,200
308 Chụp XQuang khớp háng trái thẳng nghiêng 69,200
309 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 50,200
310 Chụp XQuang khớp khuỷu thẳng nghiêng 69,200
311 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 69,200
312 Chụp XQuang khớp thái dương hàm 50,200
313 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 56,200
314 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 56,200
315 Chụp Xquang khớp vai phải nghiêng 56,200
316 Chụp Xquang khớp vai thẳng 50,200
317 Chụp Xquang khớp vai trái nghiêng 56,200
318 Chụp Xquang khớp vai trái thẳng 69,200
319 Chụp Xquang khung chậu nghiêng 56,200
320 Chụp XQuang khung chậu thẳng 56,200
321 Chụp Xquang mõm trâm 50,200
322 Chụp Xquang ngực chếch phải 56,200
323 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 50,200
324 Chụp Xquang ngực thẳng 56,200
325 Chụp Xquang sọ thẳng 50,200
326 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng 69,200
327 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến 50,200
328 Chụp XQuang xương bả vai nghiêng 56,200
329 Chụp XQuang xương bả vai thẳng 56,200
330 Chụp XQuang xương bả vai thẳng nghiêng 69,200
331 Chụp Xquang xương bàn ngón chân phải nghiêng 56,200
332 Chụp Xquang xương bàn ngón chân phải thẳng 56,200
333 Chụp Xquang xương bàn ngón chân phải thẳng nghiêng 69,200
334 Chụp Xquang xương bàn ngón chân trái nghiêng 56,200
335 Chụp Xquang xương bàn ngón chân trái thẳng 56,200
336 Chụp Xquang xương bàn ngón tay phải nghiêng 56,200
337 Chụp Xquang xương bàn ngón tay phải thẳng 56,200
338 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 69,200
339 Chụp Xquang xương bàn ngón tay trái nghiêng 56,200
340 Chụp Xquang xương bàn ngón tay trái thẳng 56,200
341 Chụp Xquang xương bàn ngón tay trái thẳng nghiêng 69,200
342 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 69,200
343 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 56,200
344 Chụp Xquang xương cẳng chân phải nghiêng 56,200
345 Chụp Xquang xương cẳng chân phải thẳng 56,200
346 Chụp Xquang xương cẳng chân phải thẳng nghiêng 69,200
347 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 69,200
348 Chụp Xquang xương cẳng chân trái thẳng 56,200
349 Chụp Xquang xương cẳng chân trái thẳng nghiêng 69,200
350 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 69,200
351 Chụp Xquang xương cánh tay phải nghiêng 56,200
352 Chụp Xquang xương cánh tay phải thẳng 56,200
353 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 69,200
354 Chụp Xquang xương cánh tay trái nghiêng 56,200
355 Chụp Xquang xương cánh tay trái thẳng 56,200
356 Chụp XQuang xương cổ chân phải nghiêng 56,200
357 Chụp XQuang xương cổ chân phải thẳng 56,200
358 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 69,200
359 Chụp XQuang xương cổ chân trái nghiêng 56,200
360 Chụp XQuang xương cổ chân trái thẳng 69,200
361 Chụp XQuang xương cổ chân trái thẳng nghiêng 69,200
362 Chụp Xquang xương cổ tay phải nghiêng 56,200
363 Chụp Xquang xương cổ tay phải thẳng 56,200
364 Chụp Xquang xương cổ tay phải thẳng nghiêng 69,200
365 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 69,200
366 Chụp Xquang xương cổ tay trái nghiêng 56,200
367 Chụp Xquang xương cổ tay trái thẳng nghiêng 69,200
368 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 56,200
369 Chụp XQuang xương đùi phải thẳng 56,200
370 Chụp XQuang xương đùi phải thẳng nghiêng 69,200
371 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 69,200
372 Chụp XQuang xương đùi trái nghiêng 56,200
373 Chụp XQuang xương đùi trái thẳng 56,200
374 Chụp XQuang xương đùi trái thẳng nghiêng 69,200
375 Chụp Xquang xương gót chân  phải nghiêng 50,200
376 Chụp Xquang xương gót chân trái nghiêng 50,200
377 Chụp Xquang xương gót chân trái thẳng 50,200
378 Chụp Xquang xương gót chân trái thẳng nghiêng 56,200
379 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 56,200
380 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 69,200
381 Đo mật độ xương bằng máy siêu âm 21,400
382 Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết 213,000
383 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 244,000
384 Siêu âm các tuyến nước bọt 43,900
385 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 222,000
386 Siêu âm Doppler ổ bụng tổng quát 222,000
387 Siêu âm dương vật 43,900
388 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 43,900
389 Siêu âm qua thóp 43,900
390 Siêu âm tại giường bệnh 43,900
391 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 43,900
392 siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 43,900
393 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 43,900
394 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 43,900
395 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 43,900
396 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 222,000
397 Siêu âm tinh hoàn hai bên 43,900
398 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 181,000
399 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 43,900
400 Siêu âm tử cung phần phụ 43,900
401 Siêu âm tuyến giáp 43,900
402 Siêu âm tuyến vú hai bên 43,900
403  Siêu âm ổ bụng 43,900
  Xét nghiệm  
404 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) 31,100
405 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 36,900
406 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 40,400
407  Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 39,100
408 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 23,100
409 Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) 12,600
410 Thời gian máu đông 12,600
411 Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) 40,400
412 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp  gián tiếp, bằng máy bán tự động 56,500
413 Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng máy bán tự động, tự động 63,500
414 Tổng phân tích nước tiểu 27,400
415 Định lượng Troponin I [Máu] 75,400
416 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] 37,700
417 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] 32,300
418 Streptococcus pyogenes ASO 41,700
419 Điện giải đồ (Na, K, CL) 29,000
420 Định lượng Axit Uric 21,500
421 Định lượng Bilirubin gián tiếp 21,500
422 Định lượng Bilirubin TT 21,500
423 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 26,900
424 Định lượng Creatinin (máu) 21,500
425 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 19,200
426 Định lượng Glucose [Máu] 21,500
427 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26,900
428 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26,900
429 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 21,500
430 Định lượng sắt huyết thanh 32,300
431 Định lượng Urê máu [Máu] 21,500
432  Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 15,200
433 Định lượng HbA1c [Máu] 101,000
434 Ðịnh lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 21,500
435 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 26,900
436 Định lượng Albumin 21,500
437 Định lượng ALT (SGPT) 21,500
438 Định lượng Amylase 21,500
439 Định lượng AST (SGOT) 21,500
440 CRP định lượng [Giá phản ứng CRP] 21,500
441 Định lượng Calci toàn phần [Máu] 12,900
442 HEV Ab test nhanh 119,000
443 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 68,000
444 HAV Ab test nhanh 119,000
445 Anti-HCV (nhanh) (BT: âm tính) 53,600
446 Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi 32,100
447 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanlcolaou 349,000
448 HBeAg test nhanh 59,700
449 Helicobacter pylori Ab test nhanh 238,000
450 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] 59,200
451 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] 64,600
452 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] 64,600
453 Anti-HIV (nhanh) 53,600
454 Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động 143,000
455 Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động 119,000
456 Đơn bào đường ruột nhuộm soi 41,700
457 Dengue NS1Ag test nhanh (BT: Âm tính) 130,000
458 Vi khuẩn nhuộm soi  68,000
459 HBsAg test nhanh (BT: Âm tính) 53,600
460 Dengue IgM-IgG test nhanh (BT: Âm tính) 130,000
461 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp 38,200
462 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 41,700
463 Chlamydia test nhanh 71,600
  Dịch vụ chăm sóc đặc biệt  
464 Tiêm bắp thịt 11,400
465 Tiêm dưới da 11,400
466 Tiêm tĩnh mạch 11,400
467 Tiêm trong da 11,400
468 Truyền tĩnh mạch 21,400
     
DANH MỤC GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT THEO QUYẾT ĐỊNH CỦA BỆNH VIỆN  
(Ban hành kèm theo Quyết định số 153/QĐ-BVĐK ngày 31 tháng 12 năm 2019)  
     
STT Tên dịch vụ Giá VP 
  Ngày giường  
1 Giường chăm sóc đặc biệt (**) 300,000
2 Giường chăm sóc đặc biệt (**) dùng cho cha, mẹ, chồng, vợ, con của nhân viên BV 150,000
3 Giường chăm sóc đặc biệt (*) 150,000
4 Giường chăm sóc đặc biệt (*) dùng cho cha, mẹ, chồng, vợ, con của nhân viên BV 75,000
5 Giường chăm sóc đặc biệt (Khoa sản) 100,000
6 Giường chăm sóc đặc biệt dùng cho cha, mẹ, chồng, vợ, con của nhân viên BV (Khoa sản) 50,000
7 Giường chăm sóc đặc biệt (Khoa nội) 100,000
8 Giường chăm sóc đặc biệt dùng cho cha, mẹ, chồng, vợ, con của nhân viên BV (Khoa nội)  50,000
9 Giường chăm sóc đặc biệt (Khoa nhiễm) 100,000
10 Giường chăm sóc đặc biệt dùng cho cha, mẹ, chồng, vợ, con của nhân viên BV (Khoa nhiễm)  50,000
  Phụ sản  
11 Đo tim thai bằng doppler 50,000
12 Cắt và khâu tầng sinh môn 800,000
13 Làm thuốc âm đạo 20,000
14 Phá thai bệnh lý (bệnh lý mẹ, bệnh lý thai) 500,000
15 Tháo vòng khó 300,000
  Tiểu phẩu  
16 Cầm máu (vết thương chảy máu) 100,000
17 Băng bó vết thương đơn giản 50,000
18 Băng bó vết thương phức tạp 100,000
  Cấp cứu- Nội - Nhi - Nhiễm  
19 Điều chỉnh tăng/giảm kali máu bằng thuốc tĩnh mạch 250,000
20 Thử kính 20,000
  Răng hàm mặt  
21 Chích áp xe lợi 138,000
22 Chích Apxe lợi trẻ em 200,000
  Tai mũi họng  
23 Khâu cắt lọc vết thương vành tai 503,000
24 Khâu vành tai rách sau chấn thương 286,000
25 Rút meche, rút merocel hốc mũi 138,000
  Y dược cổ truyền  
26 Xoa bóp đầu mặt cổ, vai gáy, tay 68,300
27 Xoa bóp lưng, chân 68,300
28 Tập vận động cột sống 45,000
29 VLTL-PHCN viêm quanh khớp vai 44,000
30 Phụ thu hồng ngoại 20,000
  Xét nghiệm  
31  eGFR(MDRD) 20,000
32 Test Marijuana (cần sa) 60,000
33 Test Amphetamin 60,000
34 Định tính Heroin (test nhanh) 50,000
35 Phẩy khuẩn tả 12,000
36 Clo test 20,000
37 TPSA (ung thư tiền liệt tuyến) 170,000
38 CEA (ung thư đại tràng) 130,000
39 AFP (ung thư gan) 130,000
40 TPSA (ung thư tiền liệt tuyến) dùng cho nhân viên 50,000
41 CEA (ung thư đại tràng) dùng cho nhân viên 50,000
42 AFP (ung thư gan) dùng cho nhân viên 50,000
  Dịch vụ chăm sóc đặc biệt  
43 Tiêm truyền thuốc 25,000
44 Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ 80,000
 
 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây