Giá dịch vụ đối tượng BHYT
- Thứ tư - 14/12/2016 21:47
- In ra
- Đóng cửa sổ này
| DANH MỤC GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CẬN LÂM SÀNG ĐANG THỰC HIỆN TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÀNH PHỐ CÀ MAU | ||
| STT | TÊN DANH MỤC | GIÁ THU THEO TT 37/2015/TTLT-BYT-BTC từ ngày 01/03/2016 |
| I. | CÔNG KHÁM | |
| 1 | Công khám (các chuyên khoa) (lần 1) | 10,000 |
| 2 | Khám bệnh (các chuyên khoa) (lần 2) | 3,000 |
| 3 | Khám bệnh (các chuyên khoa) (lần 3) | 3,000 |
| II. | SIÊU ÂM | |
| 4 | Siêu âm 3D/4D tim (siêu âm màu) | 407,000 |
| 5 | Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng | 171,000 |
| 6 | Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ | 171,000 |
| 7 | Siêu âm ổ bung | 30,000 |
| 8 | Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) | 30,000 |
| 9 | Siêu âm tuyến giáp | 30,000 |
| 10 | Siêu âm các tuyến nước bọt | 30,000 |
| 11 | Siêu âm tại giường | 30,000 |
| 12 | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | 30,000 |
| 13 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | 157,000 |
| 14 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng | 30,000 |
| 15 | Siêu âm tuyến vú hai bên | 30,000 |
| 16 | Siêu âm dương vật | 30,000 |
| 17 | Siêu âm tinh hoàn hai bên | 30,000 |
| III. | CHỤP XQUANG | |
| 18 | Chụp Xquang ngực thẳng | 42,000 |
| 19 | Chụp Xquang Blondeau | 36,000 |
| 20 | Chụp Xquang Hirtz | 36,000 |
| 21 | Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng | 42,000 |
| 22 | Chụp XQuang cột sống cổ thẳng nghiêng | 55,000 |
| 23 | Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng | 55,000 |
| 24 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng | 55,000 |
| 25 | Chụp XQuang hốc mắt thẳng nghiêng | 55,000 |
| 26 | Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch | 55,000 |
| 27 | Chụp XQuang khớp háng phải thẳng | 42,000 |
| 28 | Chụp XQuang khớp khuỷu thẳng | 42,000 |
| 29 | Chụp XQuang khớp thái dương hàm | 36,000 |
| 30 | Chụp XQuang khung chậu thẳng | 42,000 |
| 31 | Chụp Xquang sọ nghiêng | 36,000 |
| 32 | Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng | 42,000 |
| 33 | Chụp XQuang xương bả vai thẳng nghiêng | 55,000 |
| 34 | Chụp Xquang xương bàn ngón chân trái thẳng nghiêng | 55,000 |
| 35 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay phải thẳng nghiêng | 55,000 |
| 36 | Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng | 55,000 |
| 37 | Chụp Xquang xương cẳng tay phải thẳng nghiêng | 55,000 |
| 38 | Chụp Xquang xương cánh tay phải thẳng nghiêng | 55,000 |
| 39 | Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | 55,000 |
| 40 | Chụp Xquang xương đòn thẳng | 42,000 |
| 41 | Chụp XQuang xương đùi phải nghiêng | 42,000 |
| 42 | Chụp Xquang xương gót chân phải thẳng | 36,000 |
| 43 | Chụp Xquang xương ức thẳng | 42,000 |
| IV. | NỘI SOI | |
| 44 | Nội soi Tai Mũi Họng | 180,000 |
| 45 | Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới | 374,000 |
| 46 | Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu | 187,000 |
| 47 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết | 329,000 |
| 48 | Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | 166,000 |
| V. | Tham dò chức năng | |
| 49 | Điện Tâm đồ (điện tim) | 35,000 |
| VI. | XÉT NGHIỆM | |
| A. | HUYẾT HỌC CƠ BẢN | |
| 50 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) | 35,000 |
| 51 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) | 34,000 |
| 52 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) | 27,000 |
| B. | ĐÔNG - CẦM MÁU | |
| 53 | Thời gian máu chảy phương pháp Duke | 11,000 |
| 54 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 20,000 |
| 55 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động | 55,000 |
| 56 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial T hromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. | 35,000 |
| 57 | Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động | 49,000 |
| C. | SINH HÓA | |
| 58 | Đường máu mao mạch | 22,000 |
| 59 | Định lượng Glucose [Máu] | 20,000 |
| 60 | Định lượng HbA1c [Máu] | 94,000 |
| 61 | Định lượng Urê máu [Máu] | 20,000 |
| 62 | Định lượng Creatinin (máu) | 20,000 |
| 63 | Định lượng Protein toàn phần [Máu] | 20,000 |
| 64 | Định lượng Albumin | 20,000 |
| 65 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] | 27,000 |
| 66 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | 20,000 |
| 67 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | 20,000 |
| 68 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] | 18,000 |
| 69 | Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] | 20,000 |
| 70 | Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] | 20,000 |
| 71 | Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] | 30,000 |
| 72 | Định lượng Troponin I [Máu] | 70,000 |
| 73 | Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] | 35,000 |
| 74 | Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] | 25,000 |
| 75 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 25,000 |
| 76 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 25,000 |
| 77 | Đo hoạt độ Amylase [Máu] | 20,000 |
| 78 | Định lượng Acid Uric [Máu] | 20,000 |
| 79 | Streptococcus pyogenes ASO | 35,000 |
| 80 | Định lượng Sắt [Máu] | 30,000 |
| D. | MIỄN DỊCH | |
| 81 | Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] | 131,000 |
| 82 | Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] | 131,000 |
| 83 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] | 131,000 |
| E. | KÝ SINH TRÙNG | |
| 84 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) | 32,000 |
| 85 | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính | 27,000 |
| 86 | Vi khuẩn nhuộm soi | 57,000 |
| 87 | AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen | 57,000 |
| 88 | Vi nấm soi tươi | 35,000 |
| 89 | HAV Ab test nhanh | 100,000 |
| 90 | HBsAg test nhanh | 45,000 |
| 91 | HBeAg test nhanh | 50,000 |
| 92 | HCV Ab test nhanh | 45,000 |
| 93 | HEV Ab test nhanh | 100,000 |
| 94 | HIV Ab test nhanh | 45,000 |
| 95 | Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động | 120,000 |
| 96 | Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động | 100,000 |
| 97 | Dengue virus NS1Ag test nhanh | 110,000 |
| 98 | Dengue virus IgM/IgG test nhanh | 110,000 |
| 99 | Helicobacter pylori Ab test nhanh | 50,000 |
| 100 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi | 32,000 |
| F. | NƯỚC TIỂU | |
| 101 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | 35,000 |
| G. | TẾ BÀO (GIẢI PHẨU) | |
| 102 | Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou | 230,000 |
| VII. | ĐÔNG Y | |
| 103 | Điện châm | 71,000 |
| 104 | Thủy châm | 47,000 |
| 105 | Ôn châm | 67,000 |
| 106 | Điều trị bằng sóng xung kích | 45,200 |
| 107 | Điều trị bằng tia hồng ngoại | 38,200 |
| 108 | Chườm ngải | 33,000 |
| 109 | Xoa bóp bấm huyệt | 47,000 |
| 110 | Xông hơi thuốc | 30,000 |
| 111 | Giác hơi điều trị các chứng đau | 27,000 |
| 112 | Kỹ thuật xoa bóp toàn thân | 65,200 |
| 113 | Kỹ thuật xoa bóp vùng | 45,200 |
| VIII. | NGÀY GIƯỜNG | |
| 114 | Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu, chống độc | 81,000 |
| 115 | Ngày giường bệnh Khoa Nhi | 51,000 |
| 116 | Ngày giường bệnh Khoa Nội | 51,000 |
| 117 | Ngày giường bệnh phụ sản không mổ | 46,000 |
| VIII. | VẬN CHUYỂN | |
| 118 | Xăng chuyển viện đến BV Sản Nhi Cà Mau (1.5L) | 1,5 x giá 1L xăng |
| 119 | Xăng chuyển viện đến BV Đa khoa Cà Mau (2.5L) | 2,5 x giá 1L xăng |