Bệnh viện đa khoa Khu vực Cà Mau

http://benhvienthanhphocamau.vn


Giá dịch vụ đối tượng BHYT

DANH MỤC GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CẬN LÂM SÀNG ĐANG
THỰC HIỆN TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÀNH PHỐ CÀ MAU
STT TÊN DANH MỤC GIÁ THU THEO TT 37/2015/TTLT-BYT-BTC từ ngày 01/03/2016
I. CÔNG KHÁM  
1 Công khám (các chuyên khoa) (lần 1) 10,000
2 Khám bệnh (các chuyên khoa) (lần 2) 3,000
3 Khám bệnh (các chuyên khoa) (lần 3) 3,000
II. SIÊU ÂM  
4 Siêu âm 3D/4D tim (siêu âm màu) 407,000
5 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng 171,000
6 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ 171,000
7 Siêu âm ổ bung 30,000
8 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 30,000
9 Siêu âm tuyến giáp 30,000
10 Siêu âm các tuyến nước bọt 30,000
11 Siêu âm tại giường 30,000
12 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 30,000
13 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 157,000
14 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 30,000
15 Siêu âm tuyến vú hai bên 30,000
16 Siêu âm dương vật 30,000
17 Siêu âm tinh hoàn hai bên 30,000
III. CHỤP XQUANG  
18 Chụp Xquang ngực thẳng 42,000
19 Chụp Xquang Blondeau 36,000
20 Chụp Xquang Hirtz 36,000
21 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 42,000
22 Chụp XQuang cột sống cổ thẳng nghiêng 55,000
23 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 55,000
24 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 55,000
25 Chụp XQuang hốc mắt thẳng nghiêng 55,000
26 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 55,000
27 Chụp XQuang khớp háng phải thẳng 42,000
28 Chụp XQuang khớp khuỷu thẳng 42,000
29 Chụp XQuang khớp thái dương hàm 36,000
30 Chụp XQuang khung chậu thẳng 42,000
31 Chụp Xquang sọ nghiêng 36,000
32 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng 42,000
33 Chụp XQuang xương bả vai thẳng nghiêng 55,000
34 Chụp Xquang xương bàn ngón chân trái thẳng nghiêng 55,000
35 Chụp Xquang xương bàn ngón tay phải thẳng nghiêng 55,000
36 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 55,000
37 Chụp Xquang xương cẳng tay phải thẳng nghiêng 55,000
38 Chụp Xquang xương cánh tay phải thẳng nghiêng 55,000
39 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 55,000
40 Chụp Xquang xương đòn thẳng 42,000
41 Chụp XQuang xương đùi phải nghiêng 42,000
42 Chụp Xquang xương gót chân phải thẳng 36,000
43 Chụp Xquang xương ức thẳng 42,000
IV. NỘI SOI  
44 Nội soi Tai Mũi Họng 180,000
45 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới 374,000
46 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu 187,000
47 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết 329,000
48 Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 166,000
V. Tham dò chức năng  
49 Điện Tâm đồ (điện tim) 35,000
VI. XÉT NGHIỆM  
A. HUYẾT HỌC CƠ BẢN  
50 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 35,000
51 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 34,000
52 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) 27,000
B. ĐÔNG - CẦM MÁU  
53 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 11,000
54 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 20,000
55 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin)
bằng máy bán tự động
55,000
56 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial T
hromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động.
35,000
57 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I),
phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động
49,000
C. SINH HÓA  
58 Đường máu mao mạch 22,000
59 Định lượng Glucose [Máu] 20,000
60 Định lượng HbA1c [Máu] 94,000
61 Định lượng Urê máu [Máu] 20,000
62 Định lượng Creatinin (máu) 20,000
63 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 20,000
64 Định lượng Albumin 20,000
65 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 27,000
66 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 20,000
67 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 20,000
68 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 18,000
69 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 20,000
70 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] 20,000
71 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] 30,000
72 Định lượng Troponin I [Máu] 70,000
73 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] 35,000
74 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 25,000
75 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 25,000
76 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 25,000
77 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 20,000
78 Định lượng Acid Uric [Máu] 20,000
79 Streptococcus pyogenes ASO 35,000
80 Định lượng Sắt [Máu] 30,000
D. MIỄN DỊCH  
81 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] 131,000
82 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] 131,000
83 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] 131,000
E. KÝ SINH TRÙNG  
84 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 32,000
85 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính 27,000
86 Vi khuẩn nhuộm soi 57,000
87 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 57,000
88 Vi nấm soi tươi 35,000
89 HAV Ab test nhanh 100,000
90 HBsAg test nhanh 45,000
91 HBeAg test nhanh 50,000
92 HCV Ab test nhanh 45,000
93 HEV Ab test nhanh 100,000
94 HIV Ab test nhanh 45,000
95 Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động 120,000
96 Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động 100,000
97 Dengue virus NS1Ag test nhanh 110,000
98 Dengue virus IgM/IgG test nhanh 110,000
99 Helicobacter pylori Ab test nhanh 50,000
100 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 32,000
F. NƯỚC TIỂU  
101 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 35,000
G. TẾ BÀO (GIẢI PHẨU)  
102 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou 230,000
VII. ĐÔNG Y  
103 Điện châm 71,000
104 Thủy châm  47,000
105 Ôn châm 67,000
106 Điều trị bằng sóng xung kích 45,200
107 Điều trị bằng tia hồng ngoại 38,200
108 Chườm ngải 33,000
109 Xoa bóp bấm huyệt 47,000
110 Xông hơi thuốc 30,000
111 Giác hơi điều trị các chứng đau 27,000
112 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân 65,200
113 Kỹ thuật xoa bóp vùng 45,200
VIII. NGÀY GIƯỜNG  
114 Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu, chống độc 81,000
115 Ngày giường bệnh Khoa Nhi 51,000
116 Ngày giường bệnh Khoa Nội 51,000
117 Ngày giường bệnh phụ sản không mổ 46,000
VIII. VẬN CHUYỂN  
118 Xăng chuyển viện đến BV Sản Nhi Cà Mau (1.5L) 1,5 x giá 1L xăng
119 Xăng chuyển viện đến BV Đa khoa Cà Mau (2.5L) 2,5 x giá 1L xăng
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây