Bảng giá Viện phí năm 2026

Thứ năm - 02/04/2026 16:10
         SỞ Y TẾ TỈNH CÀ MAU                                   CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
BỆNH VIỆN ĐA KHOA KV CÀ MAU                                         Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
  Bitmap Bitmap Bitmap
       
 
   
 
     
         
BIỂU GIÁ THU VIỆN PHÍ
Căn cứ Thông tư 21/2024/TT-BYT ngày 17/10/2024 của Bộ Y tế
Căn cứ Quyết định 02127/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 về việc triển khai Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách Nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Cà Mau quản lý;
Từ đó Bệnh viện ĐK KV Cà Mau ra Quyết định số 49 /QĐ-BVĐK ngày     29/01/2026 V/v giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Cà Mau
(ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA KV CÀ MAU 01/02/2026)
STT Mã DV Tên dịch vụ Mức giá do quỹ BHYT thanh toán Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán nhưng không phải là DV theo yêu cầu
1 02.03 Khám Nội tổng hợp 39.800 39.800
2 03.18 Khám Nhi 39.800 39.800
3 13.27 Khám Phụ sản 39.800 39.800
4 02.13 Khám Da liễu 39.800 39.800
5 15.28 Khám Tai Mũi Họng 39.800 39.800
6 16.29 Khám Răng Hàm Mặt 39.800 39.800
7 14.30 Khám Mắt 39.800 39.800
8 08.16 Khám Y học cổ truyền 39.800 39.800
9 04.12 Khám Lao (Ngoại lao) 39.800 39.800
10 KCT.1898 Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)   160.000
11 KLX.1898 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)   160.000
12 KLX.1898 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) [>=2]   80.000
13 K11.NO1 Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Truyền nhiễm 245.000 245.000
14 K04.NO1 Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Nội tim mạch 245.000 245.000
15 K27.NO2 Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Phụ - Sản 211.000 211.000
16 K18.NO1 Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Nhi 245.000 245.000
17 K03.NO2 Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Nội tổng hợp 211.000 211.000
18 K16.NO2 Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Y học cổ truyền 211.000 211.000
19 K02.HSCC Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Hồi sức cấp cứu 364.400 364.400
20 K16.NO3 Giường Nội khoa loại 3 - Khoa Y học cổ truyền 169.200 169.200
21 K16.GBN.3 Giường YHCT ban ngày Nội khoa loại 3 50.760 50.760
22 01.0002.1778 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 39.900 39.900
23 01.0054.0114 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) 14.100 14.100
24 01.0086.0898 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 27.500 27.500
25 01.0158.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 532.500 532.500
26 01.0216.0103 Đặt ống thông dạ dày 101.800 101.800
27 01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 16.000 16.000
28 01.0006.0215 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên 25.100 25.100
29 01.0053.0075 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 40.300 40.300
30 01.0065.0071 Bóp bóng ambu qua mặt nạ 248.500 248.500
31 01.0164.0210 Thông bàng quang 101.800 101.800
32 01.0239.0001 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 58.600 58.600
33 02.0032.0898 Khí dung thuốc giãn phế quản 27.500 27.500
34 02.0085.1778 Điện tim thường 39.900 39.900
35 02.0112.0004 Siêu âm doppler mạch máu 252.300 252.300
36 02.0119.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 252.300 252.300
37 02.0121.0320 Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh 365.100 365.100
38 02.0150.0114 Hút đờm hầu họng 14.100 14.100
39 02.0163.0203 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN 148.600 148.600
40 02.0188.0210 Đặt sonde bàng quang 101.800 101.800
41 02.0244.0103 Đặt ống thông dạ dày 101.800 101.800
42 02.0314.0001 Siêu âm ổ bụng 58.600 58.600
43 02.0339.0211 Thụt tháo phân 92.400 92.400
44 03.0044.1778 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 39.900 39.900
45 03.0077.1888 Đặt nội khí quản 600.500 600.500
46 03.0191.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 16.000 16.000
47 03.0482.0230 Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh 78.300 78.300
48 03.0484.0230 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 78.300 78.300
49 03.0630.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 76.000 76.000
50 03.0651.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 76.000 76.000
51 03.1001.2048 Nội soi tai 40.000 40.000
52 03.1002.2048 Nội soi mũi 40.000 40.000
53 03.1003.2048 Nội soi họng 40.000 40.000
54 03.1706.0782 Lấy dị vật kết mạc 71.500 71.500
55 03.1955.1029 Nhổ răng sữa 46.600 46.600
56 03.1956.1029 Nhổ chân răng sữa 46.600 46.600
57 03.2150.0916 Nhét bấc mũi trước 139.000 139.000
58 03.2154.0897 Làm Proetz 69.300 69.300
59 03.2184.0899 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản 22.000 22.000
60 03.2191.0898 Khí dung mũi họng 27.500 27.500
61 03.3827.0216 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm   194.700
62 05.0045.0329 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện 399.000 399.000
63 05.0046.0329 Điều trị u mềm treo bằng đốt điện 399.000 399.000
64 05.0049.0329 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện 399.000 399.000
65 05.0050.0329 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện 399.000 399.000
66 08.0005.0230 Điện châm 78.300 78.300
67 08.0027.0228 Chườm ngải 37.000 37.000
68 08.0114.2046 Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông 85.300 85.300
69 08.0116.2046 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 85.300 85.300
70 08.0121.2046 Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt 85.300 85.300
71 08.0122.2046 Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em 85.300 85.300
72 08.0123.2046 Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em 85.300 85.300
73 08.0126.2046 Điện mãng châm điều trị đái dầm 85.300 85.300
74 08.0130.2046 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy 85.300 85.300
75 08.0133.2046 Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 85.300 85.300
76 08.0135.2046 Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn 85.300 85.300
77 08.0137.2046 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V 85.300 85.300
78 08.0138.2046 Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 85.300 85.300
79 08.0141.2046 Điện mãng châm điều trị liệt chi trên 85.300 85.300
80 08.0142.2046 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới 85.300 85.300
81 08.0151.2046 Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang 85.300 85.300
82 08.0154.2046 Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp 85.300 85.300
83 08.0155.2046 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai 85.300 85.300
84 08.0156.2046 Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp 85.300 85.300
85 08.0157.2046 Điện mãng châm điều trị đau lưng 85.300 85.300
86 08.0161.2046 Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng 85.300 85.300
87 08.0162.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình 78.300 78.300
88 08.0163.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy 78.300 78.300
89 08.0166.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên 78.300 78.300
90 08.0169.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 78.300 78.300
91 08.0170.0230 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ 78.300 78.300
92 08.0177.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 78.300 78.300
93 08.0189.0230 Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng 78.300 78.300
94 08.0194.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V 78.300 78.300
95 08.0198.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 78.300 78.300
96 08.0199.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên 78.300 78.300
97 08.0200.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới 78.300 78.300
98 08.0215.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp 78.300 78.300
99 08.0216.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai 78.300 78.300
100 08.0217.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp 78.300 78.300
101 08.0218.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau lưng 78.300 78.300
102 08.0219.0230 Điện nhĩ châm điều trị ù tai 78.300 78.300
103 08.0221.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh 78.300 78.300
104 08.0225.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona 78.300 78.300
105 08.0226.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh 78.300 78.300
106 08.0228.0227 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 156.400 156.400
107 08.0241.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông 156.400 156.400
108 08.0242.0227 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu 156.400 156.400
109 08.0246.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy 156.400 156.400
110 08.0249.0227 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 156.400 156.400
111 08.0251.0227 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn 156.400 156.400
112 08.0257.0227 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên 156.400 156.400
113 08.0258.0227 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới 156.400 156.400
114 08.0262.0227 Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang 156.400 156.400
115 08.0265.0227 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp 156.400 156.400
116 08.0266.0227 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai 156.400 156.400
117 08.0267.0227 Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp 156.400 156.400
118 08.0268.0227 Cấy chỉ điều trị đau lưng 156.400 156.400
119 08.0313.0230 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp 78.300 78.300
120 08.0322.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông 77.100 77.100
121 08.0330.0271 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 77.100 77.100
122 08.0352.0271 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy 77.100 77.100
123 08.0357.0271 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn 77.100 77.100
124 08.0375.0271 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp 77.100 77.100
125 08.0376.0271 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp 77.100 77.100
126 08.0377.0271 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai 77.100 77.100
127 08.0378.0271 Thuỷ châm điều trị đau lưng 77.100 77.100
128 08.0389.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 76.000 76.000
129 08.0390.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 76.000 76.000
130 08.0391.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 76.000 76.000
131 08.0392.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông 76.000 76.000
132 08.0409.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 76.000 76.000
133 08.0414.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 76.000 76.000
134 08.0419.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 76.000 76.000
135 08.0428.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp 76.000 76.000
136 08.0429.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp 76.000 76.000
137 08.0430.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 76.000 76.000
138 08.0431.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai 76.000 76.000
139 08.0432.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 76.000 76.000
140 08.0446.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 76.000 76.000
141 08.0481.0235 Giác hơi điều trị các chứng đau 36.700 36.700
142 13.0033.0614 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 786.700 786.700
143 13.0049.0635 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ 376.500 376.500
144 13.0151.0601 Trích áp xe tuyến Bartholin 951.600 951.600
145 13.0157.0619 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 236.500 236.500
146 13.0163.0602 Trích áp xe vú 251.500 251.500
147 13.0166.0715 Soi cổ tử cung 68.100 68.100
148 13.0200.0071 Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh 248.500 248.500
149 14.0200.0782 Lấy dị vật kết mạc 71.500 71.500
150 14.0203.0075 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 40.300 40.300
151 14.0215.0505 Rạch áp xe mi 218.500 218.500
152 14.0218.0849 Soi đáy mắt trực tiếp 60.000 60.000
153 14.0202.0785 Lấy calci kết mạc 40.900 40.900
154 14.0214.0778 Bóc giả mạc 99.400 99.400
155 14.0206.0730 Bơm rửa lệ đạo 41.200 41.200
156 14.0169.0738 Trích dẫn lưu túi lệ 85.500 85.500
157 14.0205.0759 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 53.600 53.600
158 14.0210.0799 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 40.900 40.900
159 14.0211.0842 Rửa cùng đồ 48.300 48.300
160 14.0204.0075 Cắt chỉ khâu kết mạc 40.300 40.300
161 14.0207.0738 Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc 85.500 85.500
162 15.0050.0994 Trích rạch màng nhĩ 69.300 69.300
163 15.0051.0216 Khâu vết rách vành tai 194.700 194.700
164 15.0052.0993 Bơm hơi vòi nhĩ 126.500 126.500
165 15.0054.0903 Lấy dị vật tai 170.600 170.600
166 15.0056.0882 Chọc hút dịch vành tai 64.300 64.300
167 15.0058.0899 Làm thuốc tai 22.000 22.000
168 15.0059.0908 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 70.300 70.300
169 15.0138.0920 Chọc rửa xoang hàm 310.500 310.500
170 15.0139.0897 Phương pháp Proetz 69.300 69.300
171 15.0140.0916 Nhét bấc mũi sau 139.000 139.000
172 15.0141.0916 Nhét bấc mũi trước 139.000 139.000
173 15.0142.0868 Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu 216.500 216.500
174 15.0143.0907 Lấy dị vật mũi 213.900 213.900
175 15.0147.1006 Hút rửa mũi, xoang sau mổ 153.600 153.600
176 15.0207.0878 Trích áp xe quanh Amidan 295.500 295.500
177 15.0212.0900 Lấy dị vật họng miệng 43.100 43.100
178 15.0213.0900 Lấy dị vật hạ họng 43.100 43.100
179 15.0219.1888 Đặt nội khí quản 600.500 600.500
180 15.0222.0898 Khí dung mũi họng 27.500 27.500
181 15.0301.0216 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 194.700 194.700
182 15.0301.0217 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 269.500 269.500
183 15.0303.0202 Thay băng vết mổ 121.400 121.400
184 15.0303.0204 Thay băng vết mổ 193.600 193.600
185 15.0303.0205 Thay băng vết mổ 275.600 275.600
186 15.0304.0505 Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ 218.500 218.500
187 15.0226.1005 Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê 321.400 321.400
188 15.0228.0932 Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 545.500 545.500
189 15.0055.0903 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] 170.600 170.600
190 15.0055.0902 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây mê]   530.700
191 16.0067.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite   280.500
192 16.0068.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite   280.500
193 16.0070.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement   280.500
194 16.0071.1018 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement   369.500
195 16.0072.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite   369.500
196 16.0043.1020 Lấy cao răng [hai hàm]   159.100
197 16.0043.1021 Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]   92.500
198 16.0204.1025 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 110.600 110.600
199 16.0205.1024 Nhổ chân răng vĩnh viễn 217.200 217.200
200 16.0206.1026 Nhổ răng thừa 239.500 239.500
201 17.0007.0234 Điều trị bằng các dòng điện xung 44.900 44.900
202 17.0009.0255 Điều trị bằng sóng xung kích 71.200 71.200
203 17.0011.0237 Điều trị bằng tia hồng ngoại 40.900 40.900
204 17.0026.0220 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống 50.800 50.800
205 17.0041.0268 Tập đi với thanh song song 33.400 33.400
206 17.0052.0267 Tập vận động thụ động 59.300 59.300
207 17.0053.0267 Tập vận động có trợ giúp 59.300 59.300
208 17.0056.0267 Tập vận động có kháng trở 59.300 59.300
209 17.0070.0261 Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi 14.700 14.700
210 17.0071.0270 Tập với xe đạp tập 14.700 14.700
211 18.0003.0001 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 58.600 58.600
212 18.0004.0001 Siêu âm hạch vùng cổ 58.600 58.600
213 18.0011.0001 Siêu âm màng phổi 58.600 58.600
214 18.0012.0001 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 58.600 58.600
215 18.0019.0001 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) 58.600 58.600
216 18.0043.0001 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 58.600 58.600
217 18.0001.0001 Siêu âm tuyến giáp 58.600 58.600
218 18.0002.0001 Siêu âm các tuyến nước bọt 58.600 58.600
219 18.0015.0001 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 58.600 58.600
220 18.0018.0001 Siêu âm tử cung phần phụ 58.600 58.600
221 18.0023.0004 Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) 252.300 252.300
222 18.0030.0001 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 58.600 58.600
223 18.0031.0003 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 195.600 195.600
224 18.0034.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 58.600 58.600
225 18.0035.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 58.600 58.600
226 18.0036.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 58.600 58.600
227 18.0044.0001 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 58.600 58.600
228 18.0045.0004 Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 252.300 252.300
229 18.0048.0004 doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ 252.300 252.300
230 18.0052.0004 Siêu âm doppler tim, van tim 252.300 252.300
231 18.0054.0001 Siêu âm tuyến vú hai bên 58.600 58.600
232 18.0057.0001 Siêu âm tinh hoàn hai bên 58.600 58.600
233 18.0059.0001 Siêu âm dương vật 58.600 58.600
234 18.0067.0029 Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng 105.300 105.300
235 18.0071.0028 Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng 73.300 73.300
236 18.0072.0028 Chụp X-quang Blondeau 73.300 73.300
237 18.0072.0029 Chụp X-quang Blondeau 105.300 105.300
238 18.0080.0028 Chụp X-quang khớp thái dương hàm 73.300 73.300
239 18.0086.0029 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng 105.300 105.300
240 18.0091.0029 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 105.300 105.300
241 18.0093.0029 Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 105.300 105.300
242 18.0096.0029 Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 105.300 105.300
243 18.0098.0028 Chụp X-quang khung chậu thẳng 73.300 73.300
244 18.0099.0028 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch 73.300 73.300
245 18.0100.0028 Chụp X-quang khớp vai thẳng 73.300 73.300
246 18.0100.0029 Chụp X-quang khớp vai thẳng 105.300 105.300
247 18.0101.0028 Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch 73.300 73.300
248 18.0102.0029 Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng 105.300 105.300
249 18.0103.0029 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng 105.300 105.300
250 18.0104.0029 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 105.300 105.300
251 18.0106.0029 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng 105.300 105.300
252 18.0107.0028 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 73.300 73.300
253 18.0107.0029 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 105.300 105.300
254 18.0108.0029 Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 105.300 105.300
255 18.0109.0028 Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên 73.300 73.300
256 18.0110.0028 Chụp X-quang khớp háng nghiêng 73.300 73.300
257 18.0111.0029 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng 105.300 105.300
258 18.0112.0029 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 105.300 105.300
259 18.0114.0029 Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng 105.300 105.300
260 18.0115.0029 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 105.300 105.300
261 18.0116.0029 Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 105.300 105.300
262 18.0117.0028 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng 73.300 73.300
263 18.0117.0029 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng 105.300 105.300
264 18.0119.0028 Chụp X-quang ngực thẳng 73.300 73.300
265 18.0119.0029 Chụp X-quang ngực thẳng 105.300 105.300
266 18.0120.0028 Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 73.300 73.300
267 18.0121.0028 Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng 73.300 73.300
268 18.0121.0029 Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng 105.300 105.300
269 18.0122.0028 Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch 73.300 73.300
270 18.0122.0029 Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch 105.300 105.300
271 18.0123.0028 Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn 73.300 73.300
272 18.0125.0028 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 73.300 73.300
273 20.0013.0933 Nội soi tai mũi họng 116.100 116.100
274 20.0013.2048 Nội soi tai mũi họng 40.000 40.000
275 20.0080.0135 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 276.500 276.500
276 21.0092.0755 Đo nhãn áp  31.600 31.600
277 22.0296.1279 Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard) 186.600 186.600
278 22.0121.1369 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 49.700 49.700
279 22.0002.1352 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động 68.400 68.400
280 22.0006.1354 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động 43.500 43.500
281 22.0012.1254 Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động 60.800 60.800
282 22.0019.1348 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 13.600 13.600
283 22.0117.1503 Định lượng sắt huyết thanh 33.600 33.600
284 22.0120.1370 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 43.500 43.500
285 22.0138.1362 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 39.700 39.700
286 22.0142.1304 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 24.800 24.800
287 22.0280.1269 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá) 42.100 42.100
288 22.0292.1280 Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá) 33.500 33.500
289 23.0024.1464 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] 89.700 89.700
290 23.0068.1561 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] 67.300 67.300
291 23.0069.1561 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] 67.300 67.300
292 23.0162.1570 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] 61.700 61.700
293 23.0003.1494 Định lượng Acid Uric [Máu] 22.400 22.400
294 23.0007.1494 Định lượng Albumin [Máu] 22.400 22.400
295 23.0010.1494 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 22.400 22.400
296 23.0019.1493 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 22.400 22.400
297 23.0020.1493 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 22.400 22.400
298 23.0025.1493 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 22.400 22.400
299 23.0027.1493 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 22.400 22.400
300 23.0029.1473 Định lượng Canxi toàn phần [Máu] 13.400 13.400
301 23.0041.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 28.000 28.000
302 23.0043.1478 Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] 39.200 39.200
303 23.0051.1494 Định lượng Creatinin (máu) 22.400 22.400
304 23.0058.1487 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 30.200 30.200
305 23.0075.1494 Định lượng Glucose [Máu] 22.400 22.400
306 23.0077.1518 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 20.000 20.000
307 23.0083.1523 Định lượng HbA1c [Máu] 105.300 105.300
308 23.0084.1506 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 28.000 28.000
309 23.0158.1506 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 28.000 28.000
310 23.0161.1569 Định lượng Troponin I [Máu] 78.500 78.500
311 23.0166.1494 Định lượng Urê máu [Máu] 22.400 22.400
312 23.0206.1596 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 28.600 28.600
313 23.0244.1544 Phản ứng CRP 22.400 22.400
314 24.0001.1714 Vi khuẩn nhuộm soi 74.200 74.200
315 24.0017.1714 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 74.200 74.200
316 24.0094.1623 Streptococcus pyogenes ASO 45.500 45.500
317 24.0117.1646 HBsAg test nhanh 58.600 58.600
318 24.0130.1645 HBeAg test nhanh 65.200 65.200
319 24.0144.1621 HCV Ab test nhanh 58.600 58.600
320 24.0155.1696 HAV Ab test nhanh 130.500 130.500
321 24.0163.1696 HEV Ab test nhanh 130.500 130.500
322 24.0169.1616 HIV Ab test nhanh 58.600 58.600
323 24.0180.1662 HIV đo tải lượng hệ thống tự động 979.700 979.700
324 24.0183.1637 Dengue virus NS1Ag test nhanh 142.500 142.500
325 24.0187.1637 Dengue virus IgM/IgG test nhanh 142.500 142.500
326 24.0263.1665 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 41.700 41.700
327 24.0289.1694 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính 35.100 35.100
328 24.0319.1674 Vi nấm soi tươi 45.500 45.500
329 24.0042.1714 Vibrio cholerae soi tươi   74.200
330 24.0073.1658 Helicobacter pylori Ag test nhanh   171.100
331 24.0095.1714 Treponema pallidum soi tươi   74.200
332 24.0267.1674 Trứng giun, sán soi tươi   45.500
333 24.0269.1674 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi   45.500
334 24.0305.1674 Demodex soi tươi   45.500
335 24.0307.1674 Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi   45.500
336 24.0309.1674 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi   45.500
337 24.0124.1619 HBsAb định lượng   126.400
338 24.0136.1651 HBV đo tải lượng Real-time PCR   701.700

/uploads/hoat-dong/2026_04/cv-96-tb-ap-gia-nq47.pdf

/uploads/hoat-dong/2026_04/qd-49-bvdk-ap-gia-nq47.pdf

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây