| KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO MỨC | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Mức 4 | Mức 5 | Tổng số tiêu chí |
| 5. SỐ LƯỢNG TIÊU CHÍ ĐẠT: | 0 | 12 | 45 | 23 | 2 | 82 |
| 6. % TIÊU CHÍ ĐẠT: | 0.00 | 14.63 | 54.88 | 28.05 | 2.44 | 82 |
| NGƯỜI ĐIỀN THÔNG TIN (ký tên) | GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN (ký tên và đóng dấu) |
| KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO MỨC | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Mức 4 | Mức 5 | Điểm TB | Số TC áp dụng |
| PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19) | 0 | 0 | 8 | 9 | 1 | 3.61 | 18 |
| A1. Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn, cấp cứu người bệnh (6) | 0 | 0 | 3 | 2 | 1 | 3.67 | 6 |
| A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh (5) | 0 | 0 | 3 | 2 | 0 | 3.40 | 5 |
| A3. Môi trường chăm sóc người bệnh (2) | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 4.00 | 2 |
| A4. Quyền và lợi ích của người bệnh (6) | 0 | 0 | 2 | 3 | 0 | 3.60 | 5 |
| PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN (14) | 0 | 0 | 11 | 2 | 1 | 3.29 | 14 |
| B1. Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện (3) | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3.00 | 3 |
| B2. Chất lượng nguồn nhân lực (3) | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 3.33 | 3 |
| B3. Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường làm việc (4) | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 | 3.25 | 4 |
| B4. Lãnh đạo bệnh viện (4) | 0 | 0 | 3 | 0 | 1 | 3.50 | 4 |
| PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (35) | 0 | 10 | 17 | 8 | 0 | 2.94 | 35 |
| C1. An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ (2) | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 3.00 | 2 |
| C2. Quản lý hồ sơ bệnh án (2) | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 4.00 | 2 |
| C3. Ứng dụng công nghệ thông tin (2) (điểm x2) | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2.50 | 2 |
| C4. Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn (6) | 0 | 3 | 3 | 0 | 0 | 2.50 | 6 |
| C5. Năng lực thực hiện kỹ thuật chuyên môn (5) (điểm x2) | 0 | 1 | 2 | 2 | 0 | 3.20 | 5 |
| C6. Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc người bệnh (3) | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 | 3.00 | 3 |
| C7. Năng lực thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và tiết chế (5) | 0 | 3 | 1 | 1 | 0 | 2.60 | 5 |
| C8. Chất lượng xét nghiệm (2) | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 3.00 | 2 |
| C9. Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc (6) | 0 | 0 | 4 | 2 | 0 | 3.33 | 6 |
| C10. Nghiên cứu khoa học (2) | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2.50 | 2 |
| PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (11) | 0 | 1 | 8 | 2 | 0 | 3.09 | 11 |
| D1. Thiết lập hệ thống và cải tiến chất lượng (3) | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 3.33 | 3 |
| D2. Phòng ngừa các sự cố khắc phục (5) | 0 | 1 | 3 | 1 | 0 | 3.00 | 5 |
| D3. Đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng (3) | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3.00 | 3 |
| PHẦN E. TIÊU CHÍ ĐẶC THÙ CHUYÊN KHOA | 0 | 1 | 1 | 2 | 0 | 3.25 | 4 |
| E1. Tiêu chí sản khoa, nhi khoa (áp dụng cho bệnh viện đa khoa có khoa Sản, Nhi và bệnh viện chuyên khoa Sản, Nhi) (4) | 0 | 0 | 1 | 2 | 0 | 3.67 | 3 |
III. TỰ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC ƯU ĐIỂM CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN1. Bệnh viện tiến hành cải tiến quy trình khám bệnh, đáp ứng sự hài lòng người bệnh2. Người bệnh được làm các thủ tục, khám bệnh, thanh toán... theo đúng thứ tự bảo đảm tính công bằng và mức ưu tiên3 . Người bệnh điều trị nội trú được nằm một người một giường4. Người bệnh được khám và điều trị trong khoa/phòng gọn gàng, ngăn nắp5. Người bệnh được nộp viện phí thuận tiện, công khai, minh bạch, chính xác6. Người bệnh có ý kiến phàn nàn, thắc mắc hoặc khen ngợi được bệnh viện tiếp nhận, phản hồi, giải quyết kịp thời7. Nhân viên y tế được nâng cao kỹ năng ứng xử, giao tiếp, y đức8. Bảo đảm chính sách tiền lương, chế độ đãi ngộ của nhân viên y tế9. Bồi dưỡng, phát triển đội ngũ lãnh đạo và quản lý kế cận10. Hồ sơ bệnh án được lập đầy đủ, chính xác, khoa học11. Áp dụng các hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh và triển khai các biện pháp giám sát chất lượng12. Sử dụng thuốc an toàn, hợp lý13. Xây dựng và triển khai kế hoạch, đề án cải tiến chất lượng bệnh viện14. Xây dựng hệ thống báo cáo, phân tích sự cố y khoa và tiến hành các giải pháp khắc phục |
| 15.Bệnh viện thực hiện tốt hoạt động truyền thông sức khỏe sinh sản trước sinh, trong khi sinh và sau sinh |
IV. TỰ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC NHƯỢC ĐIỂM, VẤN ĐỀ TỒN TẠI1. Triển khai chương trình và giám sát tuân thủ rửa tay2. Đánh giá, giám sát và triển khai kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện3. Chất thải lỏng bệnh viện được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định4. Thực hiện danh mục kỹ thuật theo phân tuyến kỹ thuật5. Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức để thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế trong bệnh viện6. Bệnh viện bảo đảm cơ sở vật chất để thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế trong bệnh viện7. Người bệnh được đánh giá, theo dõi tình trạng dinh dưỡng trong thời gian nằm viện8. Tích cực triển khai hoạt động nghiên cứu khoa học9. Phòng ngừa nguy cơ người bệnh bị trượt ngã10. Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc nhi khoa |
V. XÁC ĐỊNH CÁC VẤN ĐỀ ƯU TIÊN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG1. Các vấn đề cần ưu tiên giải quyết ngay trong 6 tháng tới: |
- Triển khai chương trình và giám sát tuân thủ rửa tay- Phòng ngừa nguy cơ người bệnh bị trượt ngã- Người bệnh được điều dưỡng hướng dẫn, tư vấn điều trị và chăm sóc, giáo dục sức khỏe phù hợp với bệnh đang được điều trị. 2. Các vấn đề khác ưu tiên giải quyết trong 1 năm, 2 năm tới: - Chất thải lỏng bệnh viện được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định - Người bệnh được đánh giá, theo dõi tình trạng dinh dưỡng trong thời gian nằm viện. |
VI. GIẢI PHÁP, LỘ TRÌNH, THỜI GIAN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG |
1. Giải pháp:- Rà soát tất cả các nơi có nguy cơ trượt ngã để có kế hoạch gắn vật liệu làm tăng ma sát chống trượt ngã.- Bộ phận kiểm soát nhiễm khuẩn Bệnh viện triển khai chương trình và giám sát tuân thủ rữa tay tại các khoa trong toàn bệnh viện- Hệ thống điều dưỡng tăng cường hướng dẫn, tư vấn điều trị và chăm sóc và giáo dục sức khỏe cho người bệnh phù hợp với bệnh đang điều trị..2. Thời gian cải tiến chất lượng: - Từ tháng 12 năm 2019 đến tháng 01 năm 2020 Bệnh viện tiến hành gắn vật liệu chống trợt ngã và triển khai chương trình và giám sát tuân thủ rữa tay tại các khoa trong toàn bệnh viện - Năm 2020 : Chất thải lỏng bệnh viện được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định |
VII. KẾT LUẬN, CAM KẾT CỦA BỆNH VIỆN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG1. Qua kết quả khảo sát đánh giá bộ tiêu chí đối với Bệnh viện Đa khoa Thành phố Cà Mau:- Tỷ lệ điểm đạt trung bình khá 261/410 điểm (trung bình của 82 tiêu chí là đạt 3,17 điểm).- Số lượng tiêu chí ở mức 2 còn cao (12 chiếm 14,63%).- Mức 4 và mức 5 rất thấp (mức 4 là 23chiếm 28.05% , mức 5 là 2 chiếm 2.44%).2. Bệnh viện xin cam kết theo đúng lộ trình và thời gian cải tiến chất lượng nêu trên. |
| NGƯỜI ĐIỀN THÔNG TIN (ký tên) | GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN (ký tên và đóng dấu) | |
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn