SỞ Y TẾ CÀ MAU
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMBỆNH VIỆN ĐA KHOA TPCM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /BC-BVĐK
Cà Mau, ngày 02 tháng 08 năm 2018
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG Y TẾ THÁNG 07 NĂM 2018
I. THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CỦA BỆNH VIỆN:1. Công tác khám chữa bệnh: - Thực hiện tốt các quy chế chuyên môn, đảm bảo tuân thủ các quy định về khám bệnh, thanh toán BHYT cho người lớn và trẻ em theo đúng luật BHYT.
- Thực hiện chế độ trực 4 cấp tại Bệnh viện, các phiên trực có mặt 24/24 giờ kịp thời tiếp nhận và điều trị khi bệnh vào viện.
- Các khoa, phòng có nhiều cố gắng khắc phục mọi khó khăn để hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
- Thực hiện cải tiến quy trình khám chữa bệnh ngoại trú tại khoa khám bệnh, phối hợp giữa các khoa lâm sàng và cận lâm sàng trong quy trình khám bệnh.
- Công tác điều dưỡng được duy trì, đảm bảo chế độ chăm sóc người bệnh, thực hiện tốt các quy trình kỹ thuật chuyên môn.
- Công tác dược trong tháng qua cơ bản đảm bảo cung ứng thuốc, hóa chất, VTYT và phim ảnh cho công tác điều trị.
- Khoa CLS hoàn thành nhiệm vụ được giao, tổ chức xét nghiệm và trả kết quả đúng theo qui định và kịp thời góp phần tích cực cùng với các khoa lâm sàng hoàn thành tốt công tác chẩn đoán, điều trị và theo dõi bệnh.
- Các tổ chuyên môn:
+ Duy trì hấp sấy tập trung cho các khoa lâm sàng trong Bệnh viện.
+ Thực hiện xác nhận hoàn thành công trình xây dựng nhà máy xử lý chất thải lỏng.
+ Thực hiện B/C và tuyên truyền về phòng chống dịch bệnh truyền nhiễm.
* Kết quả công tác khám và điều trị trong toàn Bệnh viện: | NỘI DUNG | ĐVT | Thực hiện | Tháng trước |
| TS người khám chung | Người | 15.278 | 14.189 |
Trong đó: BHYT Thu Phí + KSK * Lái xe ôtô * Lái xe môtô | Người | 13.838 1440 880 138 54 | 13.281 908 597 42 62 |
| + Khám bệnh | Người | 13.839 | 12.953 |
| TS lần khám chung | Người | 47.154 | 42.250 |
| TS BN điều trị nội trú | Người | 712 | 638 |
| TS ngày điều trị nội trú | Người | 3815 | 3577 |
| TS ngày điều trị nội trú ra viện | Người | 3628 | 3318 |
| TS BN nội trú ra viện | Người | 669 | 659 |
| CS sử dụng giường bệnh | Người | 102.55% | 100.3% |
| 1.1 Khoa khám bệnh |
| * Tổng số lần khám chung | Người | 18.484 | 16.173 |
| * Tổng số người khám chung | Người | 13.839 | 12.953 |
| * Tổng số bệnh nhập viện | Người | 399 (3,1%) | 404 (3,3%) |
| * Tỉ lệ cho CLS | Người | 67,92% (60%) | 69,83% (60%) |
| 1.2 Khoa HSCC&CĐ |
| - CS sử dụng giường bệnh | Người | 83,9% | 98.4% |
| - Tỷ lệ giường CSĐB | Người | 13% (50%) | 22% (50%) |
| 1.3. Khoa Nội: |
| - CS sử dụng giường bệnh | Người | 110,4% | 98.9% |
| - Tỷ lệ giường CSĐB | Người | 11,4% | 9.04% |
| 1.4. Khoa Nhi: |
| - CS sử dụng giường bệnh | Người | 144,5% | 125,3% |
| - Tỷ lệ giường CSĐB | Người | 0,32% | 0,32% |
| 1.5. Khoa phụ sản: |
| - CS sử dụng giường bệnh | Người | 94,4% | 117% |
| - Tỷ lệ giường CSĐB | Người | 14%(20%) | 14%(20%) |
| 1.6. Đông y: |
| - Tổng số BN điều trị | Người | 626 | 596 |
| + Nội trú | Người | 25 | 25 |
| Trong đó phối hợp đông tây y | Người | 86 | 84 |
| - CS sử dụng giường bệnh | Người | 45,81% | 62.66% |
| 1.7. Khoa xét nghiệm: |
| - TS người xét nghiệm: | Người | 3743 | 3599 |
| + Nội trú: | Người | 691 | 654 |
| + Ngoại trú: | Người | 3052 | 2945 |
| - TS lần xét nghiệm | Người | 19817 | 18269 |
| + Nội trú | Người | 5043 | 4873 |
| + Ngoại trú | Người | 14754 | 13396 |
| 1.8. Khoa chẩn đoán hình ảnh: |
| - TS lần siêu âm | Người | 1773 | 1771 |
| + Nội trú | Người | 148 | 124 |
| + Ngoại trú | Người | 1625 | 1647 |
| - TS lần X-Quang | Người | 2256 | 2132 |
| + Nội trú | Người | 140 | 954 |
| + Ngoại trú | Người | 2126 | 1178 |
| - TS lần đo ECG | Người | 2218 | 2209 |
| + Nội trú | Người | 469 | 467 |
| + Ngoại trú | Người | 1749 | 1742 |
| - TS lần nội soi TMH | Người | 262 | 241 |
| - TS lần nội soi tiêu hóa | Người | 42 | 20 |
* CSSK Bà Mẹ - KHHGĐ: TT | CÁC LOẠI BỆNH | ĐVT | Thực hiện | Cộng dồn |
| 01 | Số người khám phụ khoa. | Người | 669 | 3.678 |
| 02 | Tổng số người đẻ. | Người | 14 | 92 |
| | + Trong tỉnh: | Người | 14 | 92 |
| | + Ngoài tỉnh: | Người | 00 | 00 |
| | * Đẻ thường: | Người | 14 | 92 |
| | * Đẻ khó: | Người | 00 | 00 |
| 03 | Số cặp vợ chồng thực hiện các BPTT. | Người | 06 | 34 |
| | TS đặt vòng | Người | 00 | 27 |
| | TS người dùng bao cao su. | Người | 00 | 00 |
| | TS người dùng thuốc tiêm tránh thai | Người | 00 | 00 |
| | TS người dùng thuốc uống tránh thai | Người | 02 | 03 |
| 04 | TS hút điều hòa kinh nguyệt. | Người | 00 | 00 |
| 05 | Phá thai bằng thuốc | Người | 02 | 09 |
| 06 | TS nạo thai. | Người | 00 | 00 |
| 07 | TS xảy thai tự nhiên. | Người | 01 | 21 |
* Các bệnh dịch lây và bệnh quan trọng: TT | CÁC LOẠI BỆNH | ĐVT | Thực hiện | Cộng dồn |
| 1 | Tả | Người | 00 | 00 |
| | Trong đó: Trẻ em < 5 tuổi | Trẻ | 00 | 00 |
| 2 | Thương hàn | Người | 00 | 00 |
| | Trong đó: Trẻ em < 5 tuổi | Trẻ | 00 | 00 |
| 3 | Lỵ trực trùng | Người | 00 | 00 |
| | Trong đó: Trẻ em < 5 tuổi | Trẻ | 00 | 00 |
| 4 | Ly Amib | Người | 00 | 00 |
| | Trong đó: Trẻ em < 5 tuổi | Trẻ | 00 | 00 |
| 5 | Hội chứng Lỵ | Người | 00 | 00 |
| | Trong đó: Trẻ em < 5 tuổi | Trẻ | 00 | 00 |
| 6 | Tiêu chảy | Người | 5 | 49 |
| | Trong đó: Trẻ em < 5 tuổi | Trẻ | 02 | 15 |
| 7 | Viêm não Virus | Người | 00 | 00 |
| | Trong đó: Trẻ em < 5 tuổi | Trẻ | 00 | 00 |
| 8 | Sốt xuất huyết | Người | 04 | 10 |
| | - Sốt xuất huyết Dengue | Người | 04 | 09 |
| | - SXH Dengue có dấu hiệu cảnh báo | Người | 00 | 01 |
| | - SXH Dengue nặng: | Người | 00 | 00 |
| | + Sốc SXH Dengue | Người | 00 | 00 |
| | + Sốc SXH Dengue nặng | Người | 00 | 00 |
| | + Xuất huyết nặng | Người | 00 | 00 |
| | + Suy tạng nặng | Người | 00 | 00 |
| 9 | Viêm gan Virus | Người | 23 | 849 |
| | Viêm gan siêu vi B | Người | 171 | 1002 |
| | Nhiễm siêu vi viêm gan B | Người | 2 | 61 |
| | Viêm gan siêu vi C | Người | 56 | 349 |
| | Nhiễm siêu vi viêm gan C | Người | 00 | 00 |
| 10 | Viêm màng não mô cầu | Người | 00 | 00 |
| 11 | Trong đó: Trẻ em < 5 tuổi | Trẻ | 00 | 00 |
| 12 | Thủy đậu | Người | 12 | 69 |
| 13 | Uốn ván | Người | 00 | 00 |
| 14 | Quai bị | Người | 03 | 59 |
| 15 | ARI | Người | 91 | 630 |
| 20 | Viêm phế quản | Người | 364 | 1507 |
| 21 | Viêm phổi | Người | 46 | 563 |
| | Trong đó: Trẻ em < 5 tuổi | Trẻ | 00 | 02 |
| 22 | Cúm | Người | 00 | 00 |
| 23 | Dịch hạch | Người | 00 | 00 |
| 24 | Leptopicut | Người | 00 | 00 |
| 25 | Tự tử | Người | 00 | 00 |
| 26 | Ngộ độc thức ăn | Người | 00 | 00 |
| 27 | Tai nạn giao thông | Người | 04 | 16 |
| 28 | Tai nạn lao động | Người | 00 | 01 |
| 29 | Ngộ độc hóa chất | Người | 00 | 00 |
| 30 | Tai nạn khác | Người | 79 | 603 |
| 31 | Số cas H1N1 | Người | 00 | 00 |
| | + Dương tính | Người | 00 | 00 |
| 32 | Sốt phát ban | Người | 00 | 00 |
| 33 | Bệnh Tay – Chân – Miệng | Người | 00 | 00 |
| | Trong đó | | 00 | 00 |
| | + Độ 1 | Người | 00 | 00 |
| | + Độ 2a | Người | 00 | 00 |
| | + Độ 2b | Người | 00 | 00 |
| | + Độ 3 | Người | 00 | 00 |
| 34 | HC Não cấp | Người | 00 | 00 |
| 35 | Sởi | Người | 00 | 00 |
| 36 | Chàm | Người | 00 | 00 |
| 37 | Zona | Người | 15 | 43 |
| 38 | Vẩy nến | Người | 00 | 41 |
| 39 | Quản lý và điều trị bệnh nhân HIV/AIDS | Người | Thực hiện | Cộng dồn |
| | -Bệnh cũ | Người | 445 | 445 |
| - Số cas bệnh mới thu dung | Người | 01 | 18 |
| - Số cas tử vong | Người | 00 | 06 |
| | - Số cas điều trị phác đồ bậc 1 | Người | 430 | 430 |
| - Số cas điều trị phác đồ bậc 2 | Người | 15 | 15 |
| - Xét nghiệm TB CD4 | Người | 00 | 37 |
| - Tải lượng Virut | Người | 00 | 00 |
| - Chuyển sang phác đồ bậc 2 | Người | 00 | 03 |
2. Công tác đào tạo: - Thực hiện HĐ với trường cao đẳng YTCM hướng dẫn học viên thực tập.
- Phân công 01 bác sỹ và 01 cao đẳng hộ sinh tập huấn sản khoa, 01 cử nhânhộ sinh tập huấn về chăm sóc sơ sinh, 03 điều dưỡng tập huấn về chăm sóc nhi tại bệnh viện Sản Nhi Cà Mau. 01 bác sỹ tập huấn cấp cứu tại bệnh viện đa khoa Cà Mau.
- Gửi 02 bác sỹ thực hành về Mắt và vật lý trị liệu- phục hồi chức năng ở bệnhviện đa khoa Cà Mau và Y học cổ truyền.
3. Công tác phòng chống dịch bệnh:- Tổ chức tuyên truyền các biện pháp phòng chống dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm trên loa phát thanh nội bộ đặc biệt là bệnh SXH, Virut zika và ngộ độc thực phẩm…
- Duy trì phát hiện và giám sát các loại dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm để kịp thời báo cáo bằng phần mềm đúng quy định.
4. Công tác chỉ đạo tuyến và thực hiện đề án 1816 của BYT: - Thực hiện chỉ đạo tuyến 4 đơn vị xã chuẩn bị đạt chuẩn quốc gia về y tế giai đoạn II.
- Thông báo cho các TYT có tham gia khám chữa bệnh BHYT về quy định mã hóa các dịch vụ kỹ thuật theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
5. Công tác nghiên cứu khoa học: - Trong tháng qua tổ chức SHKH 1 chuyên đề.
6. Quản lý kinh tế y tế trong Bệnh viện: - Giám sát các nguồn thu đảm bảo thu đúng, thu đủ.
- Sử dụng nguồn kinh phí hợp lý, chi đúng theo dự toán.
7. Công tác kiểm tra:- Trong tháng qua tổ chức kiểm tra thường quy 3 khoa phát hiện sai sót về ghi chép HSBA, mã hóa thuốc tân dược và thuốc YHCT, qua đó kịp thời chấn chỉnh tránh xuất toán BHYT.
- Sơ kết hoạt động 6 tháng đầu năm 2018 và triển khai kế hoạch quí III.
II. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN CỦA CÁC PHÒNG GIÚP VIỆC GIÁM ĐỐC VÀ CÁC ĐOÀN THỂ TRONG BỆNH VIỆN:1. Phòng tổ chức – hành chính &QT:- Phân công 01 bác sỹ liên thông mới ra trường.
- Hợp đồng mới 01cao đẳng hộ sinh.
- Duyệt lương và làm lương quí III năm 2018.
- Thông báo về chậm nâng lương cho viên chức do không hoàn thành nhiệm vụ.
- Chuẩn bị cho kiểm tra chuyên đề của Sở Y tế.
- Báo cáo kết quả thực hiện đế án vị trí việc làm về Sở Y tế.
* CÔNG TÁC HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ:- Chuẩn bị cho kiểm tra chuyên đề của Sở Y tế.
- Sửa chữa chống dột cho các khoa theo đề nghị.
- Cung ứng vật tư, VPP cho các khoa phòng hoạt động đúng theo định mức.
2. Phòng KHTH: - Giám sát việc thực hiện các quy trình khám chữa bệnh BHYT, không BHYT và quy trình khám sức khỏe.
- Rà soát mã hóa các bảng mã theo hướng dẫn tại Quyết định 4210/QĐ-BYT.
- Đưa dữ liệu KCB BHYT lên cổng tiếp nhận dữ liệu giám định BHYT hàng ngày và rà soát các thủ tục gửi giám định tháng 7/2018, đảm bảo cung cấp thông tin khám chữa bệnh về BHYT cho BHXH tỉnh, Sở Y tế và Bộ Y Tế .
- Củng cố công tác KCB BHYT và thực hiện tốt mức trần đa tuyến đến.
- Tham mưu xây dựng và phê duyệt các quy trình mới năm 2018 và chỉnh sửa các quy trình củ.
- Thực hiện báo cáo công tác chuyên môn về trên đúng quy định.
- Giám sát và chỉ đạo công tác khám chữa bệnh, làm HSBA tại khoa nội tổng hợp, khoa HSCC.
- Thực hiện bảng kiểm đề án CTCL Bệnh viện.
3. Phòng TCKT: - Chuyển lương, các khoản phụ cấp và nộp các khoản Bảo hiểm và kinh phí Công đoàn tháng 7 đúng thời gian quy định.( Chuyển lương theo mức mới 1.390.000đồng, trừ 01 ngày lương đóng góp quỹ bảo trợ thiên tai của tỉnh năm 2018).
- Kiểm nhập kho tổng và kiểm kê kho tổng theo định kỳ cuối tháng.
- Chi hoạt động thường xuyên phát sinh tháng 7/2018.
- Đã cài giá BHYT mới theo TT 15/2018.
- Nhận tạm ứng kinh phí KCB BHYT thanh toán công nợ cho các công ty dược.
- Đối chiếu hạn mức kinh phí quý 2 và tài khoản tiền gửi với Kho bạc Nhà nước Cà Mau tháng 6 năm 2018.
- Kê khai nộp thuế hàng tháng đúng thời gian quy định.
| Nội dung | Thực hiện | Tháng trước | Tỷ lệ |
| Tổng thu tháng 7/2018 | 4.012.486.555 | 3.805.729.913 | Tăng 5% |
| 1. Thu viện phí | 2.952.067.264 | 3.015.902.225 | |
| 1.1 Thu trực tiếp người bệnh | 544.689.000 | 546.220.000 | |
| 1.2 Thu từ BHYT | 2.407.378.264 | 2.469.682.225 | |
| Trong đó: | | | |
| + Thu xét nghiệm | 602.007.800 | 545.038.900 | |
| + Thu X-Quang | 68.210.000 (1.139 ca) | 59.817.000 (1.010 ca) | |
| + Thu Siêu âm | 111.180.000 (2003 ca) | 117.533.000 (1.907 ca) | |
| + Thu ECG | 86.332.200 (2.264 ca) | 95.899.200 (2.088 ca) | |
| + Thu Nội soi | 45.762.000 (310 ca) | 53.301.000 (266 ca) | |
| + Thu các khoản còn lại | 1.493.886.264 | 1.598.093.125 | |
| 2. Thu dịch vụ | 26.200.000 | 96.000.000 | |
| 3. Ngân sách nhà nước | 1.034.219.291 | 693.827.688 | |
| Tổng chi tháng 7/2018 | 3.488.000.000 | 3.506.286.081 | Giảm 1,6% |
| 1.Chi lương và các khoản phụ cấp theo lương | 681.212.082 | 654.012.864 | |
| 2. Chi nộp bảo hiểm và kinh phí công đoàn | 173.922.155 | 166.693.217 | |
| 3. Chi phục vụ công tác chuyên môn | 2.000.000.000 | 2.008.000.000 | |
| 4.Chi mua sắm | 15.800.000 | | |
| 5. Chi khác | 617.065.763 | 677.580.000 | |
- Khám chữa bệnh bảo hiểm y tế tháng 7 với số tiền: 2.407.378.264 đ.
Trong đó:
+ Bệnh nhân đúng tuyến:
- Ngoại trú: 1.380.052.101đ (8.125 ca); bình quân:169.853đ/ca
- Nội trú: 530.814.444đ (432 ca) ; bình quân:1.225.737đ/ca
+ Bệnh nhân đa tuyến đến nội tỉnh:
- Ngoại trú: 315.316.435đ (2.588 ca) ; bình quân:121.838đ/ca
- Nội trú: 95.161.800đ (195 ca) ; bình quân:488.009đ/ca
+ Bệnh nhân đa tuyến đến ngoại tỉnh:
- Ngoại trú: 76.239.026đ (541ca) ; bình quân: 140.922đ/ca
- Nội trú: 9.794.458đ (16 ca) ; bình quân: 612.154đ/ca
- Tổng số tiền mua thuốc, hóa chất xét nghiệm và vật tư y tế tháng 7 năm 2018:
1.220.887.590 đTrong đó:
+ Kháng sinh: 62.034.176 đ/ 1.220.887.590 đ → 5.08%
+ Vitamin: 8.985.150 đ/1.220.887.590 đ ® 0.74%
+ Dịch truyền: 7.759.860 đ/1.220.887.590 đ ® 0.64%
+ Thuốc Đông Y: 58.561.490 đ/1.220.887.590 đ ® 4.8%
+ Thuốc khác: 800.493.720 đ/1.220.887.590 đ ® 65.57%
+ TS tiền mua hóa chất: 262.121.694đ/1.220.887.590 đ® 21.46%
+ TS tiền nhập vật tư y tế: : 20.931.500đ/1.220.887.590 đ®1.71%
04. Phòng điều dưỡng:- Thực hiện nội quy, quy chế tại BV.
- Thực hiện tốt công tác CSNB theo TT07
- Duy trì kiểm tra, giám sát công tác điều dưỡng, kiểm tra thực hiện các quy trình kỹ thuật, đa số thực hiện tốt,
- Duy trì kiểm tra phương pháp 5S, thực hiện tương đối tốt ở một số khoa, phòng.
- Tham mưu điều động nhân sự tại khoa lâm sàng để đáp ứng tình hình thực tế của đơn vị.
- Kết hợp tổ KSNK, tổ chức tập huấn cho điều dưỡng, hộ lý về thực hiện các quy trình kỹ thuật và các quy trình của KSNK hơn 30 điều dưỡng và hộ lý tham dự.
- Tổ chức thi điều dưỡng giỏi năm 2018 thành công tố đẹp, chọn ra được 3 điều dưỡng giỏi đạt 3 giải nhất, nhì và ba.
- Họp hội đồng người bệnh cấp bệnh viện. được người bệnh khen ngợi về tinh thần thái độ phục vụ tốt.
* Hạn chế:
Còn một vài điều dưỡng còn cắt xén giai đoạn, chưa thực hiện tốt khâu vô trùng. Một vài khoa chưa duy trì tốt phương pháp 5S
5. Về công đoàn:- Tiếp tục đẩy mạnh việc học tập làm theo tư tưởng đạo đức, phong cách Hố Chí Minh, đổi mới phong cách thai độ phục vụ cán bộ Y tế hướng tới sự hài lòng người bệnh
- Các tổ công đoàn kiểm tra việc thực hiện nội qui cơ quan: Ngày giờ công, trang phục theo qui định
- Thăm Bà mẹ Việt Nam anh hùng nhân ngày 27 Tháng 7. Công đoàn viên khi ốm đau, thai sản, hiếu hỉ
- Tích cực tham gia các phong trào do công đoàn cấp trên phát động, duy trì phương pháp 5S
- Xét tăng thu nhập tháng 7 cho công đoàn viên
- Trao tiền quĩ mái ấm công đoàn cho 01 công đoàn viên có hoàn cảnh khăm 25.000.000đ
- Giám sát thu nhập từ hoạt động máy mát sa với công ty
6. Đoàn thanh niên:- Họp thường lệ BCH Đoàn ủy, - Kết hợp khối công đoàn làm vệ sinh khuôn viên Bệnh viện.
- Cử 10 Đoàn viên viếng nghĩa trang liệt sĩ nhân ngày thương binh liệt sĩ 27/07/2018.
- Khám cấp phát thuốc cho cán bộ hưu trí, cựu chiến binh tại phường 7, Tp Cà Mau.
III. NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ:* Mặt mạnh: 1. Trong tháng qua các khoa, phòng có nhiều cố gắng tập trung các nguồn lực để hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
2. Công suất sử dụng giường bệnh đạt: 102.55%%
(chỉ tiêu trên giao 100
%).Tổng số lần khám bệnh đạt chỉ tiêu trên giao 47.154(chỉ tiêu trên giao
33.300).Tỷ lệ cho nhập viện điều trị nội trú : 399 (3,1%)% (chỉ tiêu giao 2%).Tỷ lệ chỉ định CLS đạt: 67,92% (60%), GCCĐB khoa nội đạt 11,4% (chỉ tiêu giao 10%).
3. CBVC có thái độ phục vụ người bệnhtốt, tạo được lòng tin với BN.
4. Các phiên thường trực cấp cứu ổn định, đảm bảo các tua trực, tiếp nhận người bệnh kịp thời, điều trị có hiệu quả.
5. Quy trình KCB đảm bảo rút ngắn thời giantheo hướng dẫn của BYT.
6. XN, chẩn đoán hình ảnh có nhiều cố gắng, đảm bảo KQ đáng tin cậy.
7. Bộ phận thu viện phí và khoa CLS số liệu báo cáo trong tháng phù hợp.
8. Quản lý tốt công tác khám và điều trị HIV.AIDS.
* Mặt yếu: 1.Trong tháng qua tỷ lệ khám đông y còn thấp (chiếm 8,19% so với ngoại trú và 10,26% so với nội trú) chưa đạt yêu cầu theo quy định. Tỷ lệ giường điều trị CSĐB:Khoa HSCC:13% (chỉ tiêu giao 50%),Khoa Sản: 14%(20%);Khoa Nhi: 0,32%(chỉ tiêu 10%) chưa đạt chỉ tiêu.
2. Tình hình cung ứng thuốc trong tháng cơ bản đáp ứng cho điều trị. Tuy nhiên vẫn còn một số thuốc mã hóa trong phần mềm chưa đạt yêu cầu trong thanh quyết toán BHYT.
3. Chất lượng điều trị chưa cao, HSBA còn sai sót, chữ viết khó đọc, một số HSBA chẩn đoán và điều trị chưa thật sự phù hợp làm ảnh hưởng đến trích lục sao y khi có yêu cầu của cơ quan chức năng và người bệnh.
4. Phần mềm His.One thỉnh thoảng còn bị lỗi,XML gửi giám định còn chậm và còn sai sót, một số đề xuất chậm khắc phục làm ảnh hưởng đến công tác khám và điều trị.
5. Tình hình thu VP chưa đạt theo yêu cầu đề ra.
Trên đây kết quả hoạt động của Bệnh việntháng 07 năm 2018./.
GIÁM ĐỐC PHÒNG KH-TH BSCKI Trần Quang Sáng