SỞ Y TẾ CÀ MAU
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMBỆNH VIỆN ĐA KHOA TPCM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /BC-BVĐK
Cà Mau, ngày 02 tháng 07 năm 2018
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG Y TẾ THÁNG 06 NĂM 2018
I. THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CỦA BỆNH VIỆN:1. Công tác khám chữa bệnh: - Thực hiện tốt các quy chế chuyên môn, đảm bảo tuân thủ các quy định về khám bệnh, thanh toán BHYT cho người lớn và trẻ em theo đúng luật BHYT.
- Thực hiện chế độ trực 4 cấp tại Bệnh viện, các phiên trực có mặt 24/24 giờ kịp thời tiếp nhận và điều trị khi bệnh vào viện.
- Các khoa, phòng có nhiều cố gắng khắc phục mọi khó khăn để hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
- Cải tiến quy trình khám chữa bệnh ngoại trú tại khoa khám bệnh, thực hiện khá tốt phối hợp giữa các khoa lâm sàng và cận lâm sàng trong quy trình khàm bệnh.
- Công tác điều dưỡng được duy trì, đảm bảo chế độ chăm sóc người bệnh, thực hiện tốt các quy trình kỹ thuật chuyên môn.
- Công tác dược trong tháng qua cơ bản đảm bảo cung ứng thuốc cho công tác điều trị.
- Khoa CLS hoàn thành nhiệm vụ được giao, tổ chức xét nghiệm và trả kết quả đúng theo qui định và kịp thời góp phần tích cực cùng với các khoa lâm sàng hoàn thành tốt công tác chẩn đoán, điều trị và theo dõi bệnh.
- Các tổ chuyên môn:
+ Duy trì hấp sấy tập trung cho các khoa lâm sàng trong Bệnh viện.
+ Lấy mẫu xét nghiệm nguồn nước thải Bệnh viện bổ sunghoàn thành hồ sơ báo cáo cơ quan chức năng phê duyệt.
+ Đảm bảo báo cáo và tuyên truyền tốt về phòng chống dịch bệnh truyền nhiễm.
* Kết quả công tác khám và điều trị trong toàn Bệnh viện: | NỘI DUNG | ĐVT | Thực hiện | Tháng trước |
| TS người khám chung | Người | 14.189 | 14.136 |
Trong đó: BHYT Thu Phí + KSK * Lái xe ôtô * Lái xe môtô | Người | 13.281 908 597 42 62 | 12.081 2.055 590 74 57 |
| + Khám bệnh | Người | 12.953 | 14.136 |
| TS lần khám chung | Người | 42.250 | 40.791 |
| TS BN điều trị nội trú | Người | 638 | 731 |
| TS ngày điều trị nội trú | Người | 3577 | 3.872 |
| TS ngày điều trị nội trú ra viện | Người | 3318 | 3.775 |
| TS BN nội trú ra viện | Người | 659 | 701 |
| CS sử dụng giường bệnh | Người | 100.3% | 107.56% |
| 1.1 Khoa khám bệnh |
| * Tổng số lần khám chung | Người | 16.173 | 15.769 |
| * Tổng số người khám chung | Người | 12.953 | 12.633 |
| * Tổng số bệnh nhập viện | Người | 404 (3,1%) | 451(3,7%) |
| * Tỉ lệ cho CLS | Người | 69,83% (60%) | 54%(60%) |
| 1.2 Khoa HSCC&CĐ |
| - CS sử dụng giường bệnh | Người | 98.4% | 102,4% |
| - Tỷ lệ giường CSĐB | Người | 22% (50%) | 32%(50%) |
| 1.3. Khoa Nội: |
| - CS sử dụng giường bệnh | Người | 98.9% | 103,5% |
| - Tỷ lệ giường CSĐB | Người | 9.04% | 11%(10%) |
| 1.4. Khoa Nhi: |
| - CS sử dụng giường bệnh | Người | 125,3% | 131,6% |
| 1.5. Khoa phụ sản: |
| - CS sử dụng giường bệnh | Người | 117% | 112,9% |
| - Tỷ lệ giường CSĐB | Người | 14%(20%) | 18,4% (20%) |
| 1.6. Đông y: |
| - Tổng số BN điều trị | Người | 596 | 632 |
| + Nội trú | Người | 25 | 35 |
| Trong đó phối hợp đông tây y | Người | 84 | 33 |
| - CS sử dụng giường bệnh | Người | 62.66% | 70% |
| 1.7. Khoa xét nghiệm: |
| - TS người xét nghiệm: | Người | 3599 | 3567 |
| + Nội trú: | Người | 654 | 725 |
| + Ngoại trú: | Người | 2945 | 2.842 |
| - TS lần xét nghiệm | Người | 18269 | 17.465 |
| + Nội trú | Người | 4873 | 5.532 |
| + Ngoại trú | Người | 13396 | 11.933 |
| 1.8. Khoa chẩn đoán hình ảnh: |
| - TS lần siêu âm | Người | 1771 | 2008 |
| + Nội trú | Người | 124 | 198 |
| + Ngoại trú | Người | 1647 | 1.810 |
| - TS lần X-Quang | Người | 2132 | 2.191 |
| + Nội trú | Người | 954 | 189 |
| + Ngoại trú | Người | 1178 | 2002 |
| - TS lần đo ECG | Người | 2209 | 1.339 |
| + Nội trú | Người | 467 | 521 |
| + Ngoại trú | Người | 1742 | 818 |
| - TS lần nội soi TMH | Người | 241 | 335 |
| - TS lần nội soi tiêu hóa | Người | 20 | 28 |
* CSSK Bà Mẹ - KHHGĐ: TT | CÁC LOẠI BỆNH | ĐVT | Thực hiện | Cộng dồn |
| 01 | Số người khám phụ khoa. | Người | 589 | 3.009 |
| 02 | Tổng số người đẻ. | Người | 16 | 88 |
| | + Trong tỉnh: | Người | 16 | 88 |
| | + Ngoài tỉnh: | Người | 00 | 00 |
| | * Đẻ thường: | Người | 16 | 88 |
| | * Đẻ khó: | Người | 00 | 00 |
| 03 | Số cặp vợ chồng thực hiện các BPTT. | Người | 04 | 28 |
| | TS đặt vòng | Người | 03 | 27 |
| | TS người dùng bao cao su. | Người | 00 | 00 |
| | TS người dùng thuốc tiêm tránh thai | Người | 00 | 00 |
| | TS người dùng thuốc uống tránh thai | Người | 01 | 01 |
| 04 | TS hút điều hòa kinh nguyệt. | Người | 00 | 00 |
| 05 | Phá thai bằng thuốc | Người | 01 | 07 |
| 06 | TS nạo thai. | Người | 00 | 00 |
| 07 | TS xảy thai tự nhiên. | Người | 00 | 20 |
* Các bệnh dịch lây và bệnh quan trọng: TT | CÁC LOẠI BỆNH | ĐVT | Thực hiện | Cộng dồn |
| 1 | Tả | Người | 00 | 00 |
| | Trong đó: Trẻ em < 5 tuổi | Trẻ | 00 | 00 |
| 2 | Thương hàn | Người | 00 | 00 |
| | Trong đó: Trẻ em < 5 tuổi | Trẻ | 00 | 00 |
| 3 | Lỵ trực trùng | Người | 00 | 00 |
| | Trong đó: Trẻ em < 5 tuổi | Trẻ | 00 | 00 |
| 4 | Ly Amib | Người | 00 | 00 |
| | Trong đó: Trẻ em < 5 tuổi | Trẻ | 00 | 00 |
| 5 | Hội chứng Lỵ | Người | 00 | 00 |
| | Trong đó: Trẻ em < 5 tuổi | Trẻ | 00 | 00 |
| 6 | Tiêu chảy | Người | 10 | 44 |
| | Trong đó: Trẻ em < 5 tuổi | Trẻ | 01 | 13 |
| 7 | Viêm não Virus | Người | 00 | 00 |
| | Trong đó: Trẻ em < 5 tuổi | Trẻ | 00 | 00 |
| 8 | Sốt xuất huyết | Người | 01 | 06 |
| | Sốt xuất huyết Dengue | Người | 00 | 04 |
| | - SXH Dengue có dấu hiệu cảnh báo | Người | 01 | 01 |
| | - SXH Dengue nặng: | Người | 00 | 00 |
| | + Sốc SXH Dengue | Người | 00 | 00 |
| | + Sốc SXH Dengue nặng | Người | 00 | 00 |
| | + Xuất huyết nặng | Người | 00 | 00 |
| | + Suy tạng nặng | Người | 00 | 00 |
| 9 | Viêm gan Virus | Người | 18 | 826 |
| | Viêm gan siêu vi B | Người | 180 | 931 |
| | Nhiễm siêu vi viêm gan B | Người | 3 | 59 |
| | Viêm gan siêu vi C | Người | 44 | 293 |
| | Nhiễm siêu vi viêm gan C | Người | 00 | 00 |
| 10 | Viêm màng não mô cầu | Người | 00 | 00 |
| 11 | Trong đó: Trẻ em < 5 tuổi | Trẻ | 00 | 00 |
| 12 | Thủy đậu | Người | 08 | 57 |
| 13 | Uốn ván | Người | 00 | 00 |
| 14 | Quai bị | Người | 22 | 56 |
| 15 | ARI | Người | 93 | 539 |
| 20 | Viêm phế quản | Người | 364 | 1507 |
| 21 | Viêm phổi | Người | 72 | 517 |
| | Trong đó: Trẻ em < 5 tuổi | Trẻ | 02 | 00 |
| 22 | Cúm | Người | 00 | 00 |
| 23 | Dịch hạch | Người | 00 | 00 |
| 24 | Leptopicut | Người | 00 | 00 |
| 25 | Tự tử | Người | 00 | 00 |
| 26 | Ngộ độc thức ăn | Người | 00 | 00 |
| 27 | Tai nạn giao thông | Người | 06 | 12 |
| 28 | Tai nạn lao động | Người | 00 | 01 |
| 29 | Ngộ độc hóa chất | Người | 00 | 00 |
| 30 | Tai nạn khác | Người | 40 | 524 |
| 31 | Số cas H1N1 | Người | 00 | 00 |
| | + Dương tính | Người | 00 | 00 |
| 32 | Sốt phát ban | Người | 00 | 00 |
| 33 | Bệnh Tay – Chân – Miệng | Người | 00 | 00 |
| | Trong đó | | 00 | 00 |
| | + Độ 1 | Người | 00 | 00 |
| | + Độ 2a | Người | 00 | 00 |
| | + Độ 2b | Người | 00 | 00 |
| | + Độ 3 | Người | 00 | 00 |
| 34 | HC Não cấp | Người | 00 | 00 |
| 35 | Sởi | Người | 00 | 00 |
| 36 | Chàm | Người | 00 | 00 |
| 37 | Zona | Người | 00 | 28 |
| 38 | Vẩy nến | Người | 00 | 41 |
| 39 | Quản lý và điều trị bệnh nhân HIV/AIDS | Người | Thực hiện | Cộng dồn |
| | -Bệnh cũ | Người | 439 | 445 |
| - Số cas bệnh mới thu dung | Người | 06 | 17 |
| - Số cas tử vong | Người | 00 | 06 |
| | - Số cas điều trị phác đồ bậc 1 | Người | 06 | 430 |
| - Số cas điều trị phác đồ bậc 2 | Người | 15 | 39 |
| - Xét nghiệm TB CD4 | Người | 00 | 37 |
| - Tải lượng Virut | Người | 00 | 00 |
| - Chuyển sang phác đồ bậc 2 | Người | 00 | 00 |
2. Công tác đào tạo: - Thực hiện HĐ với trường cao đẳng YTCM hướng dẫn học viên thực tập.
3. Công tác phòng chống dịch bệnh:- Tổ chức tuyên truyền các biện pháp phòng chống dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm trên loa phát thanh nội bộ đặc biệt là bệnh SXH, Virut zika và ngộ độc thực phẩm…
- Duy trì phát hiện và giám sát các loại dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm để kịp thời báo cáo bằng phần mềm đúng quy định.
4. Công tác chỉ đạo tuyến và thực hiện đề án 1816 của BYT: - Thực hiện chỉ đạo tuyến 4 đơn vị xã chuẩn bị đạt chuẩn quốc gia về y tế giai đoạn II.
- Tiếp đoàn chỉ đạo tuyến Bệnh viện YHCT tỉnh Cà Mau.
5. Công tác nghiên cứu khoa học: - Trong tháng qua tổ chức SHKH 1 chuyên đề.
- Báo cáo kết quả nghiệm thu đề cương 2018 về SYT.
6. Quản lý kinh tế y tế trong Bệnh viện: - Giám sát các nguồn thu đảm bảo thu đúng, thu đủ.
- Sử dụng nguồn kinh phí hợp lý, chi đúng theo dự toán.
7. Công tác kiểm tra:- Trong tháng qua tổ chức kiểm tra thường quy 8 khoa phát hiện 1 số khoa sai sót về thủ tục khám chữa bệnh dẫn đến thất thoát tài chính của Bệnh viện. Qua đó Giám đốc chấn chỉnh chỉ đạo kịp thời trên giao ban nội bộ.
- Tổ chức kiểm tra BV và TYT xã phường 6 tháng đầu năm 2018.
- Đánh giá CLBV 6 tháng đầu năm 2018 báo cáo SYT.
II. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN CỦA CÁC PHÒNG GIÚP VIỆC GIÁM ĐỐC VÀ CÁC ĐOÀN THỂ TRONG BỆNH VIỆN:1. Phòng tổ chức – hành chính &QT:- Ra Quyết định nghỉ hưu cho viên chức Nguyễn Thu Năm.
- Giải trình nâng lương thương xuyên về Sở Y tế.
- Gửi 02 viên chức ( 01 bác sỹ và 01 cao đẳng hộ sinh) đào tạo liên tục tại Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau.
- Gửi 2 bác sỹ thực hành lâm sàng chuyên khoa mắt và PHCN.
- Hợp đồng mới 01 luật sư và 01 cao đẳng điều dưỡng.
- Phục vụ y tế kỳ thi tốt nghiệp PTTH quốc gia năm 2018 tại CM.
- Theo dõi, giám sát sửa chữa các phòng của khoa Nội, khoa YHCT.
- Rà soát viên chức đề nghị bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp.
- Thực hiện kế hoạch luân chuyển vị trí 04 bác sỹ của các khoa.
- Báo cáo sử dụng biên chế 2018 và kế hoạch 2019.
2. Phòng KHTH: - Giám sát việc thực hiện các quy trình khám chữa bệnh BHYT, không BHYT và quy trình khám sức khỏe.
- Mã hóa các bảng mã theo hướng dẫn tại Quyết định 4210/QĐ-BYT.
- Đưa dữ liệu KCB BHYT lên cổng tiếp nhận dữ liệu giám định BHYT hàng ngày và rà soát các thủ tục gửi giám định tháng 6/2018, đảm bảo cung cấp thông tin khám chữa bệnh về BHYT cho BHXH tỉnh, Sở Y tế và Bộ Y Tế .
- Củng cố công tác KCB BHYT và thực hiện tốt mức trần đa tuyến đến.
- Tham mưu xây dựng và phê duyệt các quy trình mới năm 2018 và chỉnh sửa các quy trình củ.
- Thực hiện báo cáo công tác chuyên môn về trên đúng quy định.
- Giám sát và chỉ đạo công tác khám chữa bệnh, làm HSBA tại khoa nội tổng hợp.
3. Phòng TCKT: - Chuyển lương, các khoản phụ cấp và nộp các khoản Bảo hiểm và kinh phí Công đoàn tháng 6 đúng thời gian quy định.
- Kiểm nhập và kiểm kê kho tổng định kỳ cuối tháng.
- Chi hoạt động thường xuyên T6/2018.
- Tham mưu Giám đốc ký hợp đồng thuốc trúng thầu năm 2018 và thanh toán công nợ cho các công ty dược.
- Chi tiền thu nhập tăng thêm cho cán bộ quý 2/2018 được 0,6 lần lương.
- Khám chữa bệnh bảo hiểm y tế với số tiền: 2.349.479.548đ.
Trong đó:
+ Bệnh nhân nội tỉnh: - Ngoại trú: (7.286 Cas) 1.222.109.604 đ.
- Nội trú: (370 Cas)479.550.176đ.
+ Bệnh nhân nội tỉnh đến - Ngoại trú: (2.370 Cas) 352.180.369 đ.
- Nội trú: (180Cas) 199.989.100 đ.
+ Bệnh nhân ngoại tỉnh - Ngoại trú: (437Cas) 77.513.530 đ.
- Nội trú: (17 cas )18.136.769 đ.
| Nội Dung | Thực hiện | Tháng trước |
| Tồn đầu tháng: | 12.586.552 | 1.487.214 |
| Thu trong tháng: | 1.540.512.618 | 1.406.478.882 |
| Tổng thu: | 1.553.099.170 | 1.407.966.096 |
| Chi trong tháng: | 1.538.813.208 | 1.395.379.544 |
| Tồn cuối tháng: | 14.285.962 | 12.586.552 |
* Hoạt động mua sắm TTB, thuốc, hóa chất VTYTTH trong tháng: - Tổng số tiền nhập thuốc, vật tư y tế và hóa chất:
847.448.061đTrong đó: + Kháng sinh: 44.309.300đ/847.448.061đ→ 5,23%.
+ Vitamin: 3.931.600đ/847.448.061đ® 0,46%.
+ Dịch truyền: 4.449.900đ/847.448.061đ® 0,53%.
+ Thuốc Đông Y: 127.478.655đ/847.448.061đ® 15,04%.
+ Thuốc khác: 401.224.412đ/847.448.061đ® 47,35%.
+ TS tiền mua hóa chất: 227.359.894đ/847.448.061đ®26,82%.
+ TS tiền nhập vật tư y tế: : 38.694.300đ/847.448.061đ®4,57%.
- Tổng số tiền thu từ hoạt động CLS:
871.589.100 đ | | Thực hiện | Tháng trước |
| + Từ nguồn xét nghiệm | 545.038.900 | 501.143.500 |
| + X-Quang | 59.817.000 (1010 Cas) | 71.710.000 (1.214 Cas) |
| + Siêu âm | 117.533.000 ( 1907 Cas) | 153.875.500 (2.239 Cas) |
| + ECG | 95.899.200 (2088 Cas) | 56.640.600 (1.234 Cas) |
| + Nội soi | 53.301.000 (266 Cas) | 74.747.000 (374 Cas) |
| Tổng Cộng | 871.589.100 đ | 858.116.600 đ |
04. Phòng điều dưỡng:- Thực hiện tốt công tác CSNB theo TT07
- Duy trì KT, giám sát công tác điều dưỡng và kiểm tra phương pháp 5S.
- Tham mưu điều động nhân sự tại khoa Khám bệnh, Khoa Nội, Khoa Cấp cứu, Khoa Nhi.
- Quản lý học sinh thực tập của trường CĐ y tế.
- Chuẩn bị các nội dung thi điều dưỡng giỏi năm 2018.
- Tổ chức Họp Hội đồng người bệnh cấp Bệnh viện.
5. Về công đoàn: - Đẩy mạnh học tập và theo “tư tưởng, đạo đức, phong cách hồ Chí Minh”.
-Tuyên truyền cho CBVC LĐ thực hiện tốt chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của nhà nước, chấp hành tốt trật tự an toàn giao thông theo qui định.
- Giám sát thực hiện ngày giờ công theo qui định.
- Kiểm tra kê thu tài chính khắc phục kịp thời sai sót giảm thất thu VP
- Kiểm tra việc thực hiện nội qui, qui chế đơn vị, các qui trình chuyên môn kỹ thuật.
- Giám sát việc thực hiện các chế độ chính sách cho người lao động đúng theo qui định.
- Tặng quà cho con cán bộ nhân ngày Quốc Tế thiếu nhi 1/6 đạt thành tích cao trong học tập cấp I, cấp II, CẤP III tổng số tiền 3.300.000đ
- Phụng dưỡngg Bà mẹ Việt Nam anh hùng và thăm công đoàn viên bị ốm đau, thai sản.
- Đóng góp quĩ Mái ấm công đoàn tổng số tiền: 8.694.000đ
- Xây dựng bệnh viện xanh - sạch - đẹp và duy trì phong trào 5S.
6. Đoàn thanh niên:- Họp thường lệ BCH Đoàn ủy, - Cử 02 Đoàn viên tham gia tháng thanh niên
- Kết hợp khối công đoàn làm vệ sinh khuôn viên Bệnh viện.
- Tham gia hiến máu nhân đạo được 9 đơn vị máu.
III. NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ:* Mặt mạnh: 1. Trong tháng qua các khoa, phòng có nhiều cố gắng tập trung các nguồn lực để hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
2. Công suất sử dụng giường bệnh đạt: 100.3%
(chỉ tiêu trên giao 100
%).Tổng số lần khám bệnh đạt chỉ tiêu trên giao 42.250 (chỉ tiêu trên giao
33.300).Tỷ lệ cho nhập viện điều trị nội trú : 3% ( chỉ tiêu giao 2%).Tỷ lệ chỉ định CLS đạt: 69,83% (60%)
3. CBVC có thái độ phục vụ người bệnh tốt, tạo được lòng tin với BN.
4. Các phiên thường trực cấp cứu ổn định, đảm bảo các tua trực, tiếp nhận người bệnh kịp thời, điều trị có hiệu quả.
5. Quy trình KCB đảm bảo rút ngắn thời giantheo hướng dẫn của BYT.
6. XN, chẩn đoán hình ảnh có nhiều cố gắng, đảm bảo KQ đáng tin cậy.
7. Bộ phận thu viện phí và khoa CLS số liệu báo cáo trong tháng phù hợp.
8. Quản lý tốt công tác khám và điều trị HIV.AIDS.
* Mặt yếu: 1.Trong tháng qua tỷ lệ khám đông y còn thấp (chiếm 7,83% so với ngoại trú và 9,73% so với nội trú) chưa đạt yêu cầu theo quy định. Tỷ lệ giường điều trị đặc biệt:Khoa HSCC: 22%( chỉ tiêu: 50%), Khoa Sản: 14%(20%);Khoa Nội: 9,04%(chỉ tiêu:10%) chưa đạt chỉ tiêu.
2. Tình hình cung ứng thuốc trong tháng cơ bản đáp ứng cho điều trị. Tuy nhiên vẫn còn một số khoa thực hiện chưa tốt TT số 51/2017/TT-BYT. Một số thuốc mã hóa trong phần mềm chưa đạt yêu cầu trong thanh quyết toán BHYT.
3.Chất lượng điều trị chưa cao, HSBA còn sai sót nhiều, chữ viết khó đọc, một số HSBA chẩn đoán và điều trị chưa thật sự phù hợp làm ảnh hưởng đến trích lục sao y khi có yêu cầu của cơ quan chức năng và người bệnh.
4.Phần mềm His.Onethỉnh thoảng còn bị lỗi,XML gửi giám định còn chậm và còn sai sót, một số đề xuất chậm khắc phục làm ảnh hưởng đến công tác khám và điều trị.
5. Tình hình thu VP chưa đạt theo yêu cầu đề ra.
Trên đây kết quả hoạt động của Bệnh việntháng 06 năm 2018./.
GIÁM ĐỐC PHÒNG KH-TH BSCKI Trần Quang Sáng