Báo cáo tổng kết BV tháng 08 năm 2018

Thứ năm - 15/11/2018 09:55
          SỞ Y TẾ CÀ MAU                        CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
BỆNH VIỆN ĐA KHOA TPCM                             Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
          Số:       /BC-BVĐK                              Cà Mau, ngày 03 tháng09  năm 2018

 

BÁO CÁO

TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG Y TẾ THÁNG 08 NĂM 2018

I. THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CỦA BỆNH VIỆN:
1. Công tác khám chữa bệnh:
     - Thực hiện tốt các quy chế chuyên môn, đảm bảo tuân thủ các quy định về khám bệnh, thanh toán BHYT cho người lớn và trẻ em theo đúng luật BHYT.
- Thực hiện chế độ trực 4 cấp tại Bệnh viện, các phiên trực có mặt 24/24 giờ kịp thời tiếp nhận và điều trị khi bệnh vào viện.
          - Các khoa, phòng có nhiều cố gắng khắc phục mọi khó khăn để hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
- Thực hiện cải tiến quy trình khám chữa bệnh ngoại trú tại khoa khám bệnh, phối hợp giữa các khoa lâm sàng và cận lâm sàng trong quy trình khám bệnh để đạt CSSDGB.
- Đảm bảo chế độ chăm sóc người bệnh, thực hiện tốt các quy trình kỹ thuật chuyên môn. Kiểm tra giám sát việc thực hiện các quy trình chuyên môn theo bảng kiểm.
          - Công tác dược trong tháng qua cơ bản đảm bảo cung ứng thuốc, hóa chất, VTYT và phim ảnh cho công tác điều trị.
- Khoa CLS hoàn thành nhiệm vụ được giao, tổ chức xét nghiệm và trả kết quả đúng theo qui định và kịp thời góp phần tích cực cùng với các khoa lâm sàng hoàn thành tốt công tác chẩn đoán, điều trị và theo dõi bệnh.
- Các tổ chuyên môn:
+ Duy trì hấp sấy tập trung cho các khoa lâm sàng trong Bệnh viện.
+ Chuẩn bị các điều kiện tập huấn triển khai Thông tư 16/TT-BYT về kiểm soát nhiễm khuẩn trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
+ Thực hiện B/C và tuyên truyền về phòng chống dịch bệnh truyền nhiễm.
* Kết quả công tác khám và điều trị trong toàn Bệnh viện:
 
 
 
 

 
NỘI DUNG ĐVT Thực hiện Tháng trước
TS người khám chung Người 16.016    15.278
Trong đó: 
          BHYT
          Thu Phí  
          + KSK
                * Lái xe ôtô    
                * Lái xe môtô
Người
Người
Người
Người
Người
 
 
14.627
1.389
774
55
88
 
13.838
1440
880
138
54
 
   + Khám bệnh Người 14.628 13.839
TS lần khám chung Người 43.609 47.154
TS BN điều trị nội trú Người 636 712
TS ngày điều trị nội trú Người 3.521 3815
TS ngày điều trị nội trú ra viện Người 3.445 3628
TS BN nội trú ra viện Người 660 669
CS sử dụng giường bệnh Người 94.65% 102.55%
1.1 Khoa khám bệnh
* Tổng số lần khám chung Người 18.752 18.484
* Tổng số người khám chung Người 14.628 13.839
* Tổng số bệnh nhập viện Người 364 (2,63%) 399 (3,1%)
* Tỉ lệ cho CLS Người 54.53%(60%) 67,92% (60%)
1.2 Khoa HSCC&CĐ
- CS sử dụng giường bệnh Người 86,5% 83,9%
- Tỷ lệ giường CSĐB Người 19.4%(50%) 13% (50%)
1.3. Khoa Nội:
- CS sử dụng giường bệnh Người 104.7% 110,4%
- Tỷ lệ giường CSĐB Người 9.0% (10%) 11,4%
1.4. Khoa Nhi:
- CS sử dụng giường bệnh Người 121.6% 144,5%
- Tỷ lệ giường CSĐB Người 0% 0,32%
1.5. Khoa phụ sản:
- CS sử dụng giường bệnh Người 73.3% 94,4%
- Tỷ lệ giường CSĐB Người 0.17% 14%(20%)
1.6. Đông y:
- Tổng số BN điều trị Người 636 626
     + Nội trú Người 32 25
Trong đó phối hợp đông tây y Người 106 86
- CS sử dụng giường bệnh Người 41.9% 45,81%
1.7. Khoa xét nghiệm:
- TS người xét nghiệm: Người 3534 3743
     + Nội trú: Người 634 691
     + Ngoại trú: Người 2900 3052
- TS lần xét nghiệm Người 17.097 19817
     + Nội trú Người 4.992 5043
     + Ngoại trú Người 12.105 14754
1.8. Khoa chẩn đoán hình ảnh:
- TS lần siêu âm Người 1.600 1773
     + Nội trú Người 149 148
     + Ngoại trú Người 1.451 1625
- TS lần X-Quang Người 1.665 2256
     + Nội trú          Người 941 140
     + Ngoại trú Người 742 2126
- TS lần đo ECG Người 1.900 2218
     + Nội trú Người 376 469
     + Ngoại trú Người 1.524 1749
- TS lần nội soi TMH Người 170 262
- TS lần nội soi tiêu hóa Người 25 42
 
* CSSK Bà Mẹ - KHHGĐ:

TT

CÁC LOẠI BỆNH

ĐVT

Thực hiện Cộng dồn
01 Số người khám phụ khoa. Người 669 3.678
02 Tổng số người đẻ. Người 06 98
  + Trong tỉnh: Người 06 92
  + Ngoài tỉnh: Người 00 00
  * Đẻ thường: Người 06 98
  * Đẻ khó: Người 00 00
03 Số cặp vợ chồng thực hiện các BPTT. Người 07 41
  TS đặt vòng Người 05 32
  TS người dùng bao cao su. Người 00 00
  TS người dùng thuốc tiêm tránh thai Người 02 02
  TS người dùng thuốc uống tránh thai Người 00 03
04 TS hút điều hòa kinh nguyệt. Người 00 00
05 Phá thai bằng thuốc Người 00 09
06 TS nạo thai. Người 00 00
07 TS xảy thai tự nhiên. Người 00 21
* Các bệnh dịch lây và bệnh quan trọng:

TT

CÁC LOẠI BỆNH

ĐVT

Thực hiện Cộng dồn
1 Tả Người 00 00
  Trong đó: Trẻ em < 5 tuổi Trẻ 00 00
2 Thương hàn Người 00 00
  Trong đó: Trẻ em < 5 tuổi Trẻ 00 00
3 Lỵ trực trùng Người 00 00
  Trong đó: Trẻ em < 5 tuổi Trẻ 00 00
4 Ly Amib Người 00 00
  Trong đó: Trẻ em < 5 tuổi Trẻ 00 00
5 Hội chứng Lỵ Người 00 00
  Trong đó: Trẻ em < 5 tuổi Trẻ 00 00
6 Tiêu chảy Người 5 54
  Trong đó: Trẻ em < 5 tuổi Trẻ 02 15
7 Viêm não Virus Người 00 00
  Trong đó: Trẻ em < 5 tuổi Trẻ 00 00
8 Sốt xuất huyết Người 02 12
  - Sốt xuất huyết Dengue Người 02 09
  - SXH Dengue có dấu hiệu cảnh báo Người 00 01
  - SXH Dengue nặng: Người 00 00
    + Sốc SXH Dengue Người 00 00
    + Sốc SXH Dengue nặng Người 00 00
    + Xuất huyết nặng Người 00 00
    + Suy tạng nặng Người 00 00
9 Viêm gan Virus Người 1 850
  Viêm gan siêu vi B Người 180 1182
  Nhiễm siêu vi viêm gan B Người 3 64
  Viêm gan siêu vi C Người 48 397
  Nhiễm siêu vi viêm gan C Người 00 00
10 Viêm màng não mô cầu Người 00 00
11 Trong đó: Trẻ em < 5 tuổi Trẻ 00 00
12 Thủy đậu Người 10 79
13 Uốn ván Người 00 00
14 Quai bị Người 05 64
15 ARI Người 248 878
20 Viêm phế quản Người 361 1868
21 Viêm phổi Người 69 632
  Trong đó: Trẻ em < 5 tuổi Trẻ 00 02
22 Cúm Người 00 00
23 Dịch hạch Người 00 00
24 Leptopicut Người 00 00
25 Tự tử Người 00 00
26 Ngộ độc thức ăn Người 00 00
27 Tai nạn giao thông Người 00 16
28 Tai nạn lao động Người 00 01
29 Ngộ độc hóa chất Người 00 00
30 Tai nạn khác Người 82 685
31 Số cas H1N1 Người 00 00
  + Dương tính Người 00 00
32 Sốt phát ban Người 00 00
33 Bệnh Tay – Chân – Miệng Người 00 00
  Trong đó   00 00
     + Độ 1 Người 00 00
     + Độ 2a Người 00 00
     + Độ 2b Người 00 00
     + Độ 3 Người 00 00
34 HC Não cấp Người 00 00
35 Sởi Người 00 00
36 Chàm Người 00 00
37 Zona Người 15 43
38 Vẩy nến Người 00 41
39 Quản lý và điều trị bệnh nhân HIV/AIDS Người Thực hiện Cộng dồn
  -Bệnh cũ Người 445 445
- Số cas bệnh mới thu dung Người 05 23
- Số cas tử vong Người 01 07
  - Số cas điều trị phác đồ bậc 1 Người 435 435
- Số cas điều trị phác đồ bậc 2 Người 15 15
- Xét nghiệm TB CD4 Người 00 37
- Tải lượng Virut Người 145 145
- Chuyển sang phác đồ bậc 2 Người 00 03
 
2. Công tác đào tạo:
- Làm thủ tục cử 01 viên chức tập huấn công tác kiểm soát nhiễm khuẩn.
- 01 viên chức học lớp nội soi cơ bản tại trường ĐHYD Cần Thơ.
3. Công tác phòng chống dịch bệnh:
- Tổ chức tuyên truyền các biện pháp phòng chống dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm trên loa phát thanh nội bộ đặc biệt là bệnh SXH, Tay chân miệng,Virut zika và ngộ độc thực phẩm…
- Duy trì phát hiện và giám sát các loại dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm để kịp thời báo cáo bằng phần mềm đúng quy định.
4. Công tác chỉ đạo tuyến và thực hiện đề án 1816 của BYT:
          - Thực hiện chỉ đạo tuyến 4 đơn vị xã chuẩn bị đạt chuẩn quốc gia về y tế giai đoạn II.
          - Thông báo cho các TYT sử dụng thuốc theo Thông tư 39/TT-BYT.
5. Công tác nghiên cứu khoa học:
          - Trong tháng qua tổ chức SHKH 1 chuyên đề.
6. Quản lý kinh tế y tế trong Bệnh viện:
          - Giám sát các nguồn thu đảm bảo thu đúng, thu đủ.
          - Sử dụng nguồn kinh phí hợp lý, chi đúng theo dự toán.
7. Công tác kiểm tra:
- Trong tháng qua tổ chức kiểm tra thường quy 4 khoa phát hiện sai sót về ghi chép HSBA, chẩn đoán, chỉ định CLS… qua đó kịp thời chấn chỉnh nhằm giúp cho công tác điều trị tốt hơn.
II. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN CỦA CÁC PHÒNG GIÚP VIỆC GIÁM ĐỐC VÀ CÁC ĐOÀN THỂ TRONG BỆNH VIỆN:
1. Phòng tổ chức – hành chính &QT:
- Thực hiện quy trình bổ nhiệm lãnh đạo quản lý cho 02 viên chức các khoa phòng còn thiếu.
- Làm thủ tục cho 01 viên chức nghỉ hưu theo quy định.
- Báo cáo rà soát xây dựng đề án vị trí việc làm năm 2017.
- Tiếp tục rà soát quy hoạch lãnh đạo quản lý khoa, phòng thuộc bệnh viện báo cáo Sở Y tế.
- Thực hiện xét tinh giản biên chế đợt I năm 2019 cho 01 viên chức.
- Báo cáo việc chuyển đổi vị trí công tác về Sở Y tế.
- Hợp đồng lao động lại cho 03 người đã hết hạn.
* CÔNG TÁC HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ:
- Tham gia hổ trợ lực lượng cưởng chế ở phường Tân Xuyên, xã Lý Văn Lâm thành phố Cà Mau.
- Nghiệm thu sửa chữa và làm thủ tục thanh toán ở các khoa phòng theo đề nghị được phê duyệt.
2. Phòng KHTH:
          - Giám sát việc thực hiện các quy trình khám chữa bệnh BHYT, không BHYT và quy trình khám sức khỏe.
          - Rà soát mã hóa các bảng mã theo hướng dẫn tại Quyết định 4210/QĐ-BYT. Quyết định 4883/QĐ-BYT về việc mã hóa theo Thông tư 15.
          - Đưa dữ liệu KCB BHYT lên cổng tiếp nhận dữ liệu giám định BHYT hàng ngày và rà soát các thủ tục gửi giám định tháng 8/2018, đảm bảo cung cấp thông tin khám chữa bệnh về BHYT cho BHXH tỉnh, Sở Y tế và Bộ Y Tế .
          - Củng cố công tác KCB BHYT và thực hiện tốt mức trần đa tuyến đến.
          - Tham mưu xây dựng và phê duyệt các quy trình mới năm 2018.
          - Thực hiện báo cáo công tác chuyên môn về trên đúng quy định.
          - Giám sát và chỉ đạo công tác khám chữa bệnh, làm HSBA tại khoa nội tổng hợp, khoa HSCC.
          - Thực hiện bảng kiểm các quy trình chuyên môn kỹ thuật cho 4 khoa.
3. Phòng TCKT:
- Tiếp đoàn BHXH tỉnh giám định chứng từ BHYT quý 2 năm 2018.
 - Rà soát thống kê lại ngày giường và làm kiến nghị không giảm trừ tiền giường năm 2017 theo nội dung giảm trừ của Đoàn kiểm toán nội bộ BHXH Việt Nam.
  - Rà soát quỹ trần đa tuyến đến đã sử dụng 7 tháng đầu năm 2018 tham mưu lãnh đạo điều chỉnh mức sử dụng trần đa tuyến đến những tháng cuối năm để hạn chế xuất toán.
- Chuyển lương, các khoản phụ cấp và nộp các khoản Bảo hiểm và kinh phí Công đoàn tháng 8 đúng thời gian quy định.
- Kiểm nhập và kiểm kê kho tổng theo định kỳ hàng tháng.
- Chi hoạt động thường xuyên phát sinh tháng 8/2018.
- Nhận tạm ứng kinh phí KCB BHYT thanh toán công nợ cho các CT dược.
- Đối chiếu tài khoản tiền gửi với Kho bạc Nhà nước CM tháng 7/2018.
- Kê khai nộp thuế hàng tháng đúng thời gian quy định.
Nội dung Thực hiện Tháng trước Tỷ lệ
Tổng thu tháng 8/2018 3.792.434.395 4.012.486.555  
1. Thu viện phí 2.836.113.822 2.952.067.264  
1.1 Thu trực tiếp người bệnh 573.892.000 544.689.000  
1.2 Thu từ BHYT 2.262.221.822 2.407.378.264  
Trong đó:      
      + Thu xét nghiệm 488.908.500 602.007.800  
      + Thu X-Quang 56.898.000
(948 ca)
68.210.000 (1.139 ca)  
      + Thu Siêu âm 76.881.000
(1607 ca)
111.180.000 (2003 ca)  
      + Thu ECG 56.232.900
(1858 ca)
86.332.200 (2.264 ca)  
      + Thu Nội soi 28.866.000
(342 ca)
45.762.000
 (310 ca)
 
       + Thu các khoản còn lại 1.554.435.422 1.493.886.264  
2. Thu dịch vụ 78.100.000 26.200.000  
3. Ngân sách nhà nước 878.220.573 1.034.219.291  
Tổng chi tháng 8/2018 2.776.807.797 3.488.000.000  
1. Chi lương và các khoản phụ cấp theo lương 682.885.642 681.212.082  
2. Chi nộp bảo hiểm và kinh phí công đoàn 173.922.155 173.922.155  
3. Chi phục vụ công tác chuyên môn 1.700.000.000 2.000.000.000  
4. Chi mua sắm 00 15.800.000  
5. Chi khác 220.000.000 617.065.763  
 
          - Khám chữa bệnh bảo hiểm y tế tháng 8 với số tiền: 2.262.221.822 đ.
          Trongđó:
          + Bệnh nhân nội tỉnh:               - Ngoạitrú: (9.169Cas)1.412.059.278đ.
                                                          - Nộitrú:     (434Cas)524.251.543đ.
          + Bệnh nhân nội tỉnh đến          - Ngoạitrú:(2.753Cas)194.062.653đ.
                                                          - Nộitrú: (150Cas) 56.745.371đ.
          + Bệnh nhân ngoại tỉnh            - Ngoạitrú:(574Cas) 61.584.313đ.
                                                          - Nộitrú:    (21Cas)13.518.664đ.        
- Tổng số tiền mua thuốc, hóa chất xét nghiệm và vật tư y tế tháng 8 năm 2018: 1.526.084.882 đ
Trong đó:
          + Kháng sinh:       121.969.159 đ/1.526.084.882đ           →      7.99%
          + Vitamin:            11783.100 đ/1.526.084.882đ              ®      0.77%
          + Dịch truyền:      12.097.340 đ/1.526.084.882đ             ®      0.79%
          + Thuốc Đông Y: 235.837.644 đ/1.526.084.882đ             ®      15.45%
          + Thuốc khác:       813.187.705 đ/1.526.084.882đ           ®      53.29%
          + TS tiền mua hóa chất:  301.750.734 đ/1.526.084.882đ®        19.77%
          + TS tiền nhập vật tư y tế: 29.459.200 đ/1.526.084.882đ®        1.93%
04. Phòng điều dưỡng:
- Điều dưỡng, hộ lý thực hiện tốt nội quy, quy chế tại BV và thực hiện tốt công tác CSNB theo TT07
- Duy trì kiểm tra, giám sát công tác điều dưỡng, đặc biệt là thực hiện các quy trình kỹ thuật điều dưỡng, đa số điều dưỡng thực hiện đúng quy trình kỹ thuật
- Phát động phong trào phương pháp 5S, thực hiện việc cải tiến về phân vạch chia ranh giới nơi đậu cho các thiết bị phục vụ người bệnh như: xe tiêm, xe lăn, bình oxy, nơi để thùng rác,…cho tất cả các khoa, phòng trong Bệnh viện.
- Đã tổ chức 1 cuộc Họp hội đồng người bệnh cấp Bệnh viện.
5. Về công đoàn:
- Đẩy mạnh cuộc vận động học tập làm theo “Tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh”
-Tham gia các phong trào do công đoàn phát động văn nghệ, TDTT
- Thực hiện tốt Quyết định 2151/QĐ-BYT về thay đối thái độ phục vụ của cán bộ Y tế  hướng tới sự hài lòng người bệnh.
- Kiểm tra thực hiện nội qui, qui chế đơn vị.
- Họp xét tăng thu nhập 08/2018 công đoàn viên.
- Tích cực tham gia xây dựng Bệnh viện “xanh- sạch - đẹp.
- Kiểm tra  thực hiện tốt phong trào 5s của Bệnh viện.
- Phụng dưỡngg  Bà mẹ Việt Nam anh hùng và thăm công đoàn viên khi bị ốn đau, thai sản.
- Tổ chức trao tiền “mái ấm công đoàn” cho Trần Hồng Phúc số tiền 25.000.000đ.
6. Đoàn thanh niên:
- Họp thường lệ BCH Đoàn ủy, từng chi đoàn.
- Làm vệ sinh Bệnh viện, vẽ lại nhà xe Bệnh viện.
- Cử 1 đoàn viên tham gia cùng Thành đoàn về nguồn thăm căn cứ Tỉnh ủy.
- Củng cố và hoàn thiện sổ đoàn viên và thẻ đoàn cho 2 chi đoàn.
- Báo cáo công tác đoàn tháng 8 và kế hoạch tháng 9 về Thành đoàn
III. NHẬN XÉT ĐÁNH  GIÁ:
* Mặt mạnh:
          1. Trong tháng qua các khoa, phòng có nhiều cố gắng tập trung các nguồn lực để hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
          2. Tổng số lần khám bệnh đạt chỉ tiêu trên giao 43.609(chỉ tiêu trên giao33.300).Tỷ lệ cho nhập viện điều trị nội trú : 364 (2,63%)(chỉ tiêu giao 2%).
          3. CBVC có thái độ phục vụ người bệnhtốt, tạo được lòng tin với BN.
          4. Các phiên thường trực cấp cứu ổn định, đảm bảo các tua trực, tiếp nhận người bệnh kịp thời, điều trị có hiệu quả.
          5. Quy trình KCB đảm bảo rút ngắn thời gian theo hướng dẫn của BYT.
          6. XN, chẩn đoán hình ảnh có nhiều cố gắng, đảm bảo KQ đáng tin cậy.
          7. Bộ phận thu viện phí và khoa CLS số liệu báo cáo trong tháng phù hợp.
          8. Quản lý tốt công tác khám và điều trị HIV.AIDS.
* Mặt yếu:
          1.Công suất sử dụng giường bệnh toàn Bệnh viện chưa đạt: 94.65% (chỉ tiêu trên giao 100%). Tỷ lệ chỉ định CLS KKB chưa đạt: 54.53%(60%).Trong tháng qua tỷ lệ khám YHCT còn thấp (chiếm 7.02% so với ngoại trú và 13.52% so với nội trú) chưa đạt yêu cầu theo quy định.Tỷ lệ giường điều trị  CSĐB:Khoa HSCC:19.4% (chỉ tiêu giao 50%),Khoa Nội: 9.0% (10%); Khoa Sản: 0.17%(20%);Khoa Nhi: 0%(chỉ tiêu 10%) chưa đạt chỉ tiêu.
          2. Tình hình cung ứng thuốc trong tháng cơ bản đáp ứng cho điều trị. Tuy nhiên vẫn còn một số thuốc mã hóa trong phần mềm chưa đạt yêu cầu trong thanh quyết toán BHYT, một số thuốc còn chênh lệch giá so với cổng giám định
          3.Chất lượng điều trị chưa cao, HSBA còn sai sót, chữ viết khó đọc, một số HSBA chẩn đoán và điều trị chưa thật sự phù hợp làm ảnh hưởng đến trích lục sao y khi có yêu cầu của cơ quan chức năng và người bệnh.
          4. Phần mềm His.One còn bị lỗi, XML gửi giám định còn chậm và còn sai sót, một số đề xuất sửa chữa phần mềm chậm khắc phục làm ảnh hưởng đến công tác khám và điều trị.
          5. Tình hình thu VP chưa đạt theo yêu cầu đề ra.
Trên đây kết quả hoạt động của Bệnh việntháng 08 năm 2018./.
                                                         
GIÁM ĐỐC                                                PHÒNG KH-TH
         
 
 
 
                                                           BSCKI Trần Quang Sáng
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây